WERE KEEPING in Vietnamese translation

[w3ːr 'kiːpiŋ]
[w3ːr 'kiːpiŋ]
đang giữ
hold
are holding
are keeping
are retaining
holder
đã giữ
have kept
has held
was keeping
was holding
have retained
have remained
would kept
giấu
hide
keep
conceal
stash
tucked
vẫn giữ
still keep
remain
keep
still hold
retain
maintain
stay
still preserving

Examples of using Were keeping in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He said authorities were keeping evacuated residents away from the area out of concern that the remaining structures were dangerously unstable.
Ông nói chính quyền tiếp tục di tản dân chúng ra khỏi khu vực vì lo ngại các cấu trúc còn lại không ổn định sẽ gây thêm nguy hiểm.
The centurion and those with him, who were keeping watch over Jesus… said,‘Truly this man was God's Son!'.
Thấy vậy viên đại đội trưởng và những người cùng canh giữ Đức Giêsu đều nói:“ Quả thật ông này là Con Thiên Chúa”.
After experiencing chest pains that were keeping her awake at night, Klara finally consulted the family doctor,
Sau khi khám phá những cơn đau ngực khiến cô tỉnh táo vào ban đêm,
It took him almost an hour to die, almost as if something were keeping him here.
Như thể có gì đó giữ hắn ở đây. Hắn mất gần 1 giờ để chết.
Taealha and Hae Tuak were keeping an eye on her, but she disappeared after they were arrested.
Taealha và Hae Tuak đang canh chừng cô ta, cô ta biến mất sau khi họ bị bắt.
It's even possible that aborigines were keeping some of these dingoes as pets, and therefore they may have had an
Thậm chí có khả năng người bản địa đã nuôi những con chó dingo
Its chief roles were keeping Standard Time for Western Australia
Vai trò chính của nó là giữ Giờ chuẩn cho Tây Úc
So, the researchers took blood from almost two dozen participants who had HIV but were keeping it in check with antiretroviral therapy.
Vì như thế, các nhà nghiên cứu và phân tích đã lấy máu từ gần hai chục con người nhập cuộc bị nhiễm HIV nhưng vẫn kiểm định nó bằng liệu pháp kháng vi- rút.
public order to collapse, so they were doing their best to at least look like they were keeping an eye on everyone.
họ gắng sức ít nhất cũng tạo cảm giác họ vẫn đang để mắt đến mọi người.
So, the researchers took blood from almost two dozen participants who had HIV but were keeping it in check with antiretroviral therapy.
Vì vậy, các nhà nghiên cứu đã lấy máu từ gần hai chục người tham gia bị nhiễm HIV nhưng vẫn kiểm tra nó bằng liệu pháp kháng vi- rút.
almost as if something were keeping him here.
như thể có gì đó giữ hắn ở đây.
The centurion and those with him, who were keeping watch over Jesus… said,‘Truly this man was God's Son!'.
Trích Tin Mừng thánh Matthêu:” Viên đại đội trưởng và những người cùng ông canh giữ Chúa Giêsu… nói: Quả thật Người này là Con Thiên Chúa.
The centurion and those with him, who were keeping watch over Jesus….
Trích Tin Mừng thánh Matthêu:” Viên đại đội trưởng và những người cùng ông canh giữ Chúa Giêsu….
I was even coming up with better ideas because the new experiences and surroundings were keeping my mind more active.
Tôi thậm chí còn nảy ra nhiều ý tưởng đột phá, vì những trải nghiệm và khung cảnh mới lạ xung quanh khiến đầu óc tôi trở nên nhanh nhạy hơn.
Over time, I realized that they were keeping their distance from me, so I gathered them together one day and told them about my experiences of cultivating myself in Dafa.
Thời gian trôi qua, tôi nhận thấy họ đang giữ khoảng cách với tôi, do đó một ngày nọ tôi đã tập hợp mọi người lại và kể cho họ nghe những trải nghiệm tu luyện Đại Pháp của mình.
the examinees were keeping a special diet during the day but were allowed to eat chocolate
các thí sinh đã giữ một chế độ ăn uống đặc biệt trong ngày
The nuncio placed under accusation those priests, religious, and above all those bishops who were keeping a“low profile” and leaving the pope alone in the public battle in defense of the truth.
Vị khâm sứ đã kết án các linh mục, các tu sĩ và nhất là các giám mục đang giữ một cách ứng xử“ low- profile- kín đáo” bỏ mặc dân chúng một mình trong cuộc đấu tranh công khai bảo vệ sự thật.
And a few were keeping at it in the hopes that better analytics in the future might yield insights,
Và một số ít đã giữ nó với hy vọng rằng các phân tích
For five of these studies, respondents said they were currently hiding information in about 13 of these categories on average(including about five for which they had a secret they were keeping from everyone).
Ở 5 trong số 6 nghiên cứu, những người tham gia cho rằng họ đang che giấu thông tin có liên quan đến khoảng 13 thứ, bao gồm khoảng 5 thông tin họ đang giữ của người khác.
Around 2010 his sons were keeping marines, but according to him they were struggling to get good LED lighting so they asked for Bill's help sincehas been an eletronic engineer who always enjoyed hand work.
Khoảng 2010 con trai của ông đã giữ hải quân, nhưng theo anh ta họ đang đấu tranh để có được ánh sáng LED tốt, vì vậy họ yêu cầu sự giúp đỡ của Bill vì đã là một kỹ sư điện tử, người luôn thích làm việc bằng tay.
Results: 54, Time: 0.0357

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese