BE CONDUCTED in Vietnamese translation

[biː kən'dʌktid]
[biː kən'dʌktid]
được tiến hành
be conducted
be carried out
been underway
be undertaken
gets underway
been ongoing
been waged
proceeds
be performed
được thực hiện
be done
be made
is carried out
be performed
be taken
was conducted
be implemented
be executed
be accomplished
be undertaken
được diễn ra
be held
was played
be taking place
be happening
was performed
been going on
be conducted
will take place
hiện
now
currently
present
moment
existing
today
show
does
made
already

Examples of using Be conducted in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
There will still be tasks that can only be conducted by a human because we will care that they are,” she says.
Sẽ vẫn còn có những nhiệm vụ chỉ có thể do con người thực hiện bởi bởi vì chúng ta muốn như vậy," bà nói.
To prove the link, trials would have to be conducted on young people- something that will never be done because it is unethical.
Để chứng minh mối liên hệ này sẽ phải tiến hành các thử nghiệm trên những người trẻ tuổi- điều sẽ không bao giờ được thực hiện vì lí do đạo đức.
The test can be conducted at any time of day and is usually done so after three
Việc kiểm tra có thể thực hiện bất cứ lúc nào trong ngày
One of these required that the candidate be conducted to some secluded place and left with bread and water.
Một trong những cuộc trắc nghiệm này đòi hỏi phải dẫn ứng viên tới một nơi chốn ẩn khuất rồi bỏ mặc y lại với bánh mì và nước.
Certain tests may be conducted to check the couple for any issues.
Các xét nghiệm sẽ được thực hiện để kiểm tra các cặp vợ chồng cho bất kỳ vấn đề.
Plutonium enrichment must be conducted in large, easy-to-spot facilities,
Làm giàu plutonium phải diễn ra ở những địa điểm to,
Minimally invasive surgery can be conducted using robotic surgery where the surgeon controls the robot from a console.
Có thể thực hiện phẫu thuật xâm lấn tối thiểu bằng cách sử dụng robot khi bác sĩ phẫu thuật điều khiển robot từ bàn điều khiển.
Hence, in every project, at least 2 testing phases should be conducted, one during the development,
Do đó, trong mỗi dự án, nên thực hiện ít nhất 2 giai đoạn kiểm thử,
For the time being, the fight against Catholicism will be conducted quietly and less brutally than against Jewry,
Vì hiện nay, cuộc đấu tranh chống Công Giáo đang được tiến hành thầm lặng và ít tàn bạo
These negotiations will be conducted during a transition period that will begin when a divorce deal is ratified.
Các cuộc đàm phán này đã được tiến hành trong giai đoạn chuyển tiếp sẽ bắt đầu khi thỏa thuận ly hôn được phê chuẩn.
DNA test must be conducted before we can verify that this is Jung.
Kiểm tra DNA sẽ được tiến hành trước khi chúng tôi khẳng định đó là cô Jung.
All this must be conducted within the range allowed by the constitution
Tất cả những điều đó phải thực hiện trong khuôn khổ hiến pháp
Heat can only be conducted through matter, but there is vacuum between us
Nhiệt chỉ có thể dẫn qua vật chất,
Oil and gas cooperation between the Philippines and China in the East Sea can only be conducted in waters that both sides hold sovereignty and….
Hợp tác khai thác dầu khí giữa Philippines và Trung Quốc tại Biển Đông chỉ có thể tiến hành tại các khu vực mà hai nước có chủ quyền.
Drug advertisement must be conducted by drug-trading establishments or advertising service providers and comply with provisions of law on advertisement.
Việc quảng cáo thuốc do cơ sở kinh doanh thuốc hoặc ng ời kinh doanh dịch vụ quảng cáo thực hiện và phải tuân theo quy định của pháp luật về quảng cáo.
In cases provided for by federal law, judicial proceedings shall be conducted with the participation of a jury.
Trong những trường hợp do đạo luật liên bang quy định, hoạt động xét xử được tiến hành với sự tham gia của bồi thẩm đoàn.
a financial analysis can't be conducted without examining the balance sheet closely too.
ta không thể tiến hành phân tích tài chính mà không xem xét lại bảng cân đối kế toán.
But their etching of micro integrated circuits can only be conducted at the macro scale.
Việc bọn họ khắc mạch tích hợp vi mô Thế nhưng bắt buộc phải thực hiện ở vĩ mô.
then be conducted to make.
sau đó mới được tiến hành vào làm.
The cause of death is unknown, and an autopsy will be conducted Saturday.
Danh tính của nạn nhân không được tiết lộ và việc khám nghiệm tử thi sẽ được thực hiện vào sáng thứ 3 tuần này.
Results: 1355, Time: 0.057

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese