WERE HUNG in Vietnamese translation

[w3ːr hʌŋ]
[w3ːr hʌŋ]
được treo
be hung
is suspended
be hoisted
is displayed
was draped
be buckled
bị treo
hanging
be suspended
suspension
be lifted up
was to be hanged
đang bị treo
is hanging

Examples of using Were hung in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In August, the bodies of 19 people were hung from a bridge or dumped nearby in another city in Michoacan.
Vào tháng 8, thi thể của 19 người đã bị treo trên một cây cầu ở một thành phố khác tại Michoacan.
Only from 5/1956 to 10/1967, 267 flags were hung respectively on Hien Luong bridge.
Chỉ tính riêng từ 5/ 1956 đến 10/ 1967, lần lượt 267 lá cờ Tổ quốc đã được treo trên kỳ đài Hiền Lương.
Then, Dolceta, who can not stop laughing while telling the stories of the four women who were hung by witches.
Sau đó, Dolceta, người không thể ngừng cười khi kể những câu chuyện về bốn người phụ nữ bị phù thủy treo cổ.
It's believed a rare tumbu fly had laid its eggs in his underpants while they were hung up to dry.
Nó tin rằng một con ruồi tumbu quý hiếm đã đẻ trứng vào quần lót của mình trong khi chúng được treo lên để khô.
According to the report, the nooses, which were hung on a tree, accompanied a sign that read,"It's best not to be hanging around this area after dark.".
Theo báo cáo, các noos, được treo trên cây, kèm theo một dấu hiệu có nội dung:" Tốt nhất không nên treo xung quanh khu vực này sau khi trời tối.".
At Cambridge University in England the job queue was at one time a washing line from which tapes were hung with different colored clothes-pegs to indicate job-priority.[citation needed].
Tại Đại học Cambridge ở Anh hàng đợi công việc đã có thời điểm phải dùng một dây phơi trên đó các băng được treo với các chốt quần áo có màu khác nhau để biểu thị mức độ ưu tiên công việc.[ 1].
saying that the black umbrellas were hung up as Yū's revenge, and that she was possessed by a vengeful spirit.”.
những chiếc ô bị treo ngược lên đó là sự trả thù Yuu, và rằng cô ấy bị một linh hồn báo thù điều khiển.".
At that moment, I realized that about a thousand paper cranes were hung beside her pillow, and the card that was nearby said that it was a gift from class 1-4.
Lúc đó, tôi chợt nhận ra khoảng một ngàn con hạc giấy được treo bên cạnh gối của Ayaka, và một tấm thiệp gần đó cho tôi biết đây là quà của lớp 1- 4.
This was the phrase written on some 300 posters that were hung April 14 around Rome's city center and near the Vatican, and which will remain until April 22.
Lần này câu cảm tạ được viết trên 300 áp phích được treo hôm 14 tháng Tư chung quanh trung tâm thành Roma và gần Vatican, và nó sẽ được giữ nguyên đến ngày 22 tháng Tư.
I think of our first churches, where huge crucifixes were hung at the entrance of the choir- to be seen, for example, in Giotto's frescoes in Assisi.
Tôi nghĩ đến các nhà thờ đầu tiên của chúng ta ở đó nhiều cây thánh giá to lớn được treo nơi cửa ra vào của ca tòa( choir)- xem chẳng hạn các bức bích họa của Giotto ở Asissi.
Works like this were hung in Basel while I was punished and stood in front
Những tác phẩm như thế này được treo ở Besel trong khi tôi đã bị trừng trị
executed on the guillotine, as civilian criminals, they were not shot as military men, they were hung on piano strings attached to a butcher hook on the prison ceiling.
chúng không bị bắn như quân nhân, chúng được treo trên dây đàn piano gắn vào một cái móc bán thịt trên trần nhà tù.
high quality wood and numerous pieces of art were hung along the curved walls, the empire's history as their theme.
rất nhiều tác phẩm nghệ thuật được treo dọc theo bức tường cong, lịch sử của đế chế như chủ đề của họ.
During the installation titled“Light is Time” there were used the mechanisms of 65.000 clocks, which were hung in a dark room from black threads and were like the
Cài đặt của họ, được gọi là" LIGHT là TIME," có 65.000 baseplates đồng hồ treo trên sợi dây trong một căn phòng màu đen,
the severed heads of criminals were hung on Anderson Bridge as a warning to discourage citizens from breaking the law.
đầu những kẻ phạm tội đã bị treo trên cầu Anderson như một lời đe dọa những công dân không tôn trọng luật pháp.
fir branches were hung around the old paintings.
các cành thông treo quanh những bức tranh cũ.
The Arabs called them also Muallaqat, or Suspended, because legend said that the prize poems, inscribed upon Egyptian silk in letters of gold, were hung on the walls of the Kaaba in Mecca.
Người Ả Rập cũng gọi những bài thơ đó là Muallaka, có nghĩa là treo, vì tương truyền các bài thắng cuộc được viết bằng chữ vàng trên nền lụa Ai Cập treo ở tường điện Kaaba tại La Mecque.
At Cambridge University in England the job queue was at one time a washing line(clothes line) from which tapes were hung with different colored clothes-pegs to indicate job-priority.[ citation needed].
Tại Đại học Cambridge ở Anh hàng đợi công việc đã có thời điểm phải dùng một dây phơi trên đó các băng được treo với các chốt quần áo có màu khác nhau để biểu thị mức độ ưu tiên công việc.[ 1].
The flags of many of the 47 countries where Maryknoll missionaries have served were hung from pillars in the chapel as a reminder of the organisation's efforts to evangelise and strengthen the local Church in Asia, Africa and Latin America.
Cờ của nhiều nước trong số 47 nước do các thừa sai dòng Maryknoll phục vụ, được treo ở các cột trong nhà nguyện nhằm nhắc nhớ những nỗ lực của nhà dòng trong công tác truyền giáo và thúc đẩy Giáo hội địa phương ở châu Á, châu Phi và Mỹ Latinh.
the local fisherman and questioned what it might look like if such nets were hung and illuminated in the air.
chúng sẽ thế nào nếu như những chiếc lưới này được treo và chiếu sáng trong không trung.
Results: 61, Time: 0.0426

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese