BIHAR in Vietnamese translation

bihar
bihār
bihār
bihar
tiểu bang bihar
state of bihar

Examples of using Bihar in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tamil Nadu, and Bihar.
Tamil Nadu và Bihar.
Gopalganj districts) in Bihar, and eastern Azamgarh(Ballia and Mau district)
Siwan và Gopalganj) ở Bihar, và mạn đông Azamgarh( Ballia
West Bengal and Bihar, plus the Sunderbans region.
Tây Bengal và Bihar, và khu vực Sundarbans.
were concentrated in camps at Ramgarh in Bihar.
tập trung trong các trại tại Ramgarh ở Bihar.
The Bihar urban development department had assured Unesco that its guidelines-including the enforcement of a strict ban on all construction within one kilometre radius around the temple- would be strictly followed.
Chính quyền trung ương và địa phương của Bihar đã bảo đảm với Unesco rằng, các nguyên tắc- kể cả sự tăng cường nghiêm ngặt cấm đoán các công trình xây dựng trong vòng một km bán kính chung quanh ngôi chùa- được tuân thủ chặt chẽ.
More rain is forecast for Bihar and neighbouring Uttar Pradesh where 80 people have died over the last four days, either drowning or being hit by collapsing walls….
Dự báo thời tiết cho biết còn mưa tại Bihar và tỉnh bang Uttar Pradesh gần bên- 80 người chết vì chết đuối hay tường đổ trong 4 ngày qua ở Uttar Pradesh.
At least 60 children have died in less than two weeks in the Indian state of Bihar from a brain disease that scientists believe could be linked to consumption of lychee fruit.
Ít nhất 43 trẻ em đã chết trong vòng chưa đầy hai tuần ở bang Bihar của Ấn Độ do bệnh não mà các nhà khoa học tin rằng có thể liên quan đến việc tiêu thụ trái cây vải thiều.
Lakshmi Tatma, a girl born in 2005 in Bihar, India, was born a conjoined twin,
Lakshmi Tatma, một bé gái sinh năm 2005 tại bang Bihar, Ấn Độ, được sinh ra
the Sunderbari village council in a Muslim-dominated area some 385 kilometers east of Bihar capital Patna has also imposed a fine of 10,000 rupees if a girl is caught using a mobile phone on the streets.
khu vực hồi giáo cách Patna, thủ phủ bang Bihar 385 km về phía Đông quy định phạt 10.000 rupi( 180 USD) đối với cô gái nào sử dụng điện thoại trên đường phố.
More rain is forecast for Bihar and neighboring Uttar Pradesh where 80 people have died over the last four days, either drowning or being hit by collapsing walls.
Dự báo thời tiết cho biết còn mưa tại Bihar và tỉnh bang Uttar Pradesh gần bên- 80 người chết vì chết đuối hay tường đổ trong 4 ngày qua ở Uttar Pradesh.
In Patna, the capital of Bihar on the riverbank, where about 2 million people live,
Tại Patna, thủ phủ ven sông của bang Bihar, nơi sinh sống của hai triệu người,
The central and Bihar governments had assured the Unesco that its guidelines- including the enforcement of a strict ban on all construction in a one-km radius around the temple- would be strictly followed.
Chính quyền trung ương và địa phương của Bihar đã bảo đảm với Unesco rằng, các nguyên tắc- kể cả sự tăng cường nghiêm ngặt cấm đoán các công trình xây dựng trong vòng một km bán kính chung quanh ngôi chùa- được tuân thủ chặt chẽ.
Bihar Social Welfare Minister Manju Verma resigned after investigations revealed that her husband,
Bộ trưởng Phúc lợi Xã hội bang Bihar, Manju Verma,
Politics in Bihar, the poorest and third-most-populous Indian state,
Hoạt động chính trị ở Bihar, bang nghèo nhất
Politics in Bihar, the poorest and third-most-populous Indian state,
Hoạt động chính trị ở Bihar, bang nghèo nhất
In addition, a great number of migrants from other states- mostly from neighbouring Bihar and Orissa and eastern Uttar Pradesh- have come to Kolkata in search of employment.
Ngoài ra, một số lượng lớn người nhập cư từ các bang khác chủ yếu là từ bang Bihar và Orissa lân cận và đông Uttar Pradesh, đã đến Kolkata tìm kiếm việc làm.
largest producers of agricultural produce, especially rice and corn, Bihar is expected to cooperate with local Vietnamese in this area.
nhất là gạo và ngô, bang Bihar mong muốn hợp tác với các địa phương Việt Nam trong lĩnh vực này.
In addition, a large number of migrants from other states--mostly from neighbouring Bihar and Orissa and eastern Uttar Pradesh--have come to Calcutta in search of employment.
Ngoài ra, một số lượng lớn người nhập cư từ các bang khác chủ yếu là từ bang Bihar và Orissa lân cận và đông Uttar Pradesh, đã đến Kolkata tìm kiếm việc làm.
One of India's worst rail accidents was in 1981 when a train plunged into a river also in Bihar, killing an estimated 800 people.
Một trong những vụ tai nạn đường sắt tồi tệ nhất ở Ấn Độ là vào năm 1981, khi một đoàn tàu lao xuống một con sông cũng ở bang Bihar, làm khoảng 800 người thiệt mạng.
The security of Bodh Gaya's 1,500-year-old Mahabodhi Temple, Buddhism's holiest shrine, has been handed over to the special task force(STF) of the Bihar Police in view of threats of a possible terrorist attack.
GNO- An ninh nơi Bồ Đề Đạo Tràng 1.500 tuổi, thánh tích linh thiêng nhất của Phật giáo, đã được giao cho lực lượng đặc nhiệm( STF) thuộc cảnh sát bang Bihar, trong việc xem xét các mối đe dọa của một cuộc tấn công khủng bố có thể xảy ra.
Results: 467, Time: 0.0772

Top dictionary queries

English - Vietnamese