WILL BLESS in Vietnamese translation

[wil bles]
[wil bles]
sẽ ban phước
will bless
shall bless
would bless
sẽ chúc phúc
will bless
blessings
would bless
sẽ chúc lành
will bless
would bless
sẽ chúc phước
will bless
sẽ phù hộ
will bless
sẽ ban phúc
will bless

Examples of using Will bless in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Moreover, YHWH your God will bless you in all you do.
Vả lại Yavê Thiên Chúa của ngươi sẽ chúc lành cho ngươi trong mọi điều ngươi làm.
In the Churches I will Bless Thee, O God.
Trong nhà thờ, Tôi sẽ ban phước cho bạn, o Chúa.
God will bless them and cause them to multiply and prosper.
Đức Chúa Trời ban phước cho họ, và họ sinh sản thêm nhiều.
I know the Lord will bless you.
em tin rằng Chúa sẽ ban phước lành đến chị.
for I am with you and will bless you.
vì Ta ở với con và ban phước lành cho con.
When we pray for others, God will bless us.
Khi chúng ta chúc phúc cho người khác, Chúa sẽ ban phước lại cho chúng ta.
Today Baba will bless him for the first time.
Hôm nay, Baba lần đầu chúc phúc cho nó.
Little children, in complete surrender to God, He will take care of everything and will bless you and your sacrifices will have meaning.
Khi quy phục trọn vẹn cho Thiên Chúa, thì Người sẽ chăm sóc mọi sự và sẽ chúc phúc cho các con; và những việc hy sinh của các con sẽ có ý nghĩa.
I will bless every place in which an image of my Heart shall be exposed and honored.
Ta sẽ chúc lành cho mọi nơi mà hình ảnh Trái Tim của Ta sẽ được trưng bày và tôn vinh.
And I will bless her and give thee a son also by her.
Ta sẽ chúc phúc cho nó, Ta còn cho nó sinh cho ngươi một con trai.
I will bless everyplace where an image of my Heart shall be exposed and honored.
Ta sẽ chúc lành cho mọi nơi mà hình ảnh Trái Tim của Ta sẽ được trưng bày và tôn vinh.
I will bless those who bless you, and him who dishonors you I will curse,
Ta sẽ chúc phúc cho những ai chúc phúc cho ngươi;
The LORD will give strength unto his people; the LORD will bless his people with peace.
Ðức Giê- hô- va sẽ ban sức mạnh cho dân sự Ngài; Ðức Giê- hô- va sẽ chúc phước bình an cho dân sự Ngài.
The mediums believe that these spirits will bless them with health, hope,
Những đồng cốt tin rằng những vong đó sẽ phù hộ cho họ khoẻ mạnh,
l will make you, l will bless you!” were God's promises to Abraham
Ta sẽ làm cho người, Ta sẽ chúc lành cho ngươi!” là những lời hứa của Thiên Chúa,
Because of this the Lord your God then will bless you in all your work and in everything you put your hand to.".
Vì việc đó, Đức Chúa, Thiên Chúa của anh em sẽ chúc phúc cho anh em trong mọi việc anh em làm và mọi công trình tay anh em thực hiện.
Organizer Jason Hershey says he's excited to see how God will bless the nation with“Awaken the Dawn.”.
Nhà tổ chức Jason Hershey nói rằng ông rất phấn khích khi được chứng kiến cách Đức Chúa Trời sẽ chúc phước cho dân tộc này qua chương trình“ Awaken the Dawn”.
I will bless her and give her a son, and you will be the father.
Ta sẽ ban phúc cho nàng và cho nàng một con trai, con sẽ là cha nó.
Looking forward to the next Chapter and hoping God will bless me as much as he did for my football career DD11.".
Tôi rất kỳ vọng về chương tiếp theo và hy vọng Chúa sẽ phù hộ tôi như ông đã làm suốt sự nghiệp cầu thủ của tôi.”.
I will bless her, and indeed I will give you a son by her.
Ta sẽ chúc lành cho nó, do bởi nó Ta sẽ ban cho ngươi một con trai.
Results: 302, Time: 0.0438

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese