CADRES in Vietnamese translation

['kɑːdəz]
['kɑːdəz]
cán bộ
officer
staff
cadre
of officials
đội ngũ cán bộ
staff
contingent of cadres
team of officers
chức
office
function
organization
title
resignation
functionality
ministry
organisation
senior
foundation
cadres

Examples of using Cadres in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The official retirement age for most male party cadres is 60, though that is often ignored at the top, where men may serve until at least 67, by unofficial agreement.
Tuổi hưu chính thức đối với đa số nam đảng viên là 60, nhưng luôn có nhiều vị tiếp tục cống hiến cho đến ít nhất 67 tuổi, theo một thỏa thuận ngầm.
Likewise, discontented cadres who see little hope of meaningful progress in their work
Tương tự như vậy, những cán bộ bất mãn, gồm những người
One of our cadres, who is in charge of foreign trade, later had to come
Một trong những cán bộ của chúng tôi, người phụ trách việc mua bán với nước ngoài,
Many rooms still work lights after 8 pm; The cadres did not take a nap to try to resolve as many applications as possible… the stories behind.
Không ít phòng làm việc vẫn sáng đèn sau 8h tối; những cán bộ không nghỉ trưa để cố gắng giải quyết đơn đăng ký nhiều nhất có thể… là những câu chuyện phía sau.
Xi pounded home the message that party cadres must"struggle" to avoid risks that threaten social stability, signaling that these are risks to Communist Party rule, but he did not
Ông Tập nhấn mạnh thông điệp rằng các cán bộ đảng phải“ đấu tranh” để tránh những rủi ro đe dọa sự ổn định xã hội
The ministry will also work with the party's Organisation Department, which manages the party's personnel affairs, to keep strict checks on cadres' private passports and other immigration documents.
Bộ cũng sẽ làm việc với Ban Tổ chức đảng- cơ quan quản lý các vấn đề nhân sự của đảng- để kiểm tra nghiêm ngặt hộ chiếu cá nhân của cán bộ và các giấy tờ nhập cư khác.
Critics, particularly senior Catholic figures in Hong Kong, see it as catastrophic sellout that would put party cadres in charge of communities that have long fought to worship without government control.
Các nhà phê bình, đặc biệt là phẩm chức Công giáo cao cấp ở Hồng Kông, coi đó là một vụ bán đứng thảm khốc khiến các đảng viên quản lý các cộng đồng đã từng đấu tranh để thờ phượng mà không có sự kiểm soát của chính quyền.
was one of the strongest Marxists and his logic, his strength and his will greatly influenced[Party] cadres and Party work.
ý chí của đồng chí có ảnh hưởng lớn đến đội ngũ cán bộ đảng và công tác đảng.
the neighbours, and the village cadres.
những người láng giềng và những cán bộ trong làng.
coastline every 2 years once open trainings, training for cadres of the movement and organization exchange activities, learning experiences;
mở đợt tập huấn, bồi dưỡng cho cán bộ nòng cốt của phong trào và tổ chức các hoạt động trao đổi, học hỏi kinh nghiệm;
This can only be possible if there exists a hidden program of inducting and training cadres mentally, ideologically,
Điều này chỉ có thể có nếu có tồn tại một chương trình ẩn dụ và đào tạo cán bộ tinh thần,
Hue Music Academy has trained, cultivated over 6,000 students, cadres, officials, and trained many generations of famous musicians,
Huế đã đào tạo, bồi dưỡng cho hơn 6.000 sinh viên, cán bộ, công chức, viên chức,
I believe that, similarly in owning young cadres, scholars, Economics University
Tôi tin rằng, tương đồng trong việc sở hữu đội ngũ cán bộ, học giả trẻ,
collective cadres and staff with passion Magnolia Spa beauty industry, dedicated to each service, caring, attentive to each customer, desire will always get a bright smile, expressed satisfaction on every customer‘s face.
tập thể cán bộ và đội ngũ nhân viên Magnolia Spa Thái Nguyên với đam mê lĩnh vực làm đẹp, tâm huyết với từng dịch vụ, tận tình, chu đáo với từng khách hàng, mong muốn sẽ luôn nhận được nụ cười tươi tắn, thể hiện sự hài lòng trên từng gương mặt khách hàng.
A number of efficient, skilled and specialized national cadres were assassinated by armed terrorist groups," said SANA, which cited the killings of a professor, a nuclear specialist, a teacher
Tổ chức vũ trang khủng bố đã ám sát một số các chuyên gia cao cấp có nhiệt huyết,
there are very important groups such as cadres, civil servants,
có những nhóm rất quan trọng như cán bộ, công chức,
In a speech on March 1 this year before about 2,200 cadres at the central party school in Beijing where members are trained,
Trong một bài phát biểu ngày 1 tháng 3 năm nay trước khoảng 2.200 cán bộ tại trường Trung ương Đảng ở Bắc Kinh,
To create conditions for cadres, civil servants
Tạo điều kiện để cán bộ, công chức,
effectiveness of training and fostering cadres, first and foremost leaders and managers at all levels have
bồi dưỡng cán bộ, trước hết đối với cán bộ lãnh đạo
the Communist Party of China in 2012, it was reported that Alexis de Tocqueville's The Old Regime and the Revolution, written in 1856, had become a“must-read” for senior CPC cadres.
của Alexis de Tocqueville viết năm 1856 đã trở thành cuốn sách“ phải đọc” dành cho cán bộ cấp cao của Đảng Cộng sản Trung Quốc.
Results: 351, Time: 0.0983

Top dictionary queries

English - Vietnamese