CONSECRATE in Vietnamese translation

['kɒnsikreit]
['kɒnsikreit]
dâng hiến
devote
dedicate
consecrate
devotion
sacrificed
the sacrificial offering
consecration
hiến
donate
donation
donor
constitutional
offer
dedicate
devote
consecrate
charter
hien
đã dâng
offered
have given
have offered
had dedicated
consecrated
have risen
have sacrificed

Examples of using Consecrate in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I consecrate my whole day to the Sacred Heart
Tôi tận hiến cả ngày cho Thánh Tâm
Dear children, consecrate yourselves to prayer with a special love so that God will be
Các con thân mến, hãy thánh hiến bản thân các con cho việc cầu nguyện,
You should consecrate three days to reconciliation, each month: the first Friday of the month, followed by Saturday and Sunday.
Các con nên dành 3 ngày để lãnh nhận Bí Tích Hòa Giải mỗi tháng, đó là ngày thứ Sáu đầu tháng, sau là thứ Bảy và Chúa nhật.”.
There is only one thing you can consecrate to God, and that is your right to yourself(Romans 12:1).
Thực ra chỉ có một điều duy nhất bạn có thể dâng cho Đức Chúa Trời thôi, và đó là quyền hạn của bạn đối với cá nhân bạn( xem Rô- ma 12: 1).
In a special way, we surrender and consecrate to you those men and nations who have particular need of this dedication and consecration.
Theo một cách thức đặc biệt, chúng con giao phó và tận hiến cho Mẹ những con người và những quốc gia đang cần được giao phó và tận hiến cách đặc biệt.
So too with us, circumstance can consecrate us and take away our freedom.
Chúng ta cũng vậy, hoàn cảnh có thể thánh hiến chúng ta và lấy đi sự tự do của mình.
Consecrate your entire life to this mission and follow the way
Hãy thánh hiến trọn cuộc đời con cho sứ mệnh này
we have to be those who consecrate everything to the Lord.
chúng ta phải là những người dâng mọi sự cho Chúa.
To understand this, we need first to clarify what the Bible means by the words“holy” and“consecrate- sanctify”.
Để hiểu được điều này, trước hết chúng ta cần phải làm sáng tỏ những gì Thánh Kinh có ý nói về những chữ" thánh" và" thánh hiến/ thánh hóa".
The righteous must still do right, and he who belongs to the Lord must consecrate himself more and more to him.
Người công chính cứ hành động công chính nữa đi, và người thuộc về Chúa phải tận hiến mình cho Người ngày càng hơn nữa.
We must remember that only those chosen by God to be priests can consecrate themselves.
Chúng ta cầnnhớ chỉ có những ai được Đức Chúa Trời lựa chọn làm thầy tế lễ mới có thể dâng mình.
For children also, God is asked to free them from original sin and consecrate them dwelling of the Holy Spirit Cf.
Đối với cả trẻ em nữa, Thiên Chúa được nguyện cầu là xin hãy giải thoát chúng khỏi nguyên tội và thánh hiến chúng thành nơi cư ngụ của Thánh Linh Cf.
When you consecrate your children to my Son, through me, the Mother of Salvation, I will present them before my Son,
Khi các con dâng hiến con cái các con cho Thánh Tử của Mẹ,
What Don Bosco wanted was that the Salesians should consecrate their whole lives to the salvation of souls and sanctify their work offering it to God;
Điều Don Bosco muốn là các Sa- lê- diêng phải hiến toàn vẹn đời sống mình để cứu rỗi các linh hồn và thánh hóa công việc mình bằng cách hiến dâng nó cho Thiên Chúa;
With the founding of Secular Institutes, those who feel called by God can consecrate themselves to Him without leaving their lay state of life.
Cùng với sự thành lập các Tu Hội Đời, những ai cảm thấy được Thiên Chúa mời gọi đều có thể dâng hiến chính mình cho Người mà không phải rời khỏi tình trạng sống giữa đời của mình.
son, even among those who consecrate themselves to Me….
ngay cả giữa những người đã dâng mình cho Ta.
Bishop Schneider says he considers Cardinal Burke's initiative to ask the Holy Father to“explicitly” consecrate Russia to the Immaculate Heart of Mary“very important.”.
ĐGM Schneider nói rằng ngài coi sáng kiến của Đức Hồng y Burke yêu cầu ĐGH phải“ công khai” thánh hiến nước Nga cho Trái Tim Vô Nhiễm Mẹ Maria là điều“ rất quan trọng”.
I offer them to Thy sacred heart, and by this offering, I consecrate them without reserve to Thy glory.
bằng sự dâng hiến đó, con làm cho chúng trở nên thiêng liêng mà không làm mất vinh quang của Người.
I ask you to detach yourselves from the world's attractions and consecrate yourselves to Me, for this is a very harsh and lonely path when you follow Me.
Ta kêu gọi các con phải tự tách mình ra khỏi những cuốn hút của thế gian và hiến dâng bản thân cho Ta, vì đây là một con đường rất khác nghiệt và đơn độc khi các con bước theo Ta.
engage in family history, and consecrate their time to worship in the temple frequently, become Saints.
thường xuyên hiến dâng thời giờ thờ phượng của họ trong đền thờ, thì đều trở thành Thánh Hữu.
Results: 80, Time: 0.0454

Top dictionary queries

English - Vietnamese