WEEP in Vietnamese translation

[wiːp]
[wiːp]
khóc
cry
weep
tears
weep
khócvề

Examples of using Weep in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Read'em and weep.
Đọc và khóc đi nào.
The heavens weep!
Thiên Đường đang khóc đấy!
Some people weep throughout an entire service;
Một số người đã khóc lóc trong suốt buổi nhóm;
Weep," said Athos,"weep, heart full of love, youth, and life!
Khóc đi- Athos nói- khóc đi trái tim đầy tình yêu của tuổi trẻ và sức sống!
Terrible things happened to your family and you weep.
Những điều kinh khủng xảy đến với gia đình cháu và cháu khóc than.
So good you will weep.
Tốt như vậy bạn sẽ hét lên!
Screenwriter Dustin Lance Black tweeted in tribute:“Rainbows weep.
Biên kịch Dustin Lance Black viết trên Twitter:“ Những cầu vồng đang khóc.
Weep with people who weep.
Khóc với người đang khóc.
and who makes you weep?
ai tạo cho các bạn khổ?
All people on earth will weep because of Him.
Mọi dân tộc trên thế giới sẽ khóc than vì Ngài.
and you will weep for me?”!
bà sẽ khóc thương tôi!
Wake up, little Susie, and weep.
Dậy đi, bé Susie và khóc đi.
The real name of Weep.
Tên thật của Weasel.
But he said, Weep not.
Nhưng ông nói:“ Do not weep.
Solomon, let me weep for my children!
Solomon, hãy để tôi khóc thương con tôi!
It is they who weep.
Chính họ mới đang khóc.
You gonna make them weep.
Cô sẽ làm cho họ rơi nước mắt.
But what can a tourist do, other than weep?
Nhưng một khách du lịch có thể làm gì khác ngoài khóc thương?
Read'em and weep.
Đọc mà khóc đi.
She will weep with gratitude.
Cô ta sẽ khóc vì biết ơn.
Results: 680, Time: 0.0448

Top dictionary queries

English - Vietnamese