CONTRADICTS in Vietnamese translation

[ˌkɒntrə'dikts]
[ˌkɒntrə'dikts]
mâu thuẫn với
conflict with
contradict
at odds with
contradictory to
in contradiction with
inconsistent with
trái ngược với
in contrast to
contrary to
opposed to
contradicts
opposite to
ngược lại với
against
contrary to
counter to
opposite to
contrast to
vice versa with
opposed to
contradicts
back to
nghịch với
against
play with
inversely
contrary to
contradicted
fiddle with
opposed to
is hostile towards
at odds with
in conflict with
contradicts

Examples of using Contradicts in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Anything which contradicts these Messages, from the mouths of those who claim that I speak with them, must be rejected by you.
Các con phải khước từ bất cứ điều gì mâu thuẫn với những Thông Điệp này, những điều đến từ miệng lưỡi của những kẻ tuyên bố rằng Ta hiện đang nói với chúng.
Let us have an overview of this theory, which contradicts and confronts the classical theory on almost all counts.
Chúng ta hãy có một cái nhìn tổng quan về lý thuyết này, nó mâu thuẫn và đối đầu với lý thuyết cổ điển trên hầu hết tất cả các mặt trận.
This contradicts with some recent reports,
Điều này mâu thuẫn với một số báo cáo gần đây,
This contradicts the US claim that plant-derived fuels contribute less than three per cent to food price rises.
Kết luận này trái với tuyên bố của Mỹ rằng nhiên liệu sinh học chỉ góp chưa đến 3% vào mức tăng giá lương thực.
But this contradicts the strategy proposed by President Barack Obama, Earnest underscored.
Nhưng việc này lại trái ngược với chiến lược của Tổng thống Barack Obama, ông Earnest nhấn mạnh.
We strongly condemn this attack which contradicts the existing agreements, cooperation and dialogue with the Russian Federation.
Chúng tôi lên án mạnh mẽ cuộc tấn công này- điều trái với các thỏa thuận, sự hợp tác và đối thoại hiện có với Liên bang Nga.
According to him, the US stance“fundamentally contradicts European and German interests.”.
Ông nói thêm rằng vị trí của Mỹ" về cơ bản trái với lợi ích của châu Âu và của Đức.".
After all, the foundation of culture is the accumulation of new knowledge- much of which contradicts existing knowledge.
Rốt cuộc thì nền tảng của văn minh đến từ sự tích lũy kiến thức mới- mà phần nhiều lại mâu thuẫn với kiến thức vốn có.
The first mark of a hypocrite is that he contradicts his words by his actions.
Dấu hiệu đầu tiên mà bạn nhận ra đó là những lời nói của anh ta sẽ mâu thuẫn với hành động.
China's commerce ministry responded immediately, saying the move“clearly contradicts the consensus reached by China
Bộ Thương mại Trung Quốc cũng tuyên bố rằng quyết định của Mỹ" rõ ràng đi ngược lại đồng thuận
The Catholic Church clearly teaches that contraception is an immoral action that contradicts the truth of marital love,” Rhoades wrote.
Giáo hội Công giáo xác quyết rằng việc ngừa thai là một hành động vô luân trái với chân lý về tình yêu hôn nhân”, Đức Cha Rhoades viết.
But Sir Arthur Eddington can be understood, because the behavior of black holes contradicts intuition.
Nhưng chúng ta vẫn có thể thông cảm với Sir Arthur Eddington, vì hành vi của lỗ đen là phản trực giác.
False doctrine is any idea that adds to, takes away from, contradicts, or nullifies the doctrine given in God's Word.
Giáo lý sai lạc là bất kỳ những ý tưởng nào thêm vào, bỏ bớt đi, mâu thuẫn, hoặc vô hiệu hóa giáo lý được rút ra từ Lời Chúa.
For the first instance this question might seem odd because, after all, it contradicts with our beliefs about love.
Thoạt đầu, câu hỏi này có vẻ kì lạ vì nó trái ngược với những niềm tin của chúng ta về tình yêu.
The idea that you can actually predict what's going to happen contradicts my way of looking at the market.”.
Ý tưởng cho rằng thị trường thực sự có thể dự đoán giá quyền chọn điều sẽ xảy ra đi ngược với cách tôi nhìn nhận thị trường.”.
A spokesman for Palestinian President Mahmoud Abbas said the US decision“contradicts totally with international law”.
Trong khi đó, người phát ngôn của Tổng thống Palestine Mahmoud Abbas tuyên bố, quyết định của Mỹ“ hoàn toàn trái với luật pháp quốc tế”.
After all, the foundation of culture is the accumulation of new knowledge-much of which contradicts existing knowledge.
Rốt cuộc thì nền tảng của văn minh đến từ sự tích lũy kiến thức mới- mà phần nhiều lại mâu thuẫn với kiến thức vốn có.
You will not make any statement, whether on your Website or otherwise, that contradicts anything in this section.
Bạn không được đưa ra bất kỳ tuyên bố nào, cho dù trên trang web của bạn hay nói cách khác, điều đó sẽ mâu thuẫn với bất cứ điều gì trong phần này.
In addition, the astrological community largely ignores evidence that contradicts its ideas.
Thêm vào đó, cộng đồng chiêm tinh học cố tình phớt lờ đi những bằng chứng chống lại những ý tưởng của họ.
Legal property empowers individuals of any culture, and I doubt very much that property per se contradicts any major culture.
Quyền sở hữu hợp pháp trao quyền cho các cá nhân trong mọi nền văn hóa, và tôi nghi ngờ rằng quyền sở hữu tự nó mâu thuẫn với bất kể nền văn hóa chủ yếu nào.
Results: 494, Time: 0.0632

Top dictionary queries

English - Vietnamese