when i decideonce i decidedwhen i made the decision
lúc tôi quyết định
when i decided
Examples of using
When i decided
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
That's when I decided to move from construction to the hotel business.
Đó cũng là lúc tôi quyết định sẽ chuyển từ ngành xây dựng sang kinh doanh khách sạn.
That's when I decided to start making small changes in my life.
Đó là lúc tôi quyết định bắt đầu thực hiện vài thay đổi trong cuộc sống của mình.
And that was when I decided to make a presentation, kind of a call to arms.
Đó là lúc tôi quyết định làm bài thuyết trình, như kêu gọi hành động vậy.
That's when I decided to start making my own movies-the first was Coming Home-and really began to find joy in my work.
Đó cũng là lúc tôi quyết định bắt đầu thực hiện các dự án phim của riêng mình- phim đầu tiên là Coming Home, sau đó bắt đầu tìm thấy niềm vui trong công việc.
When I decided to seek out my treasure,
Khi mình quyết định tìm kho báu,
When I decided to seek out my treasure, I never imagined
Khi mình quyết định để đi tìm kho tàng của mình,
When I decided to seek out my treasure, I never imagined
Khi mình quyết định để đi tìm kho tàng của mình,
When I decided to take this photo,
Khi quyết định chụp bức hình này,
I was forced to live a double life until about eight years ago when I decided to become Barbie for real and ignore what other people said.”.
Tôi sống hai cuộc sống như vậy cho đến năm 2006, khi quyết định trở thành Barbie thực sự, bỏ qua những lời mọi người nói".
Algamish told Arkad that“I found the road to wealth when I decided that a part of all I earned was mine to keep.
Ông Algamish đáp rằng:“ Ta đã tìm thấy con đường để trở nên giàu có khi ta quyết định trích một phần trong tổng số tiền mà ta kiếm được dành riêng cho mình.
When I decided to come back,
Khi em quyết định quay về,
Only when I decided to write about a Greek village near Bursa did I begin to learn about it.
Chỉ khi quyết định viết về một ngôi làng Hy Lạp ở gần Bursa thì tôi mới bắt đầu tìm hiểu về nó.
I was crazy when I decided to start it, but I'm in the middle of it now.
Tôi đã phát điên khi quyết định bắt tay làm nó, nhưng giờ thì được nửa đường rồi.
When I decided to jump out the window, I had the
Khi quyết định nhảy khỏi cửa sổ,
And I suppose this is what I instinctively felt when I decided that I needed to come here,
Và tôi cho đó là cái tôi đã cảm thấy, theo bản năng, khi quyết định là mình cần đến đây,
I was prepared for something like that when I decided to marry into the Tōsaka family, when I decided to become the wife of a magus.
Khi mình quyết định về nhà Tōsaka, khi mình quyết định trở thành vợ của một pháp sư, mình đã chuẩn bị cho những việc thế này.
When I decided to study Tourism Management I compared the different options I had regarding where to study.
Khi quyết định học quản lý du lịch, tôi đã so sánh các lựa chọn khác nhau mà tôi có về nơi học.
I don't remember when I decided to start wearing this uniform but I have been doing it for a long time.
Tôi không thể nhớ được từ khi nào tôi quyết định mặc đồ kiểu đồng phục, vì đã lâu quá rồi.
When I decided to do it I had no idea who I was going to work with and how far I wanted to go
Khi quyết định làm, tôi không có ý tưởng gì về việc mình sẽ làm việc với ai
I was quite hesitant when I decided to try CitiPOS instead of manual management.
Tôi đã khá ngại khi quyết định dùng thử CitiPOS thay cho việc quản lý thủ công.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文