CAPITAL in Vietnamese translation

['kæpitəl]
['kæpitəl]
thủ đô
capital
metropolitan
capitol
vốn
capital
inherently
equity
already
money
originally
cap
investment
of funding
capitalization
thủ phủ
capital
capitol
kinh đô
capital
kinh
city of
nguồn
source
power
supply

Examples of using Capital in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Its capital is the city of Mary.
Tỉh lỵ của nó là thành phố Mary.
Only risk a small percentage of your capital on each trade.
Chỉ có phần trăm nhỏ rủi ro với vốn của bạn trên mỗi giao dịch.
You don't have any capital I; you have many i's.
Bạn không có bất kì cái TÔI hoa nào; bạn có nhiều cái tôi.
When a company has a convertible bond in its capital structure.
Nếu một công ty thay đổi trong cấu trúc tài chính của mình.
Of assistance outside the capital.
Hỗ Trợ Ngoài Thành.
India has no shortage of human capital.
Ấn Độ không thiếu hụt về nhân lực.
Allegedly it is about the seizure of 10 churches across the capital.
Có vẻ như muốn nói về việc chiếm 10 Nhà thờ ở thủ đô.
The state's capital is Hobart.
Thủ phủ của bang là thành phố Hobart.
which is its capital as well.
là thành phố lớn nhất.
We have just picked up some news out of the capital.
Chúng ta mới vừa nhận được tin tức từ dân trong thành.
You don't have any capital I;
Bạn không có bất kì cái TÔI hoa nào;
Not easy to increase capital.
Không dễ để tăng quỹ.
Is the circular economy able to rebuild natural capital?
Nhiệu kinh tế dạng vòng có thể xây dựng lại tài nguyên?
Ecuador extends state of emergency in capital.
Ecuador mở rộng tình trạng khẩn cấp tới Thủ Đô.
Sometime in 2010, a 20-meter-wide pit was formed in the capital of Guatemala.
Năm 2010, một hố sụt rộng 20 mét được hình thành ở thành phố Guatemala.
is the capital of the province.
là tỉnh lỵ tỉnh này.
Besides, there was not many Vanadis who had a mansion in the Capital.
Thêm nữa, không có mấy Vanadis có biệt thự ở Kinh thành.
They are bringing Cao Cao's corpse to the capital.
Xác Tào Tháo đang được đưa vào thành.
who live in the province, 24% live in the capital.
có 24% sống ở tỉnh lỵ.
B1}No longer will soon spread to the capital.
Chẳng mấy chốc nó sẽ sớm lan đến kinh thành.
Results: 42814, Time: 0.0469

Top dictionary queries

English - Vietnamese