WE ACHIEVED in Vietnamese translation

[wiː ə'tʃiːvd]
[wiː ə'tʃiːvd]
chúng tôi đã đạt được
we have achieved
we achieved
we have gained
we have reached
we have accomplished
we have obtained
we have attained
we have earned
we have acquired
chúng tôi có được
we get
we obtain
we acquire
we have
we have been
we have gained
we can

Examples of using We achieved in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We are going to think about what we achieved, enjoy the moment first.
Chúng tôi sẽ nghĩ tới những thành quả của mình, tận hưởng khoảnh khắc này trước.
We want to build on the momentum we achieved early this year.
Chúng tôi muốn xây dựng trên đà mà chúng tôi đã đạt được vào đầu năm nay.
We achieved our first-year synergy goals three months ahead of plan and have increased our total cost synergy target.
Chúng tôi đã đạt được mục tiêu tổng hợp của năm đầu tiên trước kế hoạch ba tháng và đã tăng mục tiêu tổng chi phí tổng hợp.
In the end we achieved a balanced budget and the people were generally more satisfied.
Cuối cùng chúng ta đã đạt một ngân sách cân bằng và nhân dân nói chung đã hài lòng hơn.
Most of all, we achieved this historic result through diplomacy, without risking another war in the Middle East.".
Chúng ta đã đạt được tiến bộ lịch sử này thông qua ngoại giao, mà không cần tới một cuộc chiến tranh khác ở Trung Đông”.
We achieved this historic progress through diplomacy, without resorting to another war in the Middle East.".
Chúng ta đã đạt được tiến bộ lịch sử này thông qua ngoại giao, mà không cần tới một cuộc chiến tranh khác ở Trung Đông”.
Since we achieved independence in 1948, there never has been a time when we could claim the whole country was at peace.
Từ khi giành được độc lập năm 1948, chưa bao giờ có lúc nào chúng tôi có thể tuyên bố là cả nước đã có hòa bình.
None of them would ever imagine that we achieved our goal''back when Kilauea erupted'',” whispered the brown girl with a smile.
Không ai trong số chúng có thể tưởng tượng rằng chúng ta đã đạt được mục đích của mình ngay khi Kilauea phun trào,” cô gái da nâu thì thầm với một nụ cười.
The report detailed what we achieved between January 2007 and December 2008 as well as some of the challenges we face.
Bản báo cáo nêu chi tiết những gì chúng tôi đạt được từ Tháng 1/ 2007 đến Tháng 12/ 2008 cũng như một số thách thức chúng tôi gặp phải.
If you would rather be here, everything we achieved in Berlin will have no meaning.
Nếu cậu ở lại đây, mọi thứ ta đạt được ở Berlin sẽ tan thành mây khói.
We achieved our goal of drawing out Public Security and we used her enough already.
Ta đã đạt được mục đích dụ Cục Công An ra mặt và đã lợi dụng cô ấy đủ rồi.
We achieved our goal of drawing out Public Security and we used her enough already.
Chúng ta đã đạt được mục tiêu kéo an ninh ra và chúng ta đã sử dụng cô ấy đủ rồi.
Everything we achieved in Berlin will have no meaning. If you would rather be here.
Nếu cậu ở lại đây, mọi thứ ta đạt được ở Berlin sẽ tan thành mây khói.
As to why for so many years we achieved so much, prospered as no other people on earth.
Nếu chúng ta tìm kiếm câu trả lời vì sao trong nhiều năm qua chúng ta đã đạt được quá nhiều, trở nên thịnh vượng hơn bất cứ dân tộc nào trên trái đất.
So we achieved political freedom, but we did not achieve our better world.
Kết quả là chúng ta đã đạt được tự do chính trị nhưng không sao thực hiện được một thế giới tốt đẹp hơn.
This observation accompanied another statement by Kim:“We achieved the goal of completing our state nuclear force in 2017.”.
Nhà lãnh đạo Triều Tiên khẳng định:“ Chúng ta đã đạt được mục tiêu hoàn thành lực lượng hạt nhân quốc gia vào năm 2017.
We achieved this through diplomacy without resorting to another war in the Middle East.".
Chúng ta đã đạt được tiến bộ lịch sử này thông qua ngoại giao, mà không cần tới một cuộc chiến tranh khác ở Trung Đông”.
What we achieved here with blockchain is creating a document flow across the supply chain.”.
Những gì chúng tôi đạt được ở đây với blockchain là tạo ra một luồng tài liệu trên toàn chuỗi cung ứng.”.
In the past 35 years, we achieved mutually beneficial cooperation and win-win outcome.
Trong 5 năm qua, hai bên đã có sự hợp tác tốt và đạt được những kết quả tốt.
that's the same time we achieved with the original 320-hp Spyder.
đó là thời chúng tôi đạt được với bản gốc Spyder 320 mã lực.
Results: 200, Time: 0.035

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese