BARRING in Vietnamese translation

['bɑːriŋ]
['bɑːriŋ]
cấm
ban
prohibit
forbid
bar
outlawed
restraining
restricted
barring
thanh
bar
rod
stick
radio
sound
qing
audio
payment
vocal
pay

Examples of using Barring in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Barring me from the securities industry, barring me from Stratton.
Sẽ ngăn tôi với ngành công nghiệp chứng khoán, ngăn tôi khỏi Stratton.
You are barring my path.".
Xin lỗi, anh đang cản đường tôi.”.
Barring Tether, EOS was the best performer in the past seven days, rising just under a percent.
Barring Tether, EOS là đồng có sự thể hiện tốt nhất trong bảy ngày qua, chỉ tăng dưới 1%.
Barring Bitcoin, most cryptocurrencies have appeared since 2015, and reports suggest over 1,000 token projects are now completely“dead.”.
Barring Bitcoin, hầu hết các tiền mã hóa đã xuất hiện từ năm 2015, và các báo cáo cho thấy hơn 1.000 dự án mã token giờ đây hoàn toàn“ Thất bại”.
Additionally the application can choose to eultimate black list barring numbers starting with 0721 is an example of this.
Cộng với các ứng dụng eultimate danh sách đen có thể chọn để thanh những con số mà bắt đầu với 0721 là một ví dụ về điều này.
Barring Tether, EOS was the best performer in the past seven days, rising just under a percent.
Barring Tether, EOS là người biểu diễn tốt nhất trong bảy ngày qua, chỉ tăng dưới một phần trăm.
House Passes Bipartisan Bill Barring Relationships Between Lawmakers and Their Employees.
Home Pass Bipartisan Bill Barring Mối quan hệ giữa các nhà lập pháp và nhân viên của họ.
With its current-generation Ryzen and Athlon parts(barring Threadripper), AMD has adopted a single socket- AM4- and pledged support for that socket until 2020.
Với các CPU Ryzen và Athlon thế hệ hiện tại( trừ Threadripper), AMD đã áp dụng một socket duy nhất AM4, và cam kết hỗ trợ cho socket đó cho đến năm 2020.
In barring Russia's team, Olympic officials left the door open for some Russian athletes.
Trong đội bị cấm của Nga, các quan chức Olympic đã mở cánh cửa cho một số vận động viên đặc biệt của Nga.
This is generally a non-issue, barring older apps like Adobe Photoshop CS5 that don't support scaling.
Đây thường là vấn đề không phát hành, trừ các ứng dụng cũ hơn như Adobe Photoshop CS5 không hỗ trợ mở rộng quy mô.
By then, barring any major influx of immigrants, Japan will have 20 million fewer people.
Đến lúc đó, trừ đi các dòng người nhập cư lớn, Nhật Bản sẽ có ít hơn 20 triệu người.
Notice that, barring editing on Marvel's part, Thor is alone
Lưu ý rằng, trừ phần chỉnh sửa của Marvel ra,
Was also the year when almost every manufacturer(barring Samsung, unsurprisingly) embraced OLED as
Năm 2017 cũng là năm mà hầu hết các nhà sản xuất( trừ Samsung, không đáng ngạc nhiên)
Twitter said it has a long-standing policy barring third parties, including Dataminr, from selling its data to a government agency for surveillance purposes.
Twitter cũng cho biết họ có chính sách lâu dài chặn bên thứ ba gồm cả Dataminr khỏi việc bán dữ liệu cho cơ quan chính phủ vì mục đích giám sát.
All of these cities, barring Riga, offer entry to one
Tất cả các thành phố, chặn Riga, cung cấp nhập cảnh vào một
Barring the exercise price,
Trừ giá thực hiện,
Barring me from the securities industry, barring me from Stratton You
Sẽ ngăn tôi với ngành công nghiệp chứng khoán,
With its current-generation Ryzen and Athlon parts(barring Threadripper), AMD has adopted a single socket-AM4-and pledged support for that socket until 2020.
Với các CPU Ryzen và Athlon thế hệ hiện tại( trừ Threadripper), AMD đã áp dụng một socket duy nhất AM4, và cam kết hỗ trợ cho socket đó cho đến năm 2020.
Barring that, I have no other option
Trừ điều đó ra,
Barring during elections, her home had not been under police guard since 2010.
Bị chặn trong các cuộc bầu cử, nhà của bà không bị cảnh sát canh chừng kể từ năm 2010.
Results: 209, Time: 0.0422

Top dictionary queries

English - Vietnamese