BEING CALLED in Vietnamese translation

['biːiŋ kɔːld]
['biːiŋ kɔːld]
được gọi là
so-called
is called
is known as
known as
is referred
dubbed
is termed
was named
bị gọi là
being called
be known as
got called
was labeled
was dubbed
were nicknamed
kêu gọi
call
urge
appeal
invite
tên là
call
name is
known as
với tên gọi
with the name
dubbed
designated
with the designation
to be called
nicknamed
codenamed
aptly titled
code-named

Examples of using Being called in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Premji later returned to Stanford at the age of 50 to finish his degree, because he grew tired of being called a'college dropout.'.
Ở tuổi 50, ông quay lại Stanford để hoàn tất chương trình học vì quá chán cảnh bị gọi là“ kẻ bỏ học”.
Atticus so rarely asked Jem and me to do something for him, I could take being called a coward for him.
Atticus rất ít khi yêu cầu Jem và tôi làm gì cho ông, vì thế tôi có thể chịu bị gọi là chết nhát vì ông.
of steel in them, so I am not that put out being called the Iron Lady.
bởi vậy tôi không khó chịu khi bị gọi là Bà Đầm Thép.
Her most recent post on January 30 was"There is no greater blessing than being called Mom.".
Vào ngày 30 tháng 1, bà đăng:" Không có hạnh phúc nào lớn hơn là được gọi bằng MẸ".
Being called by a loud voice, Cecilia turned her head by reflex, and ended up seeing Rin's----foot palm.
Bị gọi bằng một tiếng lớn, Cecilia quay đầu lại theo phản xạ, và rồi thấy--- bàn chân của Rin.
He did not expect to see students being called out for personal revenge in this prestigious school of princesses and young lords.
Cậu không muốn thấy cảnh học sinh gọi nhau ra xử bởi ân oán cá nhân trong cái ngôi trường uy tín của những nàng công chúa và hoàng tử trẻ đẹp.
Dear children, You have a great grace of being called to a new life through the messages which I am giving you.
Các con yêu dấu, Các con có một ân sủng cả thể là được kêu gọi tới một cuộc sống mới qua thông điệp mà Mẹ ban cho các con.
You have the great grace of being called to a new life through the messages I give you.
Các con có một ân sủng cả thể là được kêu gọi tới một cuộc sống mới qua thông điệp mà Mẹ ban cho các con.
How many of you can remember being called names, other than those your parents gave you, when you were younger?
Có bao nhiêu trong số các bạn có bất kỳ loại niềm vui nào được gọi bằng tên và họ của bạn bởi cha mẹ của bạn khi bạn còn trẻ?
It's being called the most valuable tweet of all time because Tesla's market cap jumped by billions of dollars after the tweet.
Nó được gọi là tweet có giá trị nhất mọi thời đại bởi vì vốn hóa thị trường của Tesla đã tăng lên hàng tỉ đô la sau tweet.
IPhone SE 2 being called iPhone 9 comes from a report of the Japanese website MacOtakara.
IPhone SE 2 sẽ được gọi là iPhone 9 theo nguồn tin từ trang mạng của Nhật có tên Mac Otakara….
While the company has been affected by the events of what is now being called Black Thursday, FxPro remains fully operational
Trong khi công ty đã bị ảnh hưởng bởi sự kiện hiện đang được gọi là Black Thursday,
I heard the wheels being called“whirling wheels.” 14 Each living creature had four faces.
Tôi nghe các bánh xe đó gọi là“ bánh xe quay tít.” 14 Mỗi con thú có bốn mặt.
Since being called up to the first team, he has always been able to win or win.
Từ khi được gọi lên đội 1 đến nay anh luôn luôn được đá chính dù thua hay thắng.
The device is tentatively being called the"uphone", said Zhang Zhijiang the head of China Unicom's tech and research institute.
Thiết bị này được tạm gọi là“ uphone”, theo Zhang Zhijiang, người đứng đầu Viện Công nghệ và Nghiên cứu của China Unicom.
New York City is of course famous for being called the Concrete Jungle, a testament to the vast urban landscape
Thành phố New York tất nhiên nổi tiếng với cái gọi là Concrete Jungle,
Put simply, we are being called to let life love us.
Nói một cách đơn giản, chúng ta đang được kêu gọi để cho cuộc sống yêu thương chúng ta.
You are being called to follow me along the road of heroic and pure faith.
Các con đang được kêu gọi để theo chân Mẹ trên con đường đức tin oai hùng và thuần khiết.
She says the types of roles she is looking for might end up being called customer engineers or customer journey engineers.
Cô nói rằng loại vai trò cô đang tìm có thể kết thúc được gọi là kỹ sư của khách hàng hoặc kỹ sư hành trình của khách hàng.
First of all, confirmed in the grateful confidence of your always being called to be reborn“from above,” by God's love.
Trước hết, khẳng định với lòng tin tri ân rằng anh em luôn được kêu gọi để được tái sinh“ bởi ơn trên,” bởi tình yêu của Thiên Chúa.
Results: 623, Time: 0.0404

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese