WE COULD in Vietnamese translation

[wiː kʊd]
[wiː kʊd]
được
be
get
can
okay

Examples of using We could in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I thought we could be together.
Ra chúng ta đã có thể ở cùng nhau.
When we couldn't find one, we decided to build it ourselves.
Khi không ai làm, chúng tôi quyết định tự xây dựng nó.
Or we could just turn up the heat.
Hay chỉ làm tăng thêm sức nóng.
We could sense the people's unity.
Tôi có cảm nhận sự đoàn kết của nhân dân.
Or perhaps we could talk and I could write something up.
thể ta nói chuyện hoặc ta viết một cái gì đó.
We could and have done far worse.
Họ có thể và đã làm tệ hơn nhiều.
That is, we could take action based on this knowledge.
Sau đó chúng ta có thể hành động dựa vào nhận thức đó.
And even before we could unmask him, Gibbons was killed.
Và trước khi chúng tôi kịp lật mặt hắn, Gibbons đã bị giết.
We could go sooner than Oct. 1.
Có thể tôi đi sớm hơn ngày mùng 3.
We could do a lot of good deeds on Halloween night.
Chúng ta sẽ có rất nhiều hoạt động thú vị trong đêm Halloween đấy.
We could reuse a LOT….
Chúng có thể tái sử dụng nhiều….
We couldn't do that if it was 5-0.
Có thể tôi không nên làm vậy khi tỉ số đã là 5- 0 rồi.
Again and again people have thought that we could do much better.
Lúc nào mọi người cũng nghĩ là chúng ta sẽ có thể làm tốt hơn.
We could kill every one of them that we could find.
Bọn tôi có thể giết bất cứ người nào trong số họ mà chúng tôi tìm được.
We could and have done much worse.
Họ có thể và đã làm tệ hơn nhiều.
We could build a submarine.
Chúng có thể làm tàu ngầm.
Pack our luggage so that we could move at any time.
Thu xếp hành lý lại để có thể đi bất cứ lúc nào.
The slime was translucent, so we could see inside of its body;
Con slime trong suốt, cho nên bọn tôi có thể nhìn xuyên thấu cơ thể nó;
So that we could end this… the right way.
Để ta có thể kết thúc nó một cách đúng đắn.
No shit. We could be skidding on grass instead of concrete.
Thế quái nào. Bọn tôi có thể trượt trên cỏ thay vì bê tông.
Results: 18263, Time: 0.037

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese