BE RESOLVED THROUGH in Vietnamese translation

[biː ri'zɒlvd θruː]
[biː ri'zɒlvd θruː]
được giải quyết thông qua
be resolved through
be solved through
be settled through
be addressed through
be handled through
be tackled through
be dealt with through
được giải quyết bằng
be resolved by
be solved by
be settled by
be addressed by
be dealt with
be tackled by

Examples of using Be resolved through in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
says all disputes should be resolved through bilateral talks.
tất cả tranh chấp nên được giải quyết thông qua đàm phán song phương.
The crisis over North Korea's weapons programs must be resolved through talks, not war,
Cuộc khủng hoảng về hạt nhân Triều Tiên phải được giải quyết bằng đàm phán,
says all disputes should be resolved through bilateral talks.
tất cả tranh chấp nên được giải quyết thông qua đàm phán song phương.
all conflicts must be resolved through dialogue, not by force.
tất cả mọi mâu thuẩn phải được giải quyết bằng đối thoại và không thể bằng bạo lực.
Videgaray wrote on Twitter.„The crisis in Venezuela can't be resolved through military actions, internally or externally.“.
cuộc khủng hoảng Venezuela không thể được giải quyết bằng các hành động quân sự, dù là từ bên trong hay bên ngoài.
US Treasury Secretary Steven Mnuchin said in a statement following the decision that"CFIUS and the President assess that the transaction poses a risk to the national security of the US that cannot be resolved through mitigation".
Bộ trưởng Tài chính Mỹ Steven Mnuchin cho biết trong một phát biểu sau quyết định này rằng“ CFIUS và tổng thống đánh giá giao dịch này chứa đựng nguy cơ đối với an ninh quốc gia Hoa Kỳ không thể giải quyết được thông qua việc giảm quy mô.”.
Treasury Secretary Steven Mnuchin said in a statement following the decision that“CFIUS and the president assess that the transaction poses a risk to the national security of the United States that cannot be resolved through mitigation.”.
Bộ trưởng Tài chính Mỹ Steven Mnuchin cho biết trong một phát biểu sau quyết định này rằng“ CFIUS và tổng thống đánh giá giao dịch này chứa đựng nguy cơ đối với an ninh quốc gia Hoa Kỳ không thể giải quyết được thông qua việc giảm quy mô.”.
Russian President Vladimir Putin, Merkel reaffirmed that the Korean peninsula crisis can only be resolved through negotiation.
khủng hoảng trên bán đảo Triều Tiên sẽ chỉ có thể giải quyết được thông qua đàm phán.
Russia hopes that disagreements between the two countries can be resolved through political and diplomatic measures on a bilateral basis in accordance with the provisions of the 1972 Simla Agreement
Nga hy vọng những bất đồng giữa hai nước có thể giải quyết thông qua biện pháp chính trị và ngoại giao trên
It is a question of showing that the complex problems faced by those peoples can be resolved through dialogue and solidarity,
Ðây là những vấn đề mà những dân tộc này đang phải đối phó chỉ có thể giải quyết được qua sự đối thoại
We have always regarded Jerusalem as a final-status issue that must be resolved through direct negotiations between the two parties based on relevant Security Council resolutions," UN spokesman Stephane Dujarric told reporters.
Chúng tôi luôn coi Jerusalem là một vấn đề tình trạng cuối cần phải được giải quyết qua những thương thảo trực tiếp giữa hai bên dựa trên những giải pháp thích hợp của Hội Đồng Bảo An”, phát ngôn viên của LHQ là Stephane Dujarric cho các phóng viên biết.
Design is about solving problems and those problems can't be resolved through gradients or shadows
Thiết kế là giải quyết vấn đề và những vấn đề này không thể giải quyết bằng chuyển sắc( gradient)
BRICS leaders spoke in one voice on Syria Thursday, saying the crisis there should be resolved through“broad national dialogues” and with respect for the country's independence and sovereignty.
Các nhà lãnh đạo BRICS nói chung một tiếng nói về Syria hôm nay, và cho rằng cuộc khủng hoảng nên được giải quyết qua“ các cuộc đối thoại dân tộc rộng rãi,” với sự tôn trọng nền độc lập và chủ quyền của nước này.
All territorial disputes in the South China Sea should be resolved through a collaborative, diplomatic process without coercion or the use of
Tất cả những tranh chấp lãnh hải trong vùng biển Nam Hải nên được giải quyết qua tiến trình ngoại giao,
We have always regarded Jerusalem as a final-status issue that must be resolved through direct negotiations between the two parties based on relevant Security Council resolutions,” United Nations spokesman Stephane Dujarric told reporters.
Chúng tôi luôn coi Jerusalem là một vấn đề tình trạng cuối cần phải được giải quyết qua những thương thảo trực tiếp giữa hai bên dựa trên những giải pháp thích hợp của Hội Đồng Bảo An”, phát ngôn viên của LHQ là Stephane Dujarric cho các phóng viên biết.
The movie has also been criticized for employing the conventional Kurosawan hero to combat a social evil that cannot be resolved through the actions of individuals, however courageous or cunning.
Bộ phim cũng bị chỉ trích vì lạm dụng hình tượng anh hùng thường thấy trong phim của Kurosawa để chống lại một tệ nạn xã hội không thể giải quyết thông qua hành động của các cá nhân, dù có can đảm hay khôn ngoan thế nào đi chăng nữa.
CFIUS and the President assess that the transaction poses a risk to the national security of the United States that cannot be resolved through mitigation.
Cfius và Tổng thống đánh giá rằng thương vụ Lattice gây ra nguy cơ đối với an ninh quốc gia Mỹ và không thể giải quyết thông qua sự xoa dịu nào đó”.
Iran can be resolved through dialogue, not confrontation.
Iran có thể được giải quyết qua đối thoại chứ không phải bằng sự đối đầu.
Jerusalem as Israel's capital, insisting the issue can only be resolved through final status negotiations.
nhấn mạnh vấn đề chỉ có thể giải quyết thông qua đàm phán.
would lead to a change in the system, can be resolved through direct intervention by the armed forces of the rest of the bloc.
nay có thể giải quyết thông qua can thiệp trực tiếp bằng quân sự của phần còn lại trong khối.
Results: 193, Time: 0.0389

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese