ABOUT NOT in Vietnamese translation

[ə'baʊt nɒt]
[ə'baʊt nɒt]
về việc không
about not
about no
of failing
about the inability
about the absence
about the impossibility
about no-shows
about without
về chuyện không
about không
đừng
not
never
về không phải
về việc chưa
about not
ko
not
no
dont
chưa
not
yet
no
never
ever
less
already
unknown
tới việc ko
về việc chẳng

Examples of using About not in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I was even thinking about not killing you.
Tôi thậm chí đã nghĩ đến việc không giết ông nữa.
Didn't Rip say something about not messing with the timeline?
Chẳng phải Rip nói vài thứ về việc đừng nghịch với thời gian rồi sau?
Julie, I lied about not having enough money to send you.
Julie, chuyện không đủ tiền là mẹ nói xạo.
I mean, about not being allowed to tight.
Ý tôi là việc không được phép chiến đấu ấy.
I mean, about not being allowed to fight.
Ý tôi là việc không được phép chiến đấu ấy.
Think about not having a sister.
Nghĩ đến việc không có chị gái.
What's all this talk about not going back to school?
Cậu nói không phải quay lại trường là sao?
Read more about Not a hero?
Read more about Đừng gọi họ là anh hùng?
She said some bullshit about not wanting to see you like this.
Cô ta bảo chả muốn thấy anh thế này.
Talk about not understanding the brand.
Nói rằng chẳng hiểu Cội Nguồn.
I have to be conscious about not making him too feminine.
Vì vậy, cố gắng để làm chokhông quá nữ tính.
Please enjoy these Quotes about Not Giving Up On Love.
Ghi chú cho lời bài hát Not giving up on love.
And be careful about not paying them.
Nhưng bạn hãy cẩn thận, không phải trả tiền cho nó.
You know that thing I said about not coming home?
Anh biết lúc em bảo anh đừng về nhà nữa ấy?
It costs a lot to forget about not being free.
Chi phí rất nhiều để quên đi việc không được tự do.
It's Processed Food We Should Be Worried About Not Fats.
Đó là thực phẩm chế biến chúng ta nên lo lắng về việc không phải chất béo.
Number three, the only reason I mentioned you at all to my family is that they were bugging me about not having a boyfriend.
Thứ ba, lý do duy nhất mà em đã đề cập đến anh trước toàn bộ gia đình em là vì họ cứ tra tấn em về chuyện không có bạn trai.
But the lyrics are actually rooted in Rastafarian theology, about not being pacified by promises of the afterlife.
Nhưng thực sự lời bài hát bắt nguồn từ thần học Rastafari, về chuyện không được bình an bởi lời hứa về kiếp sau.
about going home rich; it's about not going home broke.
It' s about không có nhà đã phá vỡ.
Remember the old axiom about not swimming for an hour after eating?
Lời khuyên trước đây dành cho vấn đề này là Đừng đi bơi trong một giờ sau khi ăn?
Results: 775, Time: 0.0645

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese