ACCEPTABLE in Vietnamese translation

[ək'septəbl]
[ək'septəbl]
chấp nhận được
acceptable
be accepted
tolerable
is unacceptable
be tolerated
acceptably
admissible
permissible
chấp nhận
accept
acceptance
acceptable
adopt
tolerate
approve
embrace
admit
acknowledge
được
be
get
can
okay
acceptable
thể
can
able
may
possible
probably
body
unable
likely

Examples of using Acceptable in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Do you find the behavior of these guys acceptable or not?
Cách ứng xử của những người công an kia có chấp nhận được hay không?
small qty order acceptable.
qty nhỏ để chấp nhận được.
It is not acceptable because the system will not cope.
Không được vì như hệ thống sẽ không nhận.
even in touristy areas, this behaviour is acceptable.
hành vi đó cũng không được phép.
What is normally acceptable.
Mà cái gì thường còn là chấp thường.
the image remains acceptable.
hình vẫn đẹp.
Such translations must also be certified by an acceptable agency.
Các bản dịch này cũng phải được một cơ quan có thẩm quyền chứng nhận.
And this truth in itself will cause legislation acceptable to the circumstances.
Và tự thân sự kiện này sẽ làm cho pháp luật phù hợp với hoàn cảnh.
It sends a strong message that their actions are not acceptable.
Cần phải gửi một thông điệp mạnh mẽ rằng hành động của họ là không thể chấp.
The law merely specifies the lowest common denominator of acceptable behavior.
Pháp luật chỉ làm rõ những mẫu số chung nhỏ nhất của các hành vi hợp.
I hope our products are more acceptable to more people!
Chúng tôi hy vọng sản phẩm của chúng tôi có thể nhận được nhiều khách hàng hơn!
It pushed the boundaries of what is acceptable in society.
Mọi người vượt qua ranh giới của những gì được phép trong xã hội.
Better than acceptable.”.
Xả tốt hơn chấp".
Links from the following websites are not acceptable.
Liên kết từ các trang web sau đây là không được phép.
Books are acceptable by everyone.
Những sách được hết mọi người nhận.
What emotions are considered acceptable or unacceptable?
Những hành vi nào bị xem thường hoặc không được chấp nhận?
Sarman, is one bag of yam acceptable?
Sarman, một túi khoai lang có chấp nhận không?
Same page,"is the use of sex toys acceptable to the Submissive?
Cùng trang đó." Người Phục Tùng có chấp nhận dùng đồ chơi tình dục?
laser also acceptable.
laser cũng chấp….
Mn(Maximum torque): Maximum acceptable torque(Newton* mm).
Mn( Momen tối đa): momen tối đa cho phép( Newton* mm).
Results: 4613, Time: 0.0525

Top dictionary queries

English - Vietnamese