BLASPHEMY in Vietnamese translation

['blæsfəmi]
['blæsfəmi]
báng bổ
blasphemy
blasphemous
blaspheme
profane
sacrilege
desecrated
sacrilegious
unholy
phạm thượng
blasphemy
blasphemous
blasphemed
sacrilegious
sacrilege
profanation
phỉ báng
defamatory
defamation
libel
denigrate
demonize
blasphemy
defaming
slandered
vilified
blasphemed
blasphemy
lời lộng ngôn
blasphemy
phạm tội báng bổ
committed blasphemy

Examples of using Blasphemy in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
A peace march was held in the Pakistani city of Lahore to commemorate a student murdered after being falsely accused of committing blasphemy.
Một cuộc diễn hành hòa bình đã được tổ chức tại thành phố Lahore của Pakistan để tưởng niệm một sinh viên bị giết sau khi bị vu cáo về tội phỉ báng.
I could find no thoughts of Christ, only of desperation and blasphemy of God.”.
Tôi không thể tìm thấy một ý tưởng nào về Đấng Christ cả, chỉ có sự tuyệt vọng và phạm thượng Đức Chúa Trời.”.
for a good work, but for blasphemy: because you,
chúng ta ném đá ngươi, nhưng vì lời lộng ngôn: ngươi là người,
Like me, the majority of Americans are Christian, and yet we do not ban blasphemy against our most sacred beliefs.
Giống như tôi, đa số người Hoa Kỳ là Kitô hữu, nhưng chúng tôi không cấm phạm thượng chống lại niềm tin thiêng liêng nhất của chúng tôi.
Pakistan's Prime Minister Imran Khan said that he supports the country's harsh blasphemy laws.
Thủ tướng Pakistan Imran Khan nói rằng ông ủng hộ các luật phỉ báng khắc nghiệt của quốc gia.
Why would claiming to be the Son of God be considered blasphemy and worthy of a death sentence?
Tại sao lời công bố Ngài là con Đức Chúa Trời được coi là phạm thượng và đáng bị án tử hình?
corporal punishment, such as whipping, has been used in blasphemy cases.
là đánh đòn đã được dùng trong những vụ án phạm thượng.
The Italian criminal code also includes provisions for“insulting the state religion,” however the government does not generally enforce the law against blasphemy.
Luật hình sự của Ý cũng có điều khoản“ xúc phạm tôn giáo quốc gia”, tuy nhiên chính quyền thường không thi hành luật chống phạm thượng.
This blasphemy then has to do with accusing Jesus Christ(in person, on earth) of being demon-possessed.
Sự báng bổ này sau đó đã thực hiện với sự cáo buộc Chúa Giê- su Christ( trong thân vị, trên đất) về việc bị tà ma ám.
Once blasphemy against God was the greatest blasphemy; but God died, and those blasphemers died
Chỉ một lần báng bổ Thượng đế là lời báng bổ vĩ đại nhất,
Then when they insult God and commit blasphemy, when they desecrate the Holy Eucharist, they will no
Và khi họ xúc phạm đến Thiên Chúa và phạm tội báng bổ, khi họ xúc phạm đến Bí Tích Thánh Thể,
This sounds like blasphemy, but it is very important when growing your business.
Điều này nghe giống như lời báng bổ, nhưng nó là rất quan trọng khi phát triển kinh doanh của bạn.
Every time she heard such blasphemy, Bernarda would make the sign of the cross five times over.
Mỗi lần nghe những lời báng bổ như thế, Bernarda bèn làm đi làm lại dấu thánh đến năm lần.
At least 16 people remain on death row for blasphemy, while another 20 are serving life sentences.
Ít nhất vẫn còn 16 người đang chờ tử hình vì tội báng bổ, trong khi 20 người khác đang bị tù chung thân.
Punishments for blasphemy across the 68 countries range widely from fines to imprisonment and death.
Những hình phạt vì tội báng bổ trong 68 quốc gia là từ phạt hành chánh đến bỏ tù hoặc tử hình.
Using blasphemy as entertainment is as cheap as a comedian telling a fart joke," Perry tweeted at the time.
Dùng lời báng bổ như giải trí là hành động rẻ mạt đến hài hước như kể một câu chuyện hài về đánh rắm," Perry đã đăng như thế.
At least 16 people remained on death row for blasphemy, while another 20 were serving life sentences.
Ít nhất vẫn còn 16 người đang chờ tử hình vì tội báng bổ, trong khi 20 người khác đang bị tù chung thân.
Blasphemy involves much more than taking God's name in vain though that is at the heart of it.
Tội lộng ngôn bao gồm nhiều điều hơn tội lấy danh Đức Chúa Trời làm chơi mặc dù đó là trung tâm của vấn đề.
This claim, of course, was blasphemy to the Jews, and they declared Him guilty
Dĩ nhiên, lời xưng nhận này là lộng ngôn đối với những người Do Thái,
Therefore I tell you, every sin and blasphemy will be forgiven men, but the blasphemy against the Spirit will not be forgiven men.
Ấy vậy, ta phán cùng các ngươi, các tội lỗi và lời phạm thượng của người ta đều sẽ được tha; song lời phạm thượng đến Ðức Thánh Linh thì sẽ chẳng được tha đâu.
Results: 269, Time: 0.0467

Top dictionary queries

English - Vietnamese