CEDING in Vietnamese translation

['siːdiŋ]
['siːdiŋ]
nhượng
give
hefty
concession
transfer
ceded
yielding
franchise
retrocession
window
negotiable
nhường lại
cede
gave
yield
nhường quyền
ceded power
gave a right-of-way
phải nhượng lại
ceded

Examples of using Ceding in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Despite the objections of his subordinates, Hooker withdrew his men to the defensive lines around Chancellorsville, ceding the initiative to Lee.
Bất chấp sự phản đối của các cấp dưới, Hooker đã rút quân về tuyến phòng thủ quanh Chancellorsville, nhường lại quyền chủ động cho Lee.
MP Claire McCaskill in Missouri only has 45.5% of the votes ceding the seat to Republican Josh Hawley.
Nghị Sĩ Claire McCaskill ở tiểu bang Missouri chỉ còn được 45.5% phiếu bầu nhường ghế cho ông Josh Hawley thuộc đảng Cộng Hòa.
Land was not legally subdivided into administrative units until a treaty had been concluded with the Aboriginal people ceding the land.
Đất đai không được phân chia hợp pháp thành các đơn vị hành chính cho đến khi một hiệp định kết thúc với người thổ dân chuyển nhượng đất đai.
September 5, 1905- Russo-Japanese War: The Treaty of Portsmouth was signed, ceding some Russian property and territory to Japan
Tháng 9 năm 1905- Chiến tranh Nga- Nhật: Hiệp ước Portsmouth được ký kết, nhượng lại một số vùng đất của Nga cho Nhật,
This was reversed exactly one century later by a new treaty, ceding Macau to China.
Điều này đã được đảo ngược chính xác một thế kỷ sau đó bởi một hiệp ước mới, nhường Macau sang Trung Quốc.
At the extreme, they can jeopardize a company by ceding to rivals the opportunity to transform the industry.
Ở mức tối đa, họ có thể gây thiệt hại cho một công ty bằng cách nhượng bộ cho các đối thủ cơ hội để chuyển đổi ngành công nghiệp.
Microsoft has regained its relevance in the developer community, after ceding its position of dominance to Apple,
cộng đồng nhà phát triển, sau khi nhượng lại vị thế thống trị của mình cho Apple,
Leftist President Rafael Correa's government, said it was acting on its own, and not ceding to foreign pressures.
Chính phủ cánh tả của Tổng thống Rafael Correa nói họ hành động một cách độc lập và không nhượng bộ trước các áp lực từ bên ngoài.
could mean delaying the collider by 20 years, he says- and perhaps ceding the field to China.
điều đó có nghĩa là có thể nhường lĩnh vực này vào tay Trung Quốc.
In these instances, I took on a supporting rather than the lead role, ceding terrain to the person the client felt more comfortable with.
Trong những trường hợp này, tôi tiếp một hỗ trợ chứ không phải là vai chính, nhường địa hình cho người khách hàng cảm thấy thoải mái hơn với.
In 1992, King Fahd of Saudi Arabia unveiled major political reforms, ceding some powers after 10 years of disciplined rule.
Vua Fahd của Saudi Arabia thông báo những cải cách chủ yếu về chính trị chuyển nhượng quyền hành sau 10 năm cai trị theo kỷ luật.
Yang reaffirmed his country's historical claim that Japan tricked China into signing a treaty ceding the islands in 1895.
Ngoại trưởng Trung Quốc nhấn mạnh quan điểm lịch sử của nước này rằng Nhật Bản đã lừa dối Trung Quốc để ký một hiệp ước nhượng lại quần đảo này vào năm 1895.
could mean delaying the collider by 20 years, he says-and perhaps ceding the field to China.
điều đó có nghĩa là có thể nhường lĩnh vực này vào tay Trung Quốc.
But now new details have emerged, including the news that despite ceding the port, Sri Lanka is more indebted to Beijing than ever thanks to the high interest rates on its existing loans.
Tuy nhiên, cho dù đã nhượng cảng, hiện nay Sri Lanka mắc nợ Bắc Kinh nhiều hơn bao giờ hết, bởi lãi suất cao trên các khoản vay hiện tại.
Károlyi resigned from office, ceding power to the Social Democrats, who realised that Hungary needed
Károlyi từ chức, nhượng quyền cho đảng Dân chủ Xã hội,
Secular court judges have been extremely deferential in ceding jurisdiction to the Syariah courts; as a result, the religious courts' authority
Các thẩm phán tòa thế tục hết sức tôn kính nhường lại thẩm quyền cho các tòa án Syariah;
This strategy, while temporarily ceding the smart contracts market to others, provided the basis for completing the Codius architecture;
Chiến lược này, trong khi tạm thời nhượng thị trường hợp đồng thông minh cho người khác,
At the weekend G7 summit of wealthy nations, European and Canadian officials warned Trump that the United States risked ceding global leadership on combating climate change to China if it withdrew from the Paris accord.
Tại hội nghị thượng đỉnh G7 tuần này, các giới chức châu Âu và Canada cảnh báo ông Trump là nước Mỹ có nguy cơ nhường quyền lãnh đạo toàn cầu chống biến đổi khí hậu cho Trung Quốc nếu Mỹ rút khỏi hiệp ước.
America's adversaries may outpace the US in a conflict's opening phases, forcing Washington to decide between accepting high casualties or ceding an operational region.
buộc Washington phải quyết định giữa chấp nhận thương vong cao hoặc nhường lại khu vực chiến lược.
met were supportive of the reform process, though it was impossible to gauge how far the military will go in voluntarily ceding further power to civilians.
nó đã không thể để đánh giá như thế nào đến nay quân đội sẽ tự nguyện nhượng quyền lực hơn nữa cho dân sự.
Results: 108, Time: 0.047

Top dictionary queries

English - Vietnamese