WE VIEW in Vietnamese translation

[wiː vjuː]
[wiː vjuː]
chúng ta nhìn
we look
we see
we view
we saw
we watch
us to peer
chúng tôi xem
we see
we watch
we view
we consider
we look
we saw
we regard
we take
we treat
we deem
chúng tôi coi
we consider
we regard
we see
we treat
we view
we take
we think
we believe
we look
we saw
chúng ta quan
we view
us to relate
we regard
we are concerned
chúng ta thấy
we see
we find
we saw
we feel
shows us

Examples of using We view in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
How we view our world.
Cách nhìn thế giới của chúng ta.
This image is a metaphor for how we view ourselves.
Bức tranh là một ẩn dụ cho việc chúng ta đã nhìn thấy ra sao.
We are part of the world we view.
Chúng ta là một phần của thế giới mà chúng ta đang quan sát.
They don't make sense in the way we view them.
Họ không thấy khổ như cách ta nhìn họ.
Do we feel energetic when we view this logo?
Bạn có cảm thấy tích cực khi nhìn logo đó?
It all depends on how we view our problems.
Tất cả đều tùy thuộc vào cách nhìn vấn đề của chúng ta.
We each choose how we view the world.
Mỗi chúng ta là người quyết định cách chúng ta nhìn vào thế giới.
How We View Others.
Cách Nhìn Người Khác.
We view this transaction as an important and validating initial step
Chúng tôi coi giao dịch này là một bước quan trọng
This is how we view our role as a family-owned company- even
Đây là cách thức chúng tôi coi vai trò của mình như một công ty
We view a behavior as more correct in a given situation to the degree that we see other performing it.
Chúng ta quan niệm một hành vi trở nên đúng đắn hơn trong một tình huống cụ thể sẵn có nào đó khi thấy người khác cũng thực hiện như vậy.
When investing, we view ourselves as business analysts- not as market analysts, not as macroeconomic analysts,
Khi đầu tư, chúng tôi coi bản thân mình là những nhà phân tích kinh doanh
But first, I want to show you how technology is going to change the way we view the sky.
Trước tiên, tôi muốn cho các bạn thấy công nghệ sẽ thay đổi cách chúng ta quan sát bầu trời như thế nào.
Our children are likely to look back at a lot of our behavior with technologies in the same light we view smoking cigarettes today.
Trẻ em của chúng ta có thể nhìn lại rất nhiều hành vi của chúng ta với các công nghệ trong cùng một ánh sáng mà chúng ta thấy hút thuốc lá ngày nay.
We view the incident as a new case of violation of the principle of inviolability of diplomatic missions in London.
Chúng tôi coi vụ việc này là một hành vi vi phạm mới nguyên tắc không được phép xâm phạm các phái bộ ngoại giao ở London".
We are living in an era where science reigns supreme and where we view daily its astonishing accomplishments.
Chúng ta đang sống trong một thời kỳ nơi mà khoa học nắm quyền, và nơi mà chúng ta quan sát thấy các thành quả của nó mỗi ngày.
We view this issue as a part of this regular process
Chúng tôi coi đây là một phần trong tiến trình này
DENSO employees come from a variety of backgrounds, and we view this diversity as one of our strengths.
Nhân viên của DENSO đến từ rất nhiều nơi với nhiều nền tảng khác nhau, chúng tôi coi tính đa dạng này là một trong những thế mạnh của mình.
Texas Health Resources values our strong culture of caring and compassion, and we view all employees as part of our family.
Texas Health Resources Inc. trân trọng tinh thần làm việc và sự chăm sóc bệnh nhân của quý vị, và chúng tôi coi tất cả nhân viên như là người trong gia đình.
When we view others as sentient beings,
Khi chúng ta nhìn vào những người khác trong cách này,
Results: 538, Time: 0.058

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese