But it becomes a problem when fantasies endanger us or other people.
Nhưng nó trở nên rắc rối khi mà những ảo tưởng gây nguy hại cho chúng ta và mọi người.
Along the way there are also serious dangers, which endanger life: how many brothers today suffer persecution for the name of Jesus!
Trên hành trình cũng có nhiều sự nguy hiểm lớn, chúng đặt cuộc sống vào những mối hiểm nguy: không biết bao nhiêu anh em ngày nay đang chịu bắt bớ vì danh Chúa Giê- su!
But it becomes a problem when fantasies endanger us or other people.
Những nó trở thành rắc rối khi những tưởng tượng… đe dọa chúng ta hoặc người khác.
If I do anything strange, if I do anything that would endanger the lives of our people--.
Nếu cha làm việc gì lạ lùng, nếu cha làm bất cứ gì sẽ đe dọa mạng sống của mọi người--.
I will check for any reservations that may endanger my recovery and share them with another addict.
Riêng cho ngày hôm nay: Tôi sẽ kiểm tra những điểm chừa lại nào có thể đe dọa sự hồi phục của tôi và chia sẽ chúng với một bạn nghiện.
cautioned Venezuela against its arms build-up, warning its actions could endanger regional stability.
hành động này có thể đe dọa sự ổn định của khu vực.
A strict adherence to the doctrine of political equality could endanger individual's liberty to“live as one chooses.”.
Sự tôn trọng triệt để chủ nghĩa bình đẳng chính trị có thể gây hại đến quyền tự do của cá nhân để có thể“ sống theo mình chọn lựa.”.
They have engaged in acts of violence that might endanger the lives or safety of people in Canada.
Dính líu đến các hành động bạo lực có thể gây hại đến an toàn hoặc mạng sống của những người đang sống ở Canada hoặc.
Engaging in acts of violence that would or might endanger the lives or safety of persons in Canada; or.
Dính líu đến các hành động bạo lực có thể gây hại đến an toàn hoặc mạng sống của những người đang sống ở Canada hoặc.
They can endanger the peace of the world; they can do so accidentally, in a fit of absence of mind.
Họ có thể gây đe dọa tới hòa bình thế giới- họ có thể vô tình làm việc này khi đãng trí.
You felt that Smelter's ability could endanger you in the future, so you killed him?
Cậu cảm thấy kĩ năng của‘ Tan chảy' có thể nguy hiểm cho cậu trong tương lai, nên cậu giết nó?
Some of these activities endanger New Zealand's national security directly, while others will
Một số hoạt động gây hại trực tiếp cho an ninh quốc gia của New Zealand,
You should never endanger your health and that also not with such a means.
Bạn không bao giờ nên đặt sức khỏe của mình vào nguy cơ, và không phải với một phương thuốc như vậy.
Politicians such as Elizabeth Warren have said the system could endanger financial regulations enacted after the 2008 crisis.
Các chính trị gia như Elizabeth Warren cho rằng hệ thống này có thể gây nguy hại đến các quy định tài chính được ban hành sau cuộc khủng hoảng 2008.
All of these factors endanger the food security and food sovereignty of Eastern European states.
Tất cả những yếu tố này sẽ đe dọa tới an ninh lương thực và thực phẩm của VN.
That they endanger their own careers by defending this animal. Let us warn our friends.
Chúng tôi phải cảnh báo anh chị về sự nguy hiểm cho sự nghiệp của mình khi đứng ra bảo vệ cho con vật này.
We can also engage in this practice to remove obstacles that endanger the lives of others.
Chúng ta cũng có thể dùng thực hành này để xua tan các chướng ngại gây nguy hại đến cuộc đời người khác.
These are species that are already constrained to small ranges, and so even a small shift in those ranges could endanger them.”.
Có những loài đã bị giảm xuống quy mô nhỏ và thậm chí chỉ một sự chuyển đổi nhỏ trong những phạm vi đó cũng có thể làm chúng tuyệt chủng.".
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文