WORKING OF in Vietnamese translation

['w3ːkiŋ ɒv]
['w3ːkiŋ ɒv]
hoạt động của
activity of
operation of
action of
functioning of
the work of
the workings of
performance of
running of
operated by
làm việc của
of work
of employment
of doing things
employed by
workplace of
doing the deeds of
the workings of
công việc của
work of
job of
affairs of
business of
task of
tác động của
the impact of
the effects of
the influence of
the implications of

Examples of using Working of in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The audit report should cover all functions so that the reader may know about all the working of a concern.
Báo cáo kiểm toán phải bao gồm tất cả các chức năng để người đọc có thể biết về tất cả công việc của một mối quan tâm.
We dared not call the attention of the people too much to the working of the evil.
Chúng tôi không dám kêu gọi sự chú ý của mọi người quá nhiều vào công việc của ma quỷ.
offering us freedom and transformation through the gift and working of his Holy Spirit.
biến đổi ngang qua hồng ân và tác động của Chúa Thánh Thần.
The word of God is thus expressed in human words thanks to the working of the Holy Spirit.
Bởi vậy, Lời Chúa được diễn đạt bằng ngôn từ loài người nhờ công việc của Thánh Linh.
com says that the customer was fully satisfied with the working of the drug.
khách hàng đã hoàn toàn hài lòng với công việc của thuốc.
Many of us have felt the working of the Holy Spirit who is the real protagonist
Nhiều người trong chúng ta cảm nhận được việc làm của Chúa Thánh Thần,
He who wants to follow the working of his inner self
Ai muốn theo việc làm của Chân ngã
In the midst of evil, we can also recognize the working of goodness and give it space.
Ở giữa cái ác, chúng ta vẫn có thể nhận ra việc làm của lòng tốt và dành chỗ cho nó.
For Jesus, the truly"intolerable" scandal consists in everything that breaks down and destroys our trust in the working of the Spirit!
Với Chúa Giêsu, tai tiếng thực sự“ không thể dung thứ” hệ ở mọi điều bẻ gẫy và hủy diệt niềm tin tưởng của chúng ta vào việc làm của Chúa Thánh Thần!
of stomach acids and may interfere with the working of drugs used for reducing stomach acids.
can thiệp vào việc làm việc của thuốc được sử dụng để giảm axit dạ dày.
The working of the washing machine is quite high tech,
Các hoạt động của máy giặt là công nghệ khá cao,
If the technique fits you have been pulled, because the working of the technique is to make available for you the upward pull.
Nếu kĩ thuật khớp, bạn đã được kéo lên, vì việc hoạt động của kĩ thuật này là để làm cho bạn thành sẵn có cho việc bay lên.
The working of the game is the same whether you are playing Roulette online or playing the game in a land casino.
Các hoạt động của trò chơi là như nhau cho dù bạn đang chơi Roulette trực tuyến hoặc chơi các trò chơi trong một casino đất.
Our knowledge of the working of the brain is far from complete.
Sự hiểu biết của chúng ta về các hoạt động của não bộ vẫn còn rất thiết sót.
The pure chemistry of a cell is not enough to explain the working of a cell, although the workings are chemical.
Hóa học thuần túy của một tế bào không đủ để giải thích sự hoạt động của một tế bào, mặc dù sự hoạt động đó là hóa học.
However, after creation underwent the working of the Spirit, it gained all the splendor of beauty that made it shine like a“world(mundus).
Tuy nhiên, sau khi tạo thành dưới tác động của Chúa Thánh Thần, nó có được mọi vẻ rạng ngời của cái đẹp, chúng làm cho nó tỏa sáng như một“ thế giới”- mundus.
Well, we can see the working of the mind in the logic of behaviors.
Ừm, chúng ta có thể nhìn thấy sự làm việc của trí óc trong lô- gíc của những hành vi.
We have first to learn to observe the working of sensation in ourselves from outside.
Trước tiên, chúng ta phải đứng ngoài quan sát sự hoạt động của cảm giác trong nội tâm của chúng ta.
The working of fiber laser source only needs electricity,
Việc làm việc của nguồn laser sợi chỉ cần điện,
These valves provide a very efficient application in the working of hydraulic fluid power industry.
Các van này cung cấp một ứng dụng rất hiệu quả trong các hoạt động của ngành công nghiệp năng lượng chất lỏng thủy lực.
Results: 263, Time: 0.0744

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese