YOUNG WORKERS in Vietnamese translation

[jʌŋ 'w3ːkəz]
[jʌŋ 'w3ːkəz]
lao động trẻ
young workers
young labor
young labour
child labor
child labour
youth employment
young labourers
công nhân trẻ
young workers
youth workers
người trẻ
young people
young person
young man
young adults
young one
youngsters
những nhân viên trẻ
young employees
young workers
những người lao động trẻ tuổi
young workers

Examples of using Young workers in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Dauth finds that most of the burden falls on young workers just entering the manufacturing sectors.
Dauth thấy rằng hầu hết áp lực đặt lên vai những người lao động trẻ tuổi mới bước vào lĩnh vực sản xuất.
That's not to say, though, that there are never young workers who dramatically misunderstand their standing in their office.
Tuy nhiên, điều đó không có nghĩa là không bao giờ có những nhân viên trẻ hiểu sai rất nhiều về vị trí của họ trong văn phòng.
Young workers don't know what their limits are yet and are eager to
Những nhân viên trẻ thường không biết giới hạn công việc của họ là ở đâu
One former employee of the workshop said that there were 22 young workers working on the factory day,
Một nhân viên cũ của xưởng cho biết, ngày thường xưởng có 22 công nhân trẻ làm việc
For instance, effectively managing people typically takes years to perfect and few young workers have such strong soft skills or maturity.
Ví dụ, người quản lý tốt thường phải mất nhiều năm để hoàn thiện về kỹ năng lẫn kinh nghiệm, trong khi rất ít công nhân trẻ trưởng thành được như vậy.
In all of these struggles, young workers and students have played an active role.
Trong số những người trẻ tuổi và năng động đó, sinh viên luôn đóng một vai trò to lớn.
The conditions these young workers were forced to work in were cruel and inhumane.
Những điều kiện môi trường mà các nhân công trẻ bị buộc làm việc trong đó thật quá phũ phàng và khắc nghiệt.
John's university professor Nicos Scordis has remarked,“There is an implied assumption that all future young workers would bring to the workplace superb skills.
John' s đã nhấn mạnh:“ Có một giả định ngầm chỉ rằng, tất cả những người lao động trẻ tương lai sẽ mang những kĩ năng xuất sắc đến nơi họ làm việc.
While young workers are seen as being unprepared,
Trong khi những người lao động trẻ được coi là không chuẩn bị,
Zhou Tianyong of the Central Party School in Beijing says the region's lack of young workers is his biggest worry.
Zhou TianYong của Trường Trung ương Đảng Bắc Kinh cho biết việc thiếu lao động trẻ tuổi của khu vực là nỗi lo lớn nhất của ông.
Young workers should not suffer wage discrimination, for example,
Người lao động trẻ không nên bị phân biệt đối xử về lương,
Young workers know that they have a lot to learn from others and expect more attention
Các nhân viên trẻ biết rằng họ cần phải học hỏi nhiều từ người khác
About 27 percent of young workers ages 25-34,
Nhân viên trẻ trong độ tuổi 25 đến 34,
Do not attract Japanese young workers, so the Japanese government needs cooperation from Asian countries.
Không thu hút được các lao động trẻ người Nhật nên chính phủ Nhật Bản rất cần sự hợp tác lao động từ các nước Châu Á.
This isn't typically true for young workers- the effect is only visible once men turn 30, and it's strongest between ages 40 and 60.
Điều này không đúng lắm với các lao động trẻ, mà chỉ thể hiện rõ khi nam giới bước sang tuổi 30, và rõ nét nhất ở độ tuổi 40- 60.
The young workers of the postwar years are now retirees, and few people, their children included,
Những công nhân trẻ thời hậu chiến giờ đều đã nghỉ hưu,
It's sad because young workers think they don't have any other choice,” Iwahashi told BBC.
Thật buồn vì những người trẻ nghĩ rằng họ không có lựa chọn nào khác”, Iwahashi nói.
Currently, the world has 541 million young workers(aged 15-24),
Hiện nay thế giới có 541 triệu NLĐ trẻ tuổi( 15- 24 tuổi),
Seeking feedback from these young workers can provide a fresh perspective on the firm's strategies and initiatives.
Tìm kiếm thông tin phản hồi từ những nhân viên trẻ này có thể giúp tạo ra những nét hoàn hoàn mới trong chiến lược và sáng kiến của công ty.
Young workers who leave the farm for the cities are increasingly absorbed into urban services jobs instead of manufacturing.
Công nhân trẻ tuổi từ các nông trại ra thành phố ngày càng được thu dụng nhiều hơn trong khu vực dịch vụ của đô thị, thay vì làm trong khu công nghiệp chế biến.
Results: 146, Time: 0.0602

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese