WHEN I TRY in Vietnamese translation

[wen ai trai]
[wen ai trai]
khi tôi cố gắng
when i try
when i attempted
time i try
ofwhen i attempted
khi tôi thử
when i try
khi tôi tìm cách
when i try
when i seek
khi anh cố
when you try
khi tôi có gắng
when i try
khi bạn cố
when you try
when you attempt
khi tôi muốn
when i want
when i wanna
when i wish
whenever i want
when i tried
when i would like
when i need
i sometimes want
once i wanted
lúc tôi cố

Examples of using When i try in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
When I try to access information.
Khi muốn truy cập thông tin.
And when I try to explain to others.
nếu bạn cố gắng khai sáng người khác.
But when I try to build larger Applications.
những lúc tôi cố gắng thiết lập những ứng dụng lớn hơn.
When I try to enter my account,
Nếu tôi cố gắng kết nối với nó,
When I try and think about it, it hurts.
Khi cố nghĩ tới nó, tớ thấy đau lòng.
You should be grateful when I try to be nice to you.
Em nên cảm thấy biết ơn khi anh cố gắng tử tế với em đi.
Hi, I when I try to enter the password mail goes though a spell….
Hi, tôi cố gắng đi khi mail đi mặc dù một mật khẩu corect….
Pokémon Go freezes when I try to catch a Pokémon.
Pokemon Go bị đứng im khi tôi đang cố bắt một con Pokemon.
When I try to write.
Nếu thử viết.
She catches me when I try to run out.
Ông ta ghì chặt lấy tôi trong khi tôi cố thoát ra.
This is what happens when I try to twirl.
Đó chính là điều xảy ra khi ta cố chắp vá cuộc.
I tend to make mistakes when I try to be quick.
Mình bắt đầu đánh bị lỗi khi cố gắng đánh nhanh hơn.
It's what happens when I try to put together a loop.
Đó chính là điều xảy ra khi ta cố chắp vá cuộc.
And I have the same problem when I try to send money….
Và tôi có cùng một vấn đề khi cố gắng gửi tiền….
It seems to be working fine when I try it.
Nó dường như hoạt động tốt khi chúng tôi thử nó.
I receive an"access denied" message when I try to follow it.
Sẽ nhận được một" truy cập bị từ chối' trả lời khi họ cố gắng để.
My tongue get tied when I try to speak.
Lưỡi tôi bị trói khi gắng nói.
My tongue gets tied when I try to speak.
Lưỡi tôi bị trói khi gắng nói.
This is exactly what happens when I try to get caught up.
Đó chính là điều xảy ra khi ta cố chắp vá cuộc.
This is what happens when I try to draw stuff.
Đó chính là điều xảy ra khi ta cố chắp vá cuộc.
Results: 331, Time: 0.0595

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese