CHASING YOU in Vietnamese translation

['tʃeisiŋ juː]
['tʃeisiŋ juː]
đuổi theo bạn
chase you
pursue you
đuổi theo anh
chase you
theo đuổi cô
pursued her
chasing you
đuổi theo cậu
chasing you
pursues you
theo đuổi em
have been pursuing you
đuổi theo con
truy đuổi cháu
săn đuổi bạn
chasing you
hunting you
rượt bà

Examples of using Chasing you in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Answer: Remind him what he was chasing you for.
Câu trả lời: Nhắc nhở anh ấy những gì anh ấy đang theo đuổi bạn cho.
And you think I'm chasing you?
Nhưng cậu tưởng rằng tôi đang theo đuổi cậu hả?
Act as if she's the one chasing you.
Tỏ ra như cô ấy mới là người theo đuổi bạn.
And now her younger sister is chasing you?”.
Hiện nay, ít nhất có một cô gái xinh đẹp đang theo đuổi con”.
Act as if she's the one chasing you.
Bạn bắt đầu tỏ ra như cô ấy mới là người theo đuổi bạn.
Doesn't mean they will stop chasing you.
Không có nghĩa là các câu lạc bộ sẽ dừng việc theo đuổi anh.
If you start blowing your nose, the person chasing you will look aside.
Nếu bạn bắt đầu thổi mũi, người theo đuổi bạn sẽ nhìn sang một bên.
He will never stop chasing you.
Em sẽ không bao giờ ngừng theo đuổi anh.
I wore myself out chasing you.
Chính tôi đã ra sức theo đuổi anh.
I really like chasing you.
Tôi thực sự thích theo đuổi anh.
I'm chasing you.
Tao đang đuổi mày đây.
Dreaming of a tiger chasing you.
Mộng thấy hổ đang đuổi theo người khác.
Death is chasing you.
Cái chết đang săn đuổi bà đấy.
I'm gonna start chasing you after I count to a hundred.
Ta sẽ đuổi theo sau khi đếm tới một trăm.
I have been chasing you all around town.
Tao đã tìm mày khắp thành phố.
Blackfella chasing you now cause you killed that woman.
Mọi đen đuổi theo các anh bây giờ vì các anh đã giết người phụ nữ đó.
Chasing you all the way to… Where the hell are we?
Rượt đuổi ngươi đến… Ta đang ở đâu đây?
I was chasing you in Lahore.
Tôi đã theo anh ở Lahore.
Why, somebody chasing you?
Ai đó đeo đuổi cô sao?
Yeah, and stop chasing you, I suppose?
Phải, và ngừng lùng bắt mày, tao cho là vậy?
Results: 135, Time: 0.0563

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese