WE BELIEVED in Vietnamese translation

[wiː bi'liːvd]
[wiː bi'liːvd]
chúng tôi tin
we believe
we think
we trust
we are convinced
we are confident
chúng ta nghĩ
we think
we believe
we feel
we consider
we expect
to mind
our thoughts
chúng ta cho
we give
us for
we assume
we think
us to
we believe
we show
we let
we claim
we presume
chúng tôi đã tưởng
we thought
we believed

Examples of using We believed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We believed that we could support you forever.
Chúng tôi đã tin rằng mình có thể ủng hộ anh ta mãi mãi.
The person we believed was our grandmother all these years was really our mother.
Người mà ta tin là bà mình suốt bao năm qua.
We believed that we were catching glimpses of another reality.
Bọn ta đã tin rằng mình đã thấy thoáng qua hình ảnh của một thực tại khác.
Or so we believed.
Hoặc bọn em đã nghĩ thế.
We believed that our world needed guardians.
Ta đã tin rằng thế giới này cần những người hộ vệ.
Maybe we believed something that isn't even true.
Có lẽ chúng ta đã tin điều gì đó thậm chí không đúng sự thật.
The problem is that we believed we were smarter than nature.
Vấn đề là chúng tôi đã tin mình thông minh hơn tạo hóa.
We believed then, as we do now, that….
Sau đó chúng tôi đã tin tưởng, cũng như bây giờ cũng vậy, rằng các.
Because we believed we would go home to a free Korea soon.
tin rằng chúng tôi sẽ trở về Triều Tiên đã tự do.
We believed Michael.
tôi tin ông Kim.
We believed in high ideals, in victory!
Chúng tôi đã tin vào những lý tưởng cao quý, vào chiến thắng!
Oliver, we believed in you!
Oliver, bọn em đã tin tưởng anh!
We believed that we can be champions.”.
Lúc đó tôi đã nghĩ chúng tôi sẽ là những nhà vô địch”.
We believed that we could change ourselves.
Chúng ta đã tin chúng ta có thể thay đổi bản thân mình.
We believed we could do the unthinkable.
Chúng tôi đã tin rằng mình có thể làm được điều không tưởng.
We believed Santa Claus bought it.
Nó tin rằng Santa Claus sẽ tặng cho nó..
And because we believed in Macintosh we made it real.".
Và bởi vì chúng tôi tin tưởng vào Macintosh nên đã biến nó thành sự thật”.
We were so used to fighting for what we believed in.
Chúng tôi đã quen với việc đấu tranh cho những gì mình tin tưởng.
Because they had the name of‘YG Entertainment', we believed them.
Bởi vì họ mang tên YG Entertainment, chúng tôi tin tưởng họ.
We did elect the president because we believed in him.
tôi tranh cử tổng thống vì tôi tin.
Results: 417, Time: 0.052

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese