CATCHPHRASE in Vietnamese translation

khẩu hiệu
slogan
motto
tagline
catchphrase
watchword
chant
cụm
cluster
term
phrase
assembly
expression
phrasal
word
clumps
câu cửa miệng
catchphrase
dekome
câu
sentence
question
verse
phrase
fishing
statement
answer
story
quote
words

Examples of using Catchphrase in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It's just a thing I do when I'm bored, like a catchphrase for boring stuff.
Tôi làm thế khi chán, như khẩu hiệu về những thứ nhàm chán.
Does your catchphrase or blog sound trite and redundant with what
Liệu câu khẩu hiệu hay blog của bạn có nhàm chán
Infamous bad boy Charlie Sheen whose catchphrase was‘winning' once fronted a gambling website.
Cậu bé xấu xa khét tiếng Charlie Sheen có câu khẩu hiệu là' chiến thắng' một lần đứng trước một trang web đánh bạc.
Titanic's catchphrase"I'm the king of the world!" became one of the film industry's more popular quotations.
Câu khẩu hiệu của Titanic," Ta là vua của thế giới này!" trở thành một trong những câu nói nổi tiếng nhất trong ngành công nghiệp điện ảnh.
Truly you need to incorporate the catchphrase in your title and your depiction, yet it must interest.
Có, bạn phải bao gồm từ khóa trong tiêu đề và mô tả của bạn, nhưng nó phải hấp dẫn.
It's a catchphrase that's well known among locals and long-time visitors to the Land of Smiles.
Đó là một câu khẩu hiệu nổi tiếng với người dân địa phương và du khách lâu năm đến" Xứ sở của những nụ cười".
The first single,"Locas in da House", utilizes Flower's trademark catchphrase in a tribal house anthem.
Đĩa đơn đầu tiên,“ Locas in da House”, sử dụng câu khẩu hiệu thương hiệu của Flower trong một bài quốc ca của bộ lạc.
Later,‘Not even, ow' was used as the catchphrase of a New Zealand cartoon character, which meant people
Sau đó, cụm từ‘ Not even, ow' được sử dụng như một cụm từ thương hiệu của một nhân vật hoạt hình New Zealand,
His name sounds similar to his catchphrase in Japanese,"Play Sega Saturn!".
Tên của anh ấy có vẻ giống với câu khẩu hiệu của anh ấy trong tiếng Nhật," Chơi Sega Saturn!".
Her catchphrase is"No need to worry!", but she usually says this when
Câu khẩu hiệu của cô là" Không cần phải lo lắng!",
And during these dinners, Frunzik often thought out his own catchphrase, which later entered the film.
Và trong những bữa tối này, Frunzik thường nghĩ ra câu khẩu hiệu của riêng mình, sau này được đưa vào phim.
His voice is annoyingly high, but at the same time it will make you laugh out loud-especially when he makes a mistake and repeats his catchphrase.
Giọng anh ta cao đến khó chịu, nhưng đồng thời nó cũng sẽ khiến bạn cười thành tiếng, nhất là khi anh ta mắc lỗi và lặp lại câu khẩu hiệu của mình.
an abbreviated option available, you can register a domain name with a catchphrase or tagline such as RecyclingDoneRight. com.
bạn có thể đăng ký tên miền với cụm từ khẩu hiệu hoặc dòng giới thiệu như RecyclingDoneRight. com.
at the same time it will make you laugh out loud- especially when he makes a mistake and repeats his catchphrase.
bạn cười thành tiếng, nhất là khi anh ta mắc lỗi và lặp lại câu khẩu hiệu của mình.
Cosby voiced the title character, making famous Fat Albert's catchphrase,"Hey, hey, hey!".
Cosby chịu trách nhiệm lồng tiếng và làm cho Fat Albert trở nên nổi tiếng với câu nói cửa miệng,“ Hey, hey, hey!”.
In the West, where“aid reform” has become a catchphrase, perhaps it's time to think about an“aid” strategy that looks more like the business-minded strategy of China.
Ở phương Tây, nơi cuộc“ cải tổ viện trợ” đã trở thành khẩu hiệu thì có lẽ đã tới lúc nghĩ về một chiến lược“ viện trợ” giống như chiến lược vì mục đích kinh doanh của Trung Quốc.
Inspired by one of the most suspenseful events in American history, this iconic catchphrase has become a verbal‘Bat-signal' for sharp minds that can adapt and respond quickly to a think-fast situation.
Lấy cảm hứng từ một trong những sự kiện hồi hộp nhất trong lịch sử nước Mỹ, khẩu hiệu mang tính biểu tượng này đã trở thành một lời nói' Bát- tín hiệu" cho tâm trí sắc nhọn có thể thích nghi và đáp ứng một cách nhanh chóng trong một tình huống suy nghĩ nhanh.
Com gain huge market share and transformed the price comparison sector, but his"simples" catchphrase has now been named by AdSlogans as the 2008/09 advertising slogan of the year.
Com giành được thị phần lớn và biến đổi lĩnh vực so sánh giá, mà cụm từ" simples" của anh giờ đây đã được AdSlogans đặt tên là khẩu hiệu quảng cáo của năm 2008/ 09.
Inspired by one of the most suspenseful events in American history, this iconic catchphrase has become a verbal‘Bat-signal' for sharp minds that can adapt and respond quickly to a think-fast situation.
Lấy cảm hứng từ một trong những sự kiện hồi hộp nhất trong lịch sử nước Mỹ, khẩu hiệu mang tính biểu tượng này đã trở thành một“ tín hiệu Bat” bằng lời nói cho những tâm trí sắc bén có thể thích ứng và đáp ứng nhanh chóng với một tình huống suy nghĩ nhanh.
On SNS, many are even saying heavy things like“BTS fans are not allowed to use that catchphrase”,“BTS and their fans are too much”,“Stay away from Iron Man and MCU”….
Trên mạng xã hội, nhiều người còn dùng những cụm từ nặng nề như" Fan BTS không được sử dụng câu đó"," BTS và fan của họ thật quá đáng"," Hãy tránh xa Iron Man và MCU"….
Results: 111, Time: 0.041

Top dictionary queries

English - Vietnamese