COULD ENDANGER in Vietnamese translation

[kʊd in'deindʒər]
[kʊd in'deindʒər]
có thể gây nguy hiểm
can be dangerous
could endanger
could jeopardize
may be dangerous
can be hazardous
may endanger
could pose a risk
might jeopardize
could jeopardise
may be hazardous
có thể gây nguy hại
may cause harm
may jeopardize
can cause harm
could endanger
could jeopardize
can be harmful
can be hazardous

Examples of using Could endanger in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Another significant aspect of MaMBA's design is that it supports, for the first time, a possible shield to protect the habitat from dust storms that could endanger life supporting systems, as well as highly dangerous cosmic radiation.
Một khía cạnh quan trọng khác trong thiết kế của MaMBA là lần đầu tiên nó cần tạo ra lá chắn khả thi để bảo vệ môi trường sống khỏi những cơn bão bụi có thể gây nguy hiểm cho các hệ thống hỗ trợ sự sống, cũng như bức xạ vũ trụ cực kỳ nguy hiểm..
According to the lawsuit, the new rule would force people from authoritarian countries to disclose their pseudonyms which they use to discuss politically sensitive matters that could endanger them by creating a risk that the information gets back to their own governments.
Vụ kiện này nói rằng bắt người ta phải tiết lộ những bút danh mà họ sử dụng để thảo luận về những vấn đề nhạy cảm liên quan đến chính trị có thể gây nguy hiểm cho họ, nếu những thông tin tiết lộ bị đưa về chính phủ của họ.
In Ghana, the Deputy Minister said, the siting of storage or manufacturing facilities that contain toxic industrial chemicals and other toxic materials in urban centres presents risk of chemical weapons attack, which could endanger public safety on a large scale.
Tại Ghana, Thứ trưởng cho biết, việc đặt các cơ sở lưu trữ hoặc sản xuất chứa hóa chất công nghiệp độc hại và các vật liệu độc hại khác trong các trung tâm đô thị có nguy cơ bị tấn công bằng vũ khí hóa học, có thể gây nguy hiểm cho an toàn công cộng trên quy mô lớn.
to fly commercially- an idea Trump himself raised- but on Friday morning announced the trip was being postponed because the administration had leaked details that could endanger the trip or the troops the speaker had planned to visit.
vào sáng 18/ 1 thông báo chuyến đi đã bị hoãn lại vì chính quyền rò rỉ những chi tiết có thể gây nguy hiểm cho chuyến đi hoặc cho những binh sĩ mà Chủ tịch Hạ viện nói bà đã lên kế hoạch đến thăm.
In some cases, it can endanger your health rather than protect it.
Trong một số trường hợp, điều này có thể gây nguy hiểm cho sức khỏe của bạn, thay vì bảo vệ nó.
There are many ways that smoking can endanger your health, and one of the major effects is on the human eye!
nhiều cách mà hút thuốc lá có thể gây nguy hiểm cho sức khoẻ của bạn, và một trong những hậu quả chính là gây nên các vấn đề về mắt!
However, environmental conditions on the aircraft can endanger some passengers who are taking specific medications.
Tuy nhiên, điều kiện môi trường trên máy bay có thể gây nguy hiểm cho một số hành khách đang dùng những loại thuốc đặc thù.
And if they grow beyond a size they can endanger financial stability as well," said B.P. Kanungo, deputy governor of the RBI.
Nếu chúng( tiền mã hóa) phát triển vượt quá một kích thước cho phép, chúng có thể gây nguy hiểm cho sự ổn định của tài chính", BP Kanungo, Phó Thống đốc RBI.
These people surely want what's best for you, but it can endanger your identity, that is, what you really want.
Những người này chắc chắn muốn những gì tốt nhất cho bạn, nhưng nó có thể gây nguy hiểm cho danh tính của bạn, đó là, những gì bạn thực sự muốn.
There are lots of ways that smoking can endanger your wellness, and among the significant effects is on the human eye!
nhiều cách mà hút thuốc lá có thể gây nguy hiểm cho sức khoẻ của bạn, và một trong những hậu quả chính là gây nên các vấn đề về mắt!
The Akamba people of Kenya believe that a pregnant woman should not see a body of deceased because spirit of the dead can endanger pregnancy.
Những người Akamba, Kenya thfi cho rằng phụ nữ mang thai không được nhìn thấy xác chết vì thần linh trong người chết có thể gây nguy hiểm cho thai kỳ.
A single deficiency of any vitamin or mineral can endanger the whole body.
Một sự thiếu hụt bất kỳ vitamin và khoáng chất có thể gây nguy hiểm cho toàn bộ cơ thể..
A deficiency of any vitamin or mineral can endanger the entire body.
Một sự thiếu hụt bất kỳ vitamin và khoáng chất có thể gây nguy hiểm cho toàn bộ cơ thể..
These patients can develop instability in the upper cervical spine that can endanger the spinal cord.
Những bệnh nhân này có thể phát triển sự bất ổn ở cột sống cổ phía trên- có thể gây nguy hiểm cho tủy sống.
the brain"s neurons," and lack of sleep for long periods can endanger health, she said.
việc thiếu ngủ trong thời gian dài có thể gây nguy hiểm cho sức khoẻ.
They can endanger the peace of the world; they can do so accidentally, in a fit of absence of mind.
Họ có thể gây đe dọa tới hòa bình thế giới- họ có thể vô tình làm việc này khi đãng trí.
Because of their size, school buses have many blind spots which can endanger passengers getting on or off the bus and people standing or walking near it.
Do kích thước lớn, xe buýt trường học một số điểm mù xung quanh phía ngoài xe có thể gây nguy hiểm cho hành khách lên xe buýt hoặc người đi bộ đứng hoặc di chuyển gần đó.
A growing body of research suggests that simply sitting too much can endanger your health- regardless of whether you get the recommended 30 minutes of exercise at least five days a week.
Một nghiên cứu ngày càng tăng cho thấy chỉ cần ngồi quá nhiều có thể gây nguy hiểm cho sức khỏe của bạn, bất kể bạn được khuyến nghị 30 phút tập thể dục ít nhất năm ngày một tuần hay không.
Trials for rights activists in China often draw out over years while the accused are held under harsh conditions that can endanger their health.
Các vụ án xét xử các nhà hoạt động nhân quyền ở Trung Quốc thường kéo dài từ năm này qua năm khác trong khi các bị cáo bị giam trong những điều kiện khắc nghiệt, có thể đe dọa sức khỏe của họ.
As a consequence of their size, school buses have a number of blind spots around the outside of the vehicle which can endanger passengers disembarking a bus or pedestrians standing or walking nearby.
Do kích thước lớn, xe buýt trường học một số điểm mù xung quanh phía ngoài xe có thể gây nguy hiểm cho hành khách lên xe buýt hoặc người đi bộ đứng hoặc di chuyển gần đó.
Results: 86, Time: 0.0668

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese