WESTERN POWERS in Vietnamese translation

['westən 'paʊəz]
['westən 'paʊəz]
lực phương tây
western powers
western forces
với các cường phương tây
western powers
quyền phương tây
sức mạnh phương tây
western power

Examples of using Western powers in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
due to their size, speed, and power, visibly embodied Japan's determination and readiness to defend its interests against the western powers, especially the United States.
sự sẵn sàng của Nhật trong việc bảo vệ lợi ích của họ chống lại các thế lực phương Tây, đặc biệt là Hoa Kỳ.
When after that, the Western powers carved China up into little pieces,
Sau đó không lâu, các thế lực Tây phương xâu xé Trung Quốc để đến những năm 20,
But as far as the Western powers were concerned, no revision of the treaties could occur until Japan modernised its laws, including its legal codes.
Nhưng đối với các nước bá quyền Tây phương, sẽ không có sự thay đổi hiệp ước nào được đưa ra chừng nào Nhật Bản còn chưa hiện đại hóa luật pháp, bao gồm các bộ luật của họ.
challenge the international system, a system created largely by the United States and Western powers, for decades.
lớn được tạo nên bởi Hoa Kỳ và sức mạnh Tây Phương, trong nhiều thập niên.
But the promises of economic assistance from the US and Europe proved empty, and the Russian oligarchs were the main beneficiaries of relations with the Western powers.
Nhưng lời hứa hẹn trợ giúp kinh tế của Mỹ và Âu châu chứng tỏ là lời hứa rỗng tuếch, và các thành viên trong tập đoàn Nga là các người thụ hưởng chính trong các mối tương quan với các thế lực Tây phương.
But the promises of economic assistance from the U.S. and Europe proved empty, and Russian oligarchs became the main beneficiaries of relations with the Western powers.
Nhưng lời hứa hẹn trợ giúp kinh tế của Mỹ và Âu châu chứng tỏ là lời hứa rỗng tuếch, và các thành viên trong tập đoàn Nga là các người thụ hưởng chính trong các mối tương quan với các thế lực Tây phương.
Admiral d'Argenlieu in Saigon called for an internationally concerted policy to array the Western powers against the expansion of communism in Asia, beginning with Vietnam.
D' Argenlieu đô đốc ở Sài Gòn kêu gọi một chính sách quốc tế phối hợp để các cường quốc phương Tây chống lại sự mở rộng của chủ nghĩa cộng sản ở châu Á, bắt đầu với Việt Nam.
By legitimizing targets publicly with standards used by Western powers, the Chechen model helps to nullify international criticism in media and diplomatic circles.
Bằng cách hợp pháp hóa các mục tiêu công khai với các tiêu chuẩn được sử dụng bởi những nước phương Tây quyền lực, mô hình Chechnya giúp vô hiệu hóa những chỉ trích quốc tế trên truyền thông và những vòng vây ngoại giao.
Even those countries not colonized by Western powers- such as Japan, Thailand, Ethiopia, and a few others-
Ngay cả những quốc gia không bị thực dân hóa bởi quyền lực phương Tây như Nhật Bản,
This, she avers, is perhaps the greatest legacy of Hanoi's war and serves as a model to those planning future revolutionary campaigns against Western powers.
Đấy có lẽ là di sản lớn nhất của cuộc chiến của Hà Nội và là khuôn mẫu cho những ai đang dự định các chiến dịch cách mạng trong tương lai chống lại quyền lực phương Tây.
Prince Ahmed, King Salman's only surviving full brother, would have the support of family members, the security apparatus and some Western powers, one of the Saudi sources said.
Hoàng tử Ahmed, người anh em duy nhất còn sống sót của Vua Salman, sẽ nhận được sự ủng hộ của các thành viên trong gia đình, bộ máy an ninh và một số quyền lực phương Tây, một trong những nguồn tin Ả Rập Xê Út cho hay.
Further complicating the picture, while the fighters share a passionate distrust of Ukraine's government and the Western powers that support it, they disagree among themselves about their ultimate goals.
Sự phức tạp hơn nữa còn nằm ở chỗ, trong khi các chiến binh chia sẻ sự thiếu tin tưởng sâu sắc với chính phủ Ukraina và các quyền lực phương Tây hỗ trợ chính phủ ấy thì họ cũng bất đồng với nhau về mục tiêu tối hậu.
many Africans view him as a living, historic figure, inspiring diplomats and officials to stand and applaud his speeches criticizing Western powers.
quan chức khi khiến họ đứng dậy vỗ tay trước mỗi bài phát biểu chỉ trích quyền lực phương Tây của ông.
Any of the possible explanations for the firing of a missile at MH17 raise the most serious questions about the risk of a direct clash between the Western powers and Russia.
Có thể khẳng định rằng mọi sự giải thích có lý về vụ bắn tên lửa vào máy bay MH17 đều cho thấy câu hỏi nghiêm trọng nhất về nguy cơ một cuộc đụng độ trực tiếp giữa các quyền lực phương Tây và Nga.
succumbing to waves of attacks or chaos coordinated by the Western powers.
những sự hỗn loạn được tạo ra bởi các quyền lực phương Tây.
the Pearl River Delta, where Western powers first landed in China more than five hundred years ago.
điểm đặt chân đầu tiên của các cường quốc phương Tây tới Trung Quốc hơn 500 năm trước.
From a geopolitically inspired policy perspective, China's dominance should be balanced with an inclusive Mega-Regional Trade Diplomacy that combines Western powers and Indo-Pacific states.
Từ góc độ chính sách địa chính trị, vai trò chủ đạo của Trung Quốc nên được cân bằng với ngoại giao thương mại toàn diện kết hợp giữa các cường quốc phương Tâycác quốc gia Ấn Độ Dương- Thái Bình Dương.
Now, within the America-less JCPOA bloc, Russia's growing energy influence on Europe, and China's economic influence, threaten to eclipse Western powers' influence on events in the region.
Hiện, trong kế hoạch hành động chung toàn diện JCPOA, nguồn năng lượng của Nga đang ảnh hưởng tới châu Âu và sự ảnh hưởng của nền kinh tế Trung Quốc đang đe dọa sẽ che lấp ảnh hưởng của các cường quốc phương Tây về vấn đề này trong khu vực.
instead adopted a policy of continued modernization with an eye to eventual renegotiation of the Unequal Treaties with the Western powers.
tái đàm phán những hiệp ước bất bình đẳng với các thế lực phương Tây.
place in East Germany, Poland and Hungary, and the perception that the USSR was seeking"peaceful coexistence" with the Western powers.
Liên Xô đang tìm kiếm" chung sống hòa bình" với các thế lực phương Tây.
Results: 63, Time: 0.0404

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese