Strategy and execution plans are seen as being the same thing.
Chiến lược tiếp thị và kế hoạch tiếp thị thường được xem là giống nhau.
All patients are seen by appointment only.
Tất cả bệnh nhân chỉ được xem hẹn.
As long as these two understandings are seen as separate.
Khi hai nhận thức này còn bị xem là tách biệt.
The way we are Seen.
Cách chúng ta được nhìn ngắm.
One research analyst said that not many people are seen getting a phone made by Xiaomi because they have a desire to use the internet service offered by Xiaomi.
Chúng tôi không thấy nhiều người dùng sử dụng điện thoại Xiaomi vì muốn sử dụng dịch vụ Internet của hãng này.
For Japan, these large deposits are seen as a potential resource for supplying the country's demand for basic metals.
Với Nhật Bản, trữ lượng khoáng sản lớn như vậy được coi như nguồn tài nguyên tiềm năng cung cấp cho nhu cầu kim loại cơ bản của quốc gia này.
No doubt the reader has been tempted to rely upon the things that are seen instead of resting alone upon the invisible God.
Chắc quý độc giả đã từng thử trông cậy vào những điều thấy được để mong thắng hơn cơn cám dỗ, thay vì chỉ nương cậy vào một mình Đức Chúa Trời mà thôi.
Their meetings are seen as part of an effort to encourage Iraqi exiles to participate in elections set for January 30.
Các cuộc gặp gỡ này được coi như một phần trong nỗ lực khuyến khích những người Iraq lưu vong tham gia các cuộc bầu cử vào ngày 30 tháng giêng tới đây.
Women are often discriminated against socially and girls are seen as a financial burden, especially among poor communities.
Phụ nữ thường bị phân biệt đối xử và các bé gái bị xem là một gánh nặng tài chính, nhất là ở các vùng nông thôn nghèo.
Most often these tooth problems are seen in children, teenagers
Hầu hết các vấn đề về răng thường thấy ở trẻ em,
If patients are identified with these issues, they're seen by a lung cancer social worker that same day, he said.
Nếu bệnh nhân được xác định với những vấn đề này, họ đang nhìn thấy bởi một bệnh ung thư phổi nhân viên xã hội cùng ngày hôm đó, ông nói.
Labour movements worldwide are seen as being in crisis and are actively seeking ways of renewal.
Phong trào lao động trên toàn thế giới được coi như là một trong khủng hoảng và đang tích cực tìm cách đổi mới.
In contrast, the more popular convex mirrors are seen practically everywhere, from Christmas tree ornaments to wide-angle security mirrors in department stores.
Trái lại, gương lồi phổ biến hơn thực tế thấy ở mọi nơi, từ những vật trang trí cây thông giáng sinh cho tới những chiếc gương an ninh góc nhìn rộng trong các cửa hàng.
who have just given birth are seen as impure or as bringers of bad luck.
vừa sinh con bị xem là không sạch sẽ.
The fruits of his efforts are seen in the anime, where Shino was able to carry out a mission successfully while also keeping others safe.
Quả của những nỗ lực của ông đang nhìn thấy trong anime, nơi Shino đã có thể thực hiện một phi vụ thành công, trong khi những người khác cũng giữ an toàn.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文