ALLOW HIM in Vietnamese translation

[ə'laʊ him]
[ə'laʊ him]
cho phép anh ta
allow him
enable him
let him
permits him
cho phép ông
allow him
let him
enabled him
permitted him
gave you permission
để cho ngài
allow him
for him
to let him
to give him
cho phép ngài
allow him
gave him permission
let him
enables him
cho phép cậu
let you
allows him
enabled him
gave you permission
permit you
cho hắn
for him
give him
to him
he
let him
his
show him
for her
allowing him
make him
cho phép chàng
allows him
giúp ông
helped him
giving him
enabled him
allowed him
made him
to assist him
kept him
hãy để anh ta
let him
allow him
cho phép bé
allows the baby
enable her
allow your child
để hắn

Examples of using Allow him in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Then allow him to comfort you.
Sau đó cho phép hắn an ủi y.
But will his ailing hamstring allow him that chance?
Thế nhưng là Vu Lôi sẽ cho nó cơ hội này sao?
Allow him the opportunity to text or call you first.
Cho anh ấy có dịp để nhắn tin hay gọi điện trước.
But you won't allow him to enjoy this state of paradise.
Nhưng bạn sẽ không cho phép nó tận hưởng trạng thái thiên đường này.
Allow him to influence you.
Để cho nó ảnh hưởng tới huynh.
Allow him time with his friends.
Hãy cho anh ấy thời gian cùng bạn bè.
Allow Him to work.
Hãy để ông ấy làm việc.
Allow him to help you grow.
Hãy để nó giúp bạn phát triển.
Allow Him to lead the way.
Để cho ổng dẫn đường.
She couldn't allow him to deface and ruin her success.
Không cho phép hắn hủy hoại và làm ô uế thân xác của nó được.
Allow him to feel stressed.
Cho phép anh ấy xả stress.
Allow him to change your heart.
Hãy để Ngài thay đổi trái tim Bạn.
I cannot allow him to pass.'.
Tôi không thể cho phép ông ta băng qua.”.
This will allow him to go far in the competition.
Điều này sẽ cho phép nó tiếp tục trong một phân đoạn rất cạnh tranh.
Allow him to be your all.
Hãy để Ngài là tất cả của bạn.
I beg you, allow him to take you.
Tôi xin cô hãy cho anh ấy đưa cô đi.
But you can't allow him to do\nthe same to other girls.
Nhưng cô không thể cho phép nó làm như vậy với các cô gái khác.
You can't allow him to do the same to other girls.
Nhưng cô không thể cho phép nó làm như vậy với các cô gái khác.
Allow him and his people to go.
Cho phép ông ta và gia đình được đi.
I will not allow him to be the last man to have known you.
Ta sẽ không cho phép hắn là người cuối cùng ăn nằm với nàng.
Results: 451, Time: 0.08

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese