UNINHABITABLE in Vietnamese translation

[ˌʌnin'hæbitəbl]
[ˌʌnin'hæbitəbl]
không thể ở được
uninhabitable
can't be
không thể sinh sống được
uninhabitable
may not be habitable
không
not
no
without
never
fail
thể sống được
không thể cư trú được
không thể trú ngụ
không thể sống được nữa

Examples of using Uninhabitable in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And former prime minister Naoto Kan has said the most contaminated areas inside the evacuation zone could be uninhabitable for decades.
Cựu Thủ Tướng Naoto Kan có nói các khu vực bên trong vùng di tản là không thể sinh sống đuợc trong nhiều thập niên.
because its sun is an active star it is likely uninhabitable.
sao hoạt động nên có khả năng không thể ở được.
Nonetheless, despite these measures, Doha and other areas of Qatar could become uninhabitable for humans due to climate change by the 2070s.
Tuy nhiên, bất chấp các biện pháp này, Doha và các khu vực khác của Qatar có thể trở nên không thể ở được cho con người do biến đổi khí hậu vào những năm 2070.
He says if this reversal happens, it is likely to render some areas of the planet'uninhabitable' by knocking out power grids.
Ông cho biết nếu hiện tượng đảo cực xảy ra, có thể một số khu vực trên hành tinh sẽ trở nên“ không thể ở được”, do mạng lưới năng lượng bị sụp đổ.
Such a collapse could lead to“hothouse” conditions that would make some areas on Earth uninhabitable.
Sự sụp đổ như vậy có thể dẫn đến tình trạng" nhà kính" khiến một số khu vực trên trái đất không thể ở được.
After a successful strike, the land around the explosion would be uninhabitable, slowing any invasion across Europe.
Sau một cuộc tấn công thành công, vùng đất xung quanh vụ nổ sẽ không thể ở được, làm chậm mọi cuộc xâm lược trên khắp châu Âu.
against Babylon will awaken, so that he may make the land of Babylon desolate and uninhabitable.
do đó ông có thể làm cho đất của Babylon hoang vắng và không thể ở được.
over extended periods of time, whole regions may be rendered uninhabitable.
nhiều khu vực sẽ trở thành nơi không thể sinh sống được.
By the 24th century, humans have found a way to colonize the previously uninhabitable planet.
Đến thể kỉ thứ 24, con người đã tìm được cách lên được hành tinh mà trước đây không thể sinh sống này.
Any one of them could hit a point of no return, creating a catastrophic feedback loop that could make more regions of Earth uninhabitable.
Bất kỳ ai trong số họ cũng có thể đánh điểm không trở lại, tạo ra một vòng phản hồi thảm khốc có thể khiến nhiều vùng trên Trái đất không thể ở được.
other locations deemed uninhabitable.
không có chỗ .
There are times when your property sustains damage that makes it uninhabitable and in need of in depth repairs.
Có lần khi nhà của bạn bị tổn hại mà làm cho nó không thể ở được và cần được sửa chữa rộng.
For a painful example of this, see the New York Magazine essay by David Wallace-Wells titled The Uninhabitable Earth.
Bài viết trên tờ New Yorker trích dẫn biên khảo mới nhất của David Wallace- Wells mang tựa đề:“ Trái đất nơi không thể ở được.
The setting of Exodus 3000 takes place 1,000 years in the future when the Earth is uninhabitable, and you now live on Mars.
Thiết lập của Exodus 3000 diễn ra trong 1000 năm tới khi trái đất không thể ở được, và hiện giờ bạn đang sống trên sao Hỏa.
The Vietnamese have not forgotten that 20 percent of their country is uninhabitable because of unexploded American ordnance;
Người Việt Nam vẫn chưa quên rằng 20 phần trăm đất nước của họ là không ở được là do bom đạn chưa nổ của Hoa Kỳ;
Anyone of them could hit a point of no return, creating a catastrophic feedback loop that could make more regions of Earth uninhabitable.
Bất kỳ ai trong số họ cũng có thể đánh điểm không trở lại, tạo ra một vòng phản hồi thảm khốc có thể khiến nhiều vùng trên Trái đất không thể ở được.
Just to understand the magnitude, to make six major cities uninhabitable. four pounds is enough.
Nên biết qua sự nghiêm trọng… 4 pound thôi cũng đủ… làm cho 6 thành phố lớn thành không thể ở được.
rendered four-fifths of the EarthS surface uninhabitable.
làm cho 4/ 5 mặt đất không sinh sống được.
The fallout zone was declared uninhabitable for the next 20,000 years.
Khu vực nhiễm xạ đã được công bố là nơi không thể sống được suốt 20,000 năm tới.
And the Enterprise has been ordered to evacuate the station Minara is now entering a critical period before the planet becomes uninhabitable.
Và Enterprise đã được lệnh rút khỏi trạm trước khi hành tinh trở nên không thể ở được. Minara giờ đang bước vào giai đoạn nguy cấp.
Results: 124, Time: 0.0419

Top dictionary queries

English - Vietnamese