ACCRUED in Vietnamese translation

[ə'kruːd]
[ə'kruːd]
tích lũy
accumulate
cumulative
accumulation
accrue
accumulator
accrual
amass
tích luỹ
accrue
cumulative
accumulate
accumulation
amassed
accrual
dồn tích
accrual
accrued
has accumulated
cumulative
được
be
get
can
okay

Examples of using Accrued in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Foreigners are liable to tax in Singapore on all income accrued in, or derived from Singapore.
Trong các công ty Singapore được đánh thuế trên tất cả các thu nhập phát sinh tại Singapore hoặc nộp vào Singapore.
Unpaid revenue amount will be accrued on the next billing cycle.
Phần doanh thu chưa được thanh toán sẽ được cộng dồn vào chu kỳ thanh toán kế tiếp.
the souls and humanity they previously accrued are permanently lost.
nhân loại mà họ đã tích luỹ trước đó sẽ bị mất vĩnh viễn.
has enjoyed many trips both as a royal and as an actress and has accrued many travel tips.
nữ diễn viên và đã tích luỹ được nhiều mẹo du lịch.
will be accrued on July 16, 2018.
sẽ được trả vào ngày 16 tháng 7 năm 2018….
This is the period during which home buyers will have to pay back their mortgage to their lender- both the principal and interest accrued.
Đây là khoảng thời gian mà người mua nhà sẽ phải trả lại tiền thế chấp cho người cho vay của họ- cả tiền gốc và tiền lãi được tích luỹ.
Have four years of professional work experience in the investment decision-making process(accrued before, during, or after participation in the CFA Program).
Có 2 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực quản trị rủi ro chuyên nghiệp( được tích lũy trước, trong hoặc sau khi hoàn tất chương trình FRM).
He has more than 20 years of senior management experience in the sales industry, and has accrued vast industry resources in the retail sector.
Ông có hơn 20 năm kinh nghiệm quản lý cấp cao trong ngành bán hàng và đã tích luỹ được các nguồn lực công nghiệp rộng lớn trong lĩnh vực bán lẻ.
Credits cannot be applied to costs accrued before the code was entered.
Không thể áp dụng tín dụng cho các chi phí đã tích lũy trước thời điểm nhập mã.
In March the Trump Organization donated $151,470 in profits from foreign governments accrued during 2017- although it offered no further details.
Hồi tháng 3, Quỹ Trump tặng 151.470 USD lợi nhuận từ các chính phủ nước ngoài tích lũy được trong năm 2017- nhưng không cung cấp chi tiết.
Specifically, a cabin listing stamped with the current date had somehow accrued more than 5 million reviews.
Cụ thể, một danh sách cabin có đóng dấu ngày hiện tại bằng cách nào đó đã tích lũy được hơn 5 triệu bài đánh giá.
Unused credits will automatically expire after 6 months, and upon subscription termination, accrued Gameloft mobile games credits will be void.
Những credit chưa sử dụng sẽ tự động hết hạn sau 6 tháng và lúc đăng ký kết thúc, các credit trò chơi di động của Gameloft đã tích lũy sẽ bị hủy bỏ.
avoid unnecessary consumer debts, which come in the form of accrued by credit card bills.
xuất hiện dưới dạng tích lũy bằng hóa đơn thẻ tín dụng.
He further found that over 60 percent of this grey income accrued to the top 10 percent of households.
Ông còn phát hiện ra rằng hơn 60% thu nhập“ xám” này được dồn về cho 10% số gia đình thuộc tầng lớp trên.
I have accrued enough lies for an entire lifetime. No, doctor.
tôi đã tích đủ số lời nói dối của cả một đời.
When placing a claim for payment of customs duties payer interest accrued to the date of issuing this requirement inclusive.
Khi đặt một yêu cầu thanh toán của cơ quan hải quan tâm đến đối tượng nộp thuế được tích luỹ vào ngày phát hành này bao gồm yêu cầu.
Competitive Costs: Our services fees are from $17 only, without accrued charge.
Giá cả cạnh tranh: Phí dịch vụ của chúng tôi chỉ từ 17 USD không có phí phụ thu.
When they reconnected several years later, both had accrued some entrepreneurial experience.
Họ đã gặp lại vài năm sau đó, khi mà cả hai đã tích lũy được một số kinh nghiệm kinh doanh.
TripGu Coupons as previously accrued; or.
Tripee Coupons như đã tích luỹ trước đó, hoặc.
I really appreciate the deposit bonuses which take not too long to be accrued.
Tôi thực sự đánh giá cao các tiền thưởng ký quỹ, các khoản mà không phải mất quá lâu thời gian để được cộng dồn.
Results: 324, Time: 0.0554

Top dictionary queries

English - Vietnamese