YOUR GENERATION in Vietnamese translation

[jɔːr ˌdʒenə'reiʃn]
[jɔːr ˌdʒenə'reiʃn]
thế hệ của bạn
your generation
thế hệ của con
your generation
thế hệ mình
his generation
thế hệ của anh
of his generation
thế hệ của cô
her generation
thế hệ các cháu

Examples of using Your generation in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We make sure the world is a better place for you and all children in your generation.
Chúng ta sẽ làm mọi thứ có thể để biến thế giới này tốt đẹp hơn cho con và mọi đứa trẻ ở thế hệ của con.
But your generation can notice them-and keep pointing them out until the world pays attention.
Nhưng thế hệ của bạn có thể chú ý đến chúng và tiếp tục vạch trần nó cho đến khi thế giới phải chú ý.
a solution for aging, at least before your generation.
ít nhất là xong trước thế hệ của con.
And why has your generation left our churches to live selfish and sinful lives?
Và tại sao thế hệ của bạn rời bỏ hội thánh chúng ta để sống đời sống ích kỷ và tội lỗi?
human rights, your generation is on the frontlines and in the headlines.
nhân quyền, thế hệ của bạn đang đi tiên phong.
And so far it looks like they're healthier than their parents' generation, than your generation.
Và cho đến giờ, có vẻ như là các cháu còn khỏe mạnh hơn cả thế hệ cha mẹ của chúng, hơn cả thế hệ của bạn.
Fortunately, dear graduands, your generation has everything it takes to lead this country toward a brighter future.
Thật may mắn, thế hệ của các bạn có mọi thứ để đưa đất nước này đến một tương lai tươi sáng hơn.
Your generation is living in one of the most exciting, hopeful times in Soviet history.
Thế hệ các bạn đang sống trong một trong những thời đại phấn khích nhất và hy vọng nhất trong lịch sử Xô viết.
Not just for yourselves, but for your generation and generations to come.
Không chỉ cho bản thân các bạn, và cho thế hệ của các bạncác thế hệ sau đó nữa.
Are too weak to steward the future. Your generation-- you millennials--.
Quá yếu đuối để tiếp quản tương lai. Thế hệ của bọn mày… bọn 8X, 9X chúng mày..
I know your generation but it's 2019, and unless you're Amish,
Tôi biết thế hệ các bạn vẫn đang phụ thuộc vào hoa
DA This kind of literature seems particularly apt for your generation, having grown up under Pinochet.
DA: Dạng văn chương này dường như đặc biệt thích hợp cho thế hệ anh, sau khi đã trưởng thành dưới Pinochet.
Now, where I went wrong was to forget how sensitive your generation is.
Giờ, sai lầm của bác là đã quên mất đi thế hệ các cháu nhạy cảm thế nào.
Thank you for extinguishing any last flicker of hope I have for your generation.
Cảm ơn vì dập tắt ánh lửa niềm tin cuối cùng của tôi dành cho thế hệ các cậu.
I don't know what it is with you guys and your generation.
Tôi không biết có vấn đề gì với các anhthế hệ của các anh.
we don't always collectively direct our resources at the biggest opportunities and problems your generation will face.
giải quyết những vấn đề quan trọng nhất mà thế hệ con sẽ đối mặt.
recognized the group as his musical successors, declaring,"This is your generation now.
tuyên bố:" Đây là thế hệ của bạn ở thời điểm hiện tại.
But once we understand the world we can create for your generation, we have a responsibility as a society to focus our investments on the future to make this reality.
Nhưng khi chúng ta hiểu thế giới, chúng ta có thể tạo ra cho thế hệ của con, chúng ta có trách nhiệm tập trung đầu tư của mình cho tương lai để biến nó thành thực tế.
not for worse, then you and your generation must not live in fear of either the terrorists or of tomorrow, of either al-Qaeda or of Infosys.
thì conthế hệ của con phải không được sợ bọn khủng bố hay sợ ngày mai, dù là Al- Qaeda hay Infosys.
As I have reflected on who you are, the feeling has come over me that you might not fully appreciate the significance of your generation.
Khi tôi suy nghĩ về các em là người như thế nào, thì tôi có cảm giác rằng các em có thể đã không hoàn toàn hiểu tầm quan trọng của thế hệ mình.
Results: 81, Time: 0.0402

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese