A VAN in Vietnamese translation

[ə væn]
[ə væn]
van
valve
xe tải
truck
van
lorry
truckload
xe
car
vehicle
truck
bus
bike
auto
automobile
carts
ride
drive
chiếc xe van
the van
văn
van
text
office
literature
literary
author
culture
cultural
wen
pattern
chiếc
pcs
car
this
one
aircraft
phone
boat
ring
flagship
pickup

Examples of using A van in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
No, it was a van that crashed.
Không, đó là chiếc xe tải bị đâm.
I have got some friends who have a van.
Nhưng có một người bạn đến nài van.
Many of these tasks are accomplished using either a van or pickup.
Tuy nhiên, một số chiếc được thực hiện bằng cách sử dụng xe van hoặc MPV.
Why does Michael have a van?
Tại sao Michael có xe van?
He sells ice-cream out of a van.
Hắn bán kem trên xe tải.
That don't even make sense because it's a van.
Chẳng có lý gì cả, đây là chiếc xe.
If not, we're gonna be living in a van.
Không thì tụi anh sẽ sống ở xe van….
Why does Henry have a van?
Vì sao Henry có xe van?
You should drop out, go live in a van.
Con nên bỏ học đi, ở trong xe van.
Man with a van.
Người với xe thùng.
So I should get a van.
Vậy anh nên mua xe van.
You gave me a van.
Anh đưa em chiếc xe tải.
Somebody jumped out of a window and ran into a van.
Có người nhảy ra khỏi cửa sổ và chui vào một chiếc xe tải.
Swink stays in a van and plays the game on his laptop to distract Bathory, while Hutch and Abigail search Gerouge Plantation.
Swink tình nguyện ở lại trong một van và chơi các trò chơi trên máy tính xách tay của mình để đánh lạc hướng Bathory, trong khi Hutch và Abigail tìm kiếm Malkus' house.
I alternated between living in a van and couch surfing with friends.
Tôi chuyển đổi giữa việc sống trong xe tải và ghế trường kỷ cùng lướt với bạn bè.
A scooter that made an infernal noise, so I didn't hear anything anymore.- No, there was a van coming out.
Không, lúc đó có cái xe van đi ra, với một cái xe máy inh ỏi quá nên tôi chẳng nghe thấy gì nữa.
Three years ago I was living in a van in a Wal-Mart parking lot, and today I'm speaking at TED.
Ba năm trước tôi từng sống trong xe tải trong bãi đỗ xe Wal- Mart. Và hôm nay tôi đang thuyết trình tại TED.
Two boys were shot dead while sitting in a van at an elementary school parking lot in Northern California, police said.
Hai thiếu niên bị bắn chết khi đang ngồi trong xe tại một bãi đậu xe của trường tiểu học ở Bắc California, cảnh sát cho biết.
this one is a high-roof hatchback that you may as well call a van.
hatchback mái cao mà bạn cũng có thể gọi một van.
The relevant information further notes that persons dressed in military uniforms and using a van could be involved in the attacks," the letter said.
Thông tin liên quan cho thấy những cá nhân mặc quân phục và dùng xe tải có thể tham gia vào các vụ tấn công”, lá thư viết.
Results: 191, Time: 0.06

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese