WE HAVE in Vietnamese translation

[wiː hæv]
[wiː hæv]
chúng tôi đã
we have
we already
we were
chúng tôi có
we have
we got
we are
we can
we may
chúng ta phải
we must
we have to
we need
we should
we gotta
we ought to
we get
we are
we're supposed
chúng ta từng
we have
we ever
we once
we used
we previously
we have had
we were
us every
we each

Examples of using We have in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We have 3 hours, 52 minutes to find her
Chúng ta còn 3 giờ, 52 phút để tìm bà ý.
We have a victim here,
Ta còn nạn nhân đây,
No, we have bigger problems than that!
Không chúng ta có một vấn đề lớn hơn!
It appears we have a squire with a hidden talent.
vẻ ta có một điền chủ với tài năng ẩn giấu.
Shannon, Shannon! We have a dog.
Shannon, chúng ta có một con chó.
Tony, we have a problem.
Tony, chúng ta có một vấn đề.
We have a pro basketball team heading toward us… with guns.
Có một đội bóng rổ chuyên nghiệp hướng về phía chúng ta… Với súng.
Now, we have an algorithm that's determining who gets housing.
Giờ, ta có một thuật toán mà xác định ai sẽ nhà ở.
Susan? We have a helicopter.
Susan? Có một trực thăng.
Now, we have some amazing acts lined up for you tonight.
Giờ, bọn tôi có vài màn diễn tuyệt vời dành cho bạn tối nay.
We have injected both of these men with a synthetic version.
Một dạng chất tổng hợp. Bọn ta đã tiêm vào cả hai người.
I think we have a problem.
Tôi nghĩ ta có một vấn đề.
What if we have a system.
Nếu có một hệ thống.
We have made arrangements to take your sister off your hands.
Bọn ta đã thu xếp đưa em gái ngươi đi.
We have a new world to conquer. Coward!
Ta có một thế giới mới để chinh phục. Đồ hèn!
We have a breach at the main gate!
Có một vi phạm ở cổng chính!
And we have a strategy.
Nhưng-- giờ bọn ta đã biết nhiều hơn,
And we have an exclusive formula for our elastic double Tier.
chúng tôi có một công thức độc quyền cho lớp kép đàn hồi của chúng tôi..
In a group? We have been waiting for the river to go down.
Còn đi theo nhóm? Bọn ta đã đợi nước sông rút.
Okay, look, we have been around long enough to know Right.
Được rồi, bọn ta đã làm việc này đủ lâu để biết Phải rồi.
Results: 152718, Time: 0.0621

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese