BE TALKING in Vietnamese translation

[biː 'tɔːkiŋ]
[biː 'tɔːkiŋ]
nói
say
speak
tell
talk
stated
added
nói chuyện
talk
speak
chat
conversation
converse
bàn
table
desk
talk
discuss
goal
countertops
hand
thảo luận
discuss
talk
debate
deliberation
nhắc
remind
say
reference
think
repeat
consider
mentioned
prompted
referring
talking
trò chuyện
chat
talk
conversation
converse
chatter
đang trò chuyện
are talking
are chatting
are having a conversation
are conversing

Examples of using Be talking in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Are they gonna be talking in English the whole time?
Họ sẽ chỉ nói toàn Tiếng Anh?
Gotta be talking to me.
Chắc chắn là nói với tôi.
I will be talking over some business with Charlie Robson.
Anh phải nói chuyện về một số việc với Charlie Robson.
And you needn't be talking to boring old men like me.
Và cậu không cần nói chuyện với lão già nhàm chán như tôi nữa.
He must be talking about Cheech and Thongs over there on Peachtree.
An8} Hẳn anh ta đang nói quán Cheech và Thongs ở Peachtree.
Oh, you must be talking about my brothers Doc and Shoe.
Ồ, chắc cậu đang nói về các anh của tôi, Dock và Xu.
We will not be talking about it again.
Ta sẽ không bàn lại nó nữa.
Oh, you must be talking about my brothers, dock and shoe.
Ồ, chắc cậu đang nói về các anh của tôi, Dock và Xu.
She will be talking to me about something.
Cô ấy đã nói với tôi một vài chuyện.
He must be talking to someone he likes.
Hẳn anh ấy đang nói chuyện với một người anh thích.
Be talking two years ago.
Chúng tôi nói chuyện từ hai năm trước.
Will be talking with Alan Lee.
Cô sẽ phải nói chuyện với ngài Alan thôi.
Will still be talking about in 20 years.
Tôi nghĩ mọi người sẽ còn nói về cậu ấy trong 20 năm nữa.
I shouldn't be talking about this anyway.
Lẽ ra tôi không nên nói về .
She also cannot be talking.
Cô bé cũng không thể nói chuyện được.
So by the title yes we will be talking about food.
Như tiêu đề của bài viết này thì chúng ta đang nói về EAT.
Go check it out and see who I will be talking with.
Bà liền chạy đến và xem tôi đang nói chuyện với ai.
they might be talking nonsense or sense.
họ có lẽ đang nói hợp lý hay vô lý.
Because frankly, nobody should be talking about it.”.
Thật tình mà nói thì không ai nên bàn luận về nó cả”.
Luther, if you swallowed your tongue, you wouldn't be talking, you big moron.
Đã nuốt lưỡi thì sao nói được, đồ ngốc.
Results: 470, Time: 0.0653

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese