BEAMING in Vietnamese translation

['biːmiŋ]
['biːmiŋ]
rạng rỡ
radiant
radiance
brightly
beaming
aglow
benignly
lediant
chiếu
projection
screening
lighting
slide
reference
illumination
showings
passport
shown
shining
beaming
tia
beam
jet
spark
bolt
glimmer
light
phaser
radiation
rays
UV
chùm
beam
cluster
chandelier
plume
bunch
tuft

Examples of using Beaming in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
a couple more years, and continue beaming back incredible new pictures.
tiếp tục gửi về những bức ảnh mới tuyệt vời.
you a happy seventeenth, Harry,” said Mrs. Weasley, beaming at him.
Harry,” Bà Weasley nói, tươi cười với nó.
Then he saw Mrs. Weasley and Bill standing in front of the fireplace, beaming at him.
Và rồi Harry nhìn thấy bà Weasley cùng anh Bill đứng phía trước lò sưởi, tươi cười với nó.
Ship's surgeon, McCoy, and myself are now beaming down to the planet's surface.
Bác sĩ phẫu thuật McCoy và tôi đang đáp xuống bề mặt hành tinh.
The European Space Agency's Giotto got even closer to the nucleus, beaming back spectacular images to Earth.
Phi thuyền Giotto của Cơ quan Vũ trụ châu Âu còn tiến gần nhân hơn nữa, truyền về Trái đất những hình ảnh ngoạn mục.
When faced with those big beaming smiles, it's hard to be annoyed at the hassling you might experience at busy sites like Angkor Wat;
Khi phải đối mặt với những nụ cười rạng rỡ lớn đó, thật khó để khó chịu với những rắc rối mà bạn có thể trải nghiệm tại những địa điểm bận rộn như Angkor Wat;
You aren't being tricked, it's just as routine as beaming up your Android screen onto your laptop screen or the desktop monitor and playing it on the bigger screen.
Bạn không bị lừa, đó chỉ là chuyện thường ngày khi chiếu màn hình Android lên màn hình máy tính xách tay hoặc màn hình máy tính để bàn và chơi trên màn hình lớn hơn.
When confronted with those large beaming smiles, it is laborious to be irritated on the hassling you may expertise at busy sites like Angkor Wat;
Khi phải đối mặt với những nụ cười rạng rỡ lớn đó, thật khó để khó chịu với những rắc rối mà bạn có thể trải nghiệm tại những địa điểm bận rộn như Angkor Wat;
A large array such as we have here in the GRAND ORGUE would normally lead to very extreme beaming in the high-frequency range, which would not
Một mảng lớn như chúng tôi có ở đây ở GRAND ORGUE thường sẽ dẫn đến rạng rỡ rất cực đoan trong dải tần số cao,
Sonia Blizzard, the managing director of Beaming, warned that while larger companies are also frequently attacked,
Sonia Blizzard, giám đốc điều hành của Beaming, cảnh báo rằng trong khi các công ty lớn hơn
More excitingly, an inventor named Ross Hoffman received a $500,000 grant from NASA to explore the idea of beaming microwaves at hurricanes from space to make them change direction.
Thậm chí nhà phát minh Ross Hoffman còn nhận được 500.000 USD tài trợ từ NASA để nghiên cứu ý tưởng chiếu vi sóng vào bão từ ngoài không gian để khiến chúng đổi hướng.
it is only the beaming light that shines across the wall and highlights the fact of St Matthew
chỉ có tia sáng chiếu toả ngang qua bức tường
When faced with those big beaming smiles, it's hard to be annoyed at the hassling you might experience at busy sites like Dunn's River Falls;
Khi phải đối mặt với những nụ cười rạng rỡ lớn đó, thật khó để khó chịu với những rắc rối mà bạn có thể trải nghiệm tại những địa điểm bận rộn như Angkor Wat;
A new Samsung C-Lab project called S-Ray lets you to listen to your devices without disturbing others by beaming sound straight into your ears.
Một dự án mới của Samsung C- Lab gọi là Samsung S- Ray cho phép bạn lắng nghe các thiết bị của mình mà không làm phiền người khác bằng cách chiếu trực tiếp âm thanh vào tai của bạn.
Almost two-thirds of UK businesses with between 10 and 49 members of staff were targeted by cyber criminals in 2018 according to a survey conducted by internet service provider Beaming and the market research group Opinium.
Gần hai phần ba doanh nghiệp Anh có từ 10 đến 49 thành viên nhân viên đã bị bọn tội phạm mạng nhắm đến vào năm 2018 theo một cuộc khảo sát được thực hiện bởi nhà cung cấp dịch vụ internet Beaming và nhóm nghiên cứu thị trường Opinium.
It appears that the VVD will be the biggest party in the Netherlands for the third time in a row," a beaming Rutte told supporters at a post-election party in the Hague.
Rõ ràng VVD sẽ là chính đảng lớn nhất tại Hà Lan lần thứ ba liên tiếp", ông Rutte rạng rỡ nói với những người ủng hộ ủng hộ tại một bữa tiệc hậu bầu cử ở The Hague.
power beaming, and/or batteries.
tụ điện, chùm điện, hoặc pin.
A new Samsung C-Lab challenge known as S-Ray helps you to to hearken to your gadgets without disturbing others by beaming sound straight into your ears.
Một dự án mới của Samsung C- Lab gọi là Samsung S- Ray cho phép bạn lắng nghe các thiết bị của mình mà không làm phiền người khác bằng cách chiếu trực tiếp âm thanh vào tai của bạn.
Thank you for all being so different and special and unique because that's what makes us beautiful," she said, beaming as the crowded subway car followed her speech with a round of applause.
Cảm ơn vì tất cả mọi người đều rất khác biệt và đặc biệt và độc đáo bởi vì đó là điều khiến chúng ta trở nên đẹp đẽ," cô nói, rạng rỡ khi chiếc xe điện ngầm đông đúc theo lời nói của cô với một tiếng vỗ tay.
An inventor named Ross Hoffman received a $500,000 grant from NASA to explore the idea of beaming microwaves at hurricanes from space to make them change direction.
Thậm chí nhà phát minh Ross Hoffman còn nhận được 500.000 USD tài trợ từ NASA để nghiên cứu ý tưởng chiếu vi sóng vào bão từ ngoài không gian để khiến chúng đổi hướng.
Results: 94, Time: 0.0789

Top dictionary queries

English - Vietnamese