ATTAINED in Vietnamese translation

[ə'teind]
[ə'teind]
đạt được
achieve
reach
gain
attain
accomplish
acquire
obtain
earned
đã đạt
has reached
hit
has achieved
has hit
has attained
achieved
is reached
got
has gained
have met
có được
get
obtain
acquire
gain
have
earn
receive
find
is
have been
đã được
has been
is already
's been
attained

Examples of using Attained in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In a historic first, thousands of young Indians from every walk of life came together at the place where the Buddha attained enlightenment.
Lần đầu tiên trong lịch sử, nhiều người Ấn Độ trẻ tuổi từ mọi tầng lớp sẽ cùng đến với nhau tại nơi Đức Phật đã đạt giác ngộ.
We must remember that every spiritual master in this world attained the highest point of his life through the practice of meditation.
Chúng ta phải nhớ rằng, những bậc thầy tâm linh ở cuộc đời này đã đạt đến điểm cao nhất của đời mình thông qua việc hành thiền.
The state of having attained wisdom is represented by Diotima, not Socrates,
Trạng thái của trí tuệ đã- đạt, được Diotima đại diện,
So we have attained this precious human body with its freedoms and endowments and have met and have an opportunity to practice the dharma.
Như thế chúng ta đã có được thân người quý báu này với những sự tự do và phú bẩm của nó và đã gặp và có một cơ hội để thực hành Pháp.
The series attained 1st place in the Kono Light Novel ga Sugoi!
Bộ truyện giành được hạng sáu Kono Light Novel ga Sugoi!
All that they have ever accomplished or attained has been done in full accordance with this most powerful law.
Tất cả những điều mà họ có được, đạt được hoặc thực hiện được là nhờ họ đã vận dụng, hành động phù hợp với định luật mạnh mẽ nhất này.
He attained a Master's degree in“International Management” and in“Finance and Accounting” at the Stockholm School of Economics and the University of St. Gallen.
Ông đã nhận bằng thạc sĩ trong" Quản lý quốc tế" và" Tài chính và Kế toán" tại Trường Kinh tế Stockholm và Đại học St. Gallen.
Bangkok has attained the nickname,“Sin city of Asia” for the level it has in sex tourism.
Bangkok đã giành được biệt danh" Sin City of Asia" cho mức độ du lịch tình dục.
The Ancient One himself had attained near-immortality by passing this test over 600 years earlier.
Bản thân Ancient One đã đạt được sự gần như bất tử bằng cách vượt qua bài kiểm tra 600 năm trước đó.
Attained insight into what, how
Đạt được sự sâu sắc về cái gì,
As a result, Dab-Pa Cuisine restaurant attained the‘Quality Service Award 2018' for the second time after 2016 from the MTR.
Kết quả là, nhà hàng Dab- Pa Cuisine đã giành được Giải thưởng Dịch vụ chất lượng cao năm 2018 lần thứ hai kể từ năm 2016 từ Tổ chức MTR.
When Keith attained the position of the editor he increased the sales of the newspaper
Khi nhận chức tổng biên tập,
The Federated States of Micronesia attained independence from the Trust Territory of the Pacific Islands, and remained in free association with the United States.
Liên bang Micronesia được độc lập khỏi Lãnh thổ Ủy thác Quần đảo Thái Bình Dương, và vẫn giữ liên kết tự do với Hoa Kỳ.
The depression quickly attained tropical storm status, and the CPHC gave it the name"Oliwa", meaning"Oliver" in the Hawaiian language.
Áp thấp nhiệt đới mạnh lên nhanh chóng thành bão nhiệt đới, và CPHP đã đặt cho nó cái tên" Oliwa", có nghĩa là" Oliver" trong tiếng Hawaii.
After many years, Acme International(Thailand) has attained certain achievements in affirming prestige and position in the market.
Sau nhiều năm hình thành, Acme International( Thailand) đã và đang đạt được những thành tựu nhất định trong việc khẳng định uy tín, vị thế trên thị trường.
With this accomplishment, Charles attained the essential goal of ensuring that no Prince of the Blood recognised Henry VI as King of France.
Với thành tựu này, Charles đã đạt được mục tiêu thiết yếu là đảm bảo rằng không có Hoàng tử Máu nào công nhận Henry VI là Vua của Pháp.
Nasruddin must have attained enlightenment, or he is already an enlightened figure, there is no need to attain.
Nasruddin chắc hẳn đã chứng đắc, hoặc đã là một nhân vật giác ngộ nên không cần chứng đắc.
The man who has attained final integration is no longer limited by the culture in which he has grown up.
Người nào đã đạt đến sự hội nhập cuối cùng không còn bị giới hạn bởi nền văn hóa trong đó người ấy đã lớn lên….
By the 1400s, Khumbu Sherpa people attained autonomy within the newly formed Nepali state.
Vào những năm 1400, người Khumbu Sherpa đã giành được quyền tự trị trong quốc gia Nepal mới thành lập.
The movie by Rituparno Ghosh attained the Film Award at the National level for the Best Feature Movie in Hindi.
Bộ phim này do Rituparno Ghosh giành giải phim điện ảnh quốc gia cho phim truyện hay nhất bằng tiếng Hindi.
Results: 1036, Time: 0.0876

Top dictionary queries

English - Vietnamese