làm việc rất chăm chỉ
work very hard
worked so hard
work really hard
been working hard
worked extremely hard
are very hardworking làm việc rất vất vả
work very hard
worked hard
work really hard rất nỗ lực
worked hard
a lot of effort
made great efforts
is hard
tried very hard
really hard rất vất vả
very hard
be hard
really hard
work hard
very strenuous
worked so hard
extremely hard rất chăm chỉ
very hard
so hard
really hard
extremely hard
very hardworking
are hard
are hardworking
very hard-working
pretty hard đã làm việc vất vả
have worked hard
worked very hard làm việc thật chăm chỉ
work hard
We worked very hard on this project. Chúng tôi đang làm việc rất vất vả cho dự án này. We worked very hard in getting that result. Chúng tôi đã nỗ lực rất nhiều để có được kết quả này. They worked very hard but sang songs when working. . Chúng ta cố gắng vất vả làm việc nhưng họ hát trong khi làm việc. We worked very hard on methodology. Chúng tôi phải làm việc rất nặng về chiến thuật. I saw how my parents worked very hard for living. Em học được rằng cha mẹ mình đã làm việc rất vất vả để nuôi các con. We worked very hard in getting that result. Chúng tôi đã làm việc rất vất vả để có kết quả này. You've worked very hard this past year and have succeeded.”. You can say,"Wow, I see that you worked very hard to achieve this. Cô trả lời:” Tôi nhìn thấy anh làm việc thật khó khăn . mẹ tôi đã làm việc rất vất vả . Say hello to Mary, who has worked very hard for you. Xin gởi lời chào Maria, người đã vất vả nhiều vì anh em. That committee and secretariat worked very hard . Các hội đoàn đó và bà hoạt động rất hăng . This was mine, and I worked very hard on it. Nhưng nó là của tôi, và tôi đã làm việc rất vất vả vì nó. Whatever. He worked very hard . Có gì đâu. Nó làm việc chăm lắm . Greet Mary, who has worked very hard for you. Kính chào Ma- ri, người đã làm việc vất vả vì anh em. Ron hasn't worked very hard this term. Bạn có gặp không Ron hasn' t worked very hard this term. He worked very hard everyday and with his determination and persistence, Ông làm việc rất chăm chỉ mỗi ngày và với lòng quyết tâm, We have worked very hard to educate and promote green projects. Chúng tôi đã làm việc rất vất vả để hướng dẫn và thúc đẩy các dự án xanh. And I have worked very hard all my life trying to be a good doctor, but failing, I fear, Và tôi đã làm việc rất chăm chỉ cả đời để cố gắng trở thành một bác sĩ giỏi, I have worked very hard to win the respect of my colleagues. Tôi đã phải làm việc rất vất vả để giành lấy sự tôn trọng của các đồng nghiệp. We have worked very hard to make it simple Chúng tôi đã làm việc rất chăm chỉ để làm cho nó đơn giản
Display more examples
Results: 208 ,
Time: 0.0856