WATCHING IT in Vietnamese translation

['wɒtʃiŋ it]
['wɒtʃiŋ it]
xem nó
watch it
see it
view it
if it
whether it
look at it
consider it
saw it
treat it
regard it
nhìn nó
look at it
see it
watch it
saw it
view it
stared at it
quan sát nó
observe it
watch it
its observation
theo dõi nó
track it
follow it
monitor it
watch it
trace it
keep an eye on it
observe it
ngắm nó
watching it
look at it
see it
admire it
thấy nó
see it
find it
saw it
think it
feel it
notice it
watch it

Examples of using Watching it in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Like you were actually watching it.
Như thể bạn đang ngắm nhìn nó thực sự.
Just watching it, I was really frightened.
Chỉ cần nhìn thấy nó tôi đã rất sợ.
This is a fairly long film, but I couldn't stop watching it.
Film rất dài, nhưng xem thì không thể ngừng lại được.
I started growing up watching it, and I was just like.
Tôi đã xem nó ngay từ khi còn nhỏ và tôi cứ.
It's better than watching it on the news, right?
Còn hơn xem qua tin tức nhỉ?
But Ms. Jang was watching it, so you will be fine.
Nhưng giám đốc Jang đã nhìn thấy, nên anh sẽ không sao đâu.
And I'm watching it happen to her.
Và tôi đang nhìn điều đó xảy ra với cô ấy.
Even just watching it is one of your enjoyments.
Thậm chí chỉ xem đó là một trong những thú vui của bạn.
We have been watching it on Fox.
Bọn em đang theo dõi trên Fox.
After watching it.
Sau khi nhìn thấy.
This means the biggest market players will be watching it.
Điều này có nghĩa là những người tham gia thị trường lớn nhất sẽ theo dõi.
I like watching it too.".
Tôi cũng rất thích xem đó.”.
Sheryl: We finished watching it late last night.
Hehe, tối qua vừa mới xem lại nó xong.
My boyfriend said that while watching it.
Trong khi thằng em em nó xem nó bảo.
You can even place your bets to make watching it more exciting.
Bạn thậm chí có thể đặt cược của bạn để xem nó thú vị hơn.
Just getting a cup of coffee and watching it rain.
Em vừa uống cốc cà phê và nhìn ra trời mưa.
Carly: Well, this wasn't my first time watching it.
Welty- đó không phải lần đầu tiên ta thấy ông ấy.
I almost cried about 5 times while watching it.
Tôi đã khóc khoảng 5 lần khi theo dõi bộ phim.
I didn't stop watching it, though.
Tuy nhiên, tôi không ngừng ngắm nhìn nó.
I had so many thoughts while watching it.
Anh đã suy nghĩ rất nhiều khi nhìn những.
Results: 437, Time: 0.0627

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese