unbearableintolerablenot be able to toleratecannot toleratecouldn't bearcannot withstandare unable to toleratenot be able to endurecan't stand beingunable to bear it
Examples of using
Cannot bear
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
I cannot bear the responsibility for one drop of blood," he wrote.
Tôi không thể chịu trách nhiệm cho thêm một giọt máu nào rơi nữa", ông viết.
It is necessary to tear them out, otherwise the Word cannot bear fruit, the seed will not grow.
Chúng phải được nhổ ra, bằng không thì Lời không thể sinh hoa trái; hạt giống sẽ không phát triển.
Those patients who cannot bear weight are better treated in a removable walking boot until they can comfortably bear weight.
Những bệnh nhân không thể chịu được sức nặng tốt hơn là nên được mang giày nẹp chân cho đến khi họ có thể chịu được sức nặng cơ thể một cách thoải mái.
to sharing another's pain; it does not kill the person whose suffering we cannot bear.
The young cannot bear environments in which they do not find their space
Người trẻ không chịu được những môi trường trong đó họ không thấy có chỗ cho họ
We cannot bear a pointless torment, but we can endure great pain if we believe that it's purposeful.
Chúng ta không thể chịu đau đớn một cách vô ích, nhưng chịu đựng chúng nếu tin rằng chúng xảy ra là có mục đích.
They must be torn out, otherwise the Word cannot bear fruit; the seed will not develop.
Chúng phải được nhổ ra, bằng không thì Lời không thể sinh hoa trái; hạt giống sẽ không phát triển.
Gaze forwards while keeping this position for 3-5 minutes till you cannot bear.
Nhìn về phía trước trong khi giữ vị trí này trong 3- 5 phút cho đến khi bạn không thể chịu đựng được.
Surely, the prime minister and his government alone cannot bear the entire responsibility for the absence of that factor.
Chắc chắn một mình Thủ tướng và Chính phủ không thể gánh toàn bộ trách nhiệm về sự thiếu vắng nhân tố đó.
George fathered an illegitimate child, and when Serena discovers that she cannot bear children, she sets out to kill the son George fathered without her.
George là cha của một đứa trẻ ngoài giá thú, và khi Serena phát hiện ra rằng cô không thể sinh con, cô quyết định giết đứa con trai riêng của George.
Then why would he be certain that China cannot bear the same pain?
Vậy tại sao ông ta lại chắc chắn rằng Trung Quốc không thể chịu đựng được một nỗi đau như thế?
He uses most of his time on the fans researching, cannot bear any of flaw.
Anh ấy sử dụng hầu hết thời gian của mình cho người hâm mộ nghiên cứu, không thể chịu bất kỳ sai sót nào.
The branch cannot bear fruit of itself, and likewise, says Christ, you can do nothing without Him.
Cành tự nó không thể mang lại quả, cũng như các ngươi, Cri- xtô nói, không thể làm được gì nếu không có ta.
I alone cannot bear all this people, for it is heavy for me"(Numbers 11.11-14).
Một mình con không thể gánh cả dân này được nữa, vì nó nặng quá sức con”( Ds 11: 11- 14).
We believe in justice and equality and cannot bear injustice.
Thiên Bình thích công lý và bình đẳng, và họ không thể chịu đựng được sự bất công.
The flesh may manufacture“results” that bring praise to us, but the flesh cannot bear fruit that brings glory to God.
Xác thịt có thể sinh ra“ kết quả” đem lại lời khen ngợi cho chúng ta, nhưng xác thịt không thể sinh bông trái mang lại sự vinh hiển cho Đức Chúa Trời.
Gantry cranes can be used when the existing factory structure which cannot bear the wheel loads of the overhead crane;
Cần cẩu giàn có thể được sử dụng khi cấu trúc nhà máy hiện tại không thể chịu tải bánh xe của cần cẩu trên cao;
They must be torn out, otherwise the Word cannot bear fruit; the seed will not develop.
Chúng phải bị nhổ đi, nếu không, Lời Chúa sẽ không thể đơm bông kết trái, hạt giống sẽ không thể phát triển.
I alone cannot bear all this people, for it is heavy for me'(Numbers 11.11-14).
Một mình con không thể gánh cả dân này được nữa, vì nó nặng quá sức con”( Num 11: 10- 14).
If faith is not expressed in works it is dead and cannot bear fruit into eternal life".
Nếu đức tin không thể hiện bằng hành động, thì đức tin chết và không thể mang lại hoa trái cho đời sống vĩnh cửu".
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文