CONSUMER TRUST in Vietnamese translation

[kən'sjuːmər trʌst]
[kən'sjuːmər trʌst]
niềm tin của người tiêu dùng
consumer confidence
consumer trust
the beliefs of consumers
lòng tin của người tiêu dùng
consumer confidence
consumer trust
tin tưởng của người tiêu dùng
consumer trust
sự tin tưởng của khách hàng
the trust of customers
customer confidence
the trust of clients
client's confidence

Examples of using Consumer trust in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
the more you invest in building consumer trust- both for first-time and ongoing customers-- the more you will stand to reap in new revenue and ongoing patronage.
bạn càng đầu tư vào xây dựng lòng tin của người tiêu dùng- cả đối với khách hàng lần đầu và khách hàng đang tiếp tục- bạn sẽ càng gặt hái được doanh thu mới và sự mua hàng liên tục lặp lại.
PSD2 will catapult data security, data integrity and consumer trust will to the forefront, forcing APIs to
PSD2 sẽ nâng cao bảo mật dữ liệu, tính toàn vẹn dữ liệu và niềm tin của người tiêu dùng lên hàng đầu,
On the whole, consumer trust and high logistics costs for deliveries are major challenges that need to be addressed by businesses in order to move Vietnam's e-commerce forward.”.
Nhìn chung, sự tin tưởng của người tiêu dùng và chi phí cao cho mô hình phân phối là những thách thức lớn cần được các doanh nghiệp giải quyết để thương mại điện tử Việt Nam tiến xa hơn nữa”.
Consumer trust is a huge factor and a study last
Niềm tin của người tiêu dùng là một yếu tố rất lớn
Focusing on solutions for farmers, grassroots representatives at the event showcased some good models design to enhance consumer trust in smallholder products, such as the participatory guarantee system for safe vegetables production(PGS).
Tại hội thảo, các tổ chức dân sự cấp cơ sở đã giới thiệu một số mô hình tốt nhằm tăng cường lòng tin của người tiêu dùng đối với các sản phẩm của nông hộ nhỏ, như hệ thống bảo đảm có sự tham gia trong sản xuất rau an toàn( PGS).
On the whole, consumer trust and high logistics cost for delivery model are major challenges that need to be addressed by businesses in order to move Vietnam e-commerce forward”.
Nhìn chung, sự tin tưởng của người tiêu dùng và chi phí cao cho mô hình phân phối là những thách thức lớn cần được các doanh nghiệp giải quyết để thương mại điện tử Việt Nam tiến xa hơn nữa”.
Research finds that consumer trust in a postal brand can influence willingness to purchase from an online retailer who ships with that carrier.
Nghiên cứu cho thấy niềm tin của người tiêu dùng trong một thương hiệu bưu chính có thể ảnh hưởng đến sự sẵn lòng mua từ một nhà bán lẻ trực tuyến có tàu với hãng vận tải đó.
The Facebook data scandal has not only eroded consumer trust in social media platforms, but also in digital services companies such as Netflix, Spotify, and Skype.
( ICTPress)- Vụ bê bối dữ liệu giữa Facebook và công ty tư vấn chính trị Cambridge Analytica không chỉ làm xói mòn lòng tin của người tiêu dùng trong các nền tảng truyền thông xã hội, mà còn đối với công ty dịch vụ số như Netflix, Spotify và Skype.
used in order to maintain consumer trust.
thế nào nhằm duy trì niềm tin của người tiêu dùng.
Innovation has become the lifeblood of the category, but producers must ensure the quality of their liquid is high to retain consumer trust.
Đổi mới đã trở thành mạch máu của loại sản phẩm này, nhưng nhà sản xuất phải đảm bảo chất lượng trong sản phẩm của họ là cao để giữ lại lòng tin của người tiêu dùng.
improve the visibility of food supply chain, hence to increase consumer trust on food safety in local food industry.
cung ứng thực phẩm, do đó để tăng niềm tin của người tiêu dùng về an toàn thực phẩm trong ngành thực phẩm địa phương.
Suppliers and vendors aren't always overly excited to work with brand new companies and building consumer trust can be an early challenge.
Các nhà cung cấp và nhà cung cấp không phải lúc nào cũng quá hào hứng khi làm việc với các công ty mới và xây dựng lòng tin của người tiêu dùng có thể là một thách thức ban đầu.
Tracr, whose pilot was first announced in January, aims to improve transparency and consumer trust across the diamond value chain from mine to retail.
Tracr, dự án thử nghiệm được công bố lần đầu tiên vào tháng 1, nhằm mục đích nâng cao tính minh bạch và niềm tin của người tiêu dùng qua chuỗi giá trị kim cương từ mỏ đến bán lẻ.
start-ups in particular may struggle to compete with bigger brands when it comes to SERP visibility and building consumer trust.
thương hiệu lớn hơn khi nói đến khả năng hiển thị SERP và xây dựng lòng tin của người tiêu dùng.
Ireland marketing director at SAP Hybris, highlights the‘virtuous circle' that can be the consequence of greater consumer trust, and more personalised communications.
nhấn mạnh' vòng tròn đạo đức' có thể là hệ quả của niềm tin của người tiêu dùng càng lớn thì tính cá nhân hoá trong truyền thông sẽ càng cao.
The MEF's Global Consumer Trust Study found that only a minority, 27 percent, of smart phone
Nghiên cứu Niềm tin người tiêu dùng toàn cầu của MEF cho thấy chỉ có một thiểu số,
has the potential to regain consumer trust.
có thể khôi phục lòng tin người tiêu dùng.
advanced driver assistance systems, which are critical for building consumer trust in future automated vehicles.”.
một điểm quan trọng đối với xây dựng niềm tin người tiêu dùng trong các phương tiện tự lái tương lai.”.
a more authentic and local experience while still maintaining high quality and consumer trust.
trong khi vẫn duy trì được chất lượng cao và sự tin tưởng của khách hàng.
your website's SERP ranking, it can also influence consumer trust in your business and the likelihood that people will recommend it.
nó cũng có thể ảnh hưởng đến niềm tin của người tiêu dùng trong doanh nghiệp của bạn và khả năng mọi người sẽ giới thiệu nó.
Results: 81, Time: 0.0369

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese