A PARTICULARLY DIFFICULT in Vietnamese translation

[ə pə'tikjʊləli 'difikəlt]
[ə pə'tikjʊləli 'difikəlt]
đặc biệt khó khăn
particularly difficult
especially difficult
particularly hard
particularly tough
exceptionally difficult
particularly tricky
be especially tricky
is especially hard
is particularly challenging
be especially challenging

Examples of using A particularly difficult in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
also set it for a shorter period of time if it's a particularly difficult issue for us.
thời gian ngắn hơn, nếu đó là vấn đề đặc biệt khó khăn đối với mình.
The team concentrated on people with advanced ovarian cancer, a particularly difficult cancer to manage;
Nhóm nghiên cứu tập trung vào những người bị ung thư buồng trứng tiến triển, một loại ung thư đặc biệt khó kiểm soát;
We live in a particularly difficult area.
Chúng tôi là vùng đặc biệt khó khăn.
What was a particularly difficult time for you?
Thời điểm nào là đặc biệt vất vả với anh?
This is a particularly difficult point for us in our time.
Đây là một điểm đặc biệt khó khăn đối với chúng ta trong thời đại nầy.
But getting him out would be a particularly difficult task.
Tuy nhiên, dỡ bỏ chúng sẽ là một việc cực kỳ khó khăn.
This is a particularly difficult thing to for me to write.
Đây là một điều đặc biệt khó khăn đối với tôi khi viết.
This took place at a particularly difficult point in his life.
Điều này đã diễn ra vào một thời điểm đặc biệt khó khăn trong đời Ngài.
It may be what gets you through a particularly difficult period.
Đó có thể là cách giúp bạn vượt qua giai đoạn đặc biệt khó khăn.
It's not a particularly difficult task, but very important;
Nó không phải là một nhiệm vụ đặc biệt khó khăn, nhưng rất quan trọng;
From a tactical perspective this is a particularly difficult game to predict.
Từ quan điểm chiến thuật, đây là trận đấu rất khó dự đoán.
But one day, he receives a particularly difficult new order from command.
Nhưng một ngày nọ, anh nhận được một mệnh lệnh đặc biệt khó khăn từ chỉ huy.
An example of this could be not remembering a particularly difficult childhood occurrence.
Một ví dụ là khi ta không thể nhớ được một sự kiện đặc biệt khó khăn xảy ra ở thời thơ ấu.
I have had a particularly difficult time writing this, my final article.
Tôi đã có một thời gian khó khăn để viết trong câu hoàn chỉnh.
Turning the former dining room into a kitchen was a particularly difficult design problem.
Chuyển phòng ăn cũ vào một nhà bếp là một vấn đề thiết kế đặc biệt khó khăn.
The inner surface is also beautifully finished- a particularly difficult task for pipe post-processing.
Mặt trong cũng mịn đẹp- một nhiệm vụ đặc biệt khó khăn cho quy trình hậu xử lý ống thép.
This might be a particularly difficult time for you to ask for help.
Đây có thể là lúc vất vả, anh cần nhờ hỗ trợ.
And stupidity which is responsible for starting this operation now, in a particularly difficult diplomatic situation.
Nó chịu trách nhiệm cho sự khởi đầu của chiến dịch này bây giờ, trong một tình cảnh ngoại giao đặc biệt khó khăn.
for families earning paychecks, has become a particularly difficult problem.
trở thành vấn đề đặc biệt khó khăn.
It's not a particularly difficult task, but very important; take the time to change your filters.
Nó không phải là một nhiệm vụ đặc biệt khó khăn, nhưng rất quan trọng; dành thời gian để thay đổi bộ lọc của bạn.
Results: 1024, Time: 0.0326

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese