COULD HARM in Vietnamese translation

[kʊd hɑːm]
[kʊd hɑːm]
có thể gây hại
can harm
can be harmful
may harm
can damage
may be harmful
can be detrimental
potentially harmful
can hurt
may damage
may be detrimental
có thể làm hại
can harm
can hurt
may harm
can damage
may hurt
may damage
can compromise
can injure
gây hại
harm
harmful
damage
hurt
be detrimental
pest
có thể làm tổn thương
can hurt
may hurt
can damage
can injure
may injure
can harm
may damage
thể gây tổn hại
can harm
có thể gây tổn thương
can cause damage
can hurt
may cause damage
can be hurtful
may hurt
may cause injury
can harm
can cause injury
may be hurtful
thể gây
can cause
may cause
possible causes
potentially
triggers
can make
likely to cause
able to inflict
could harm

Examples of using Could harm in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
European leaders at the EU summit in Brussels say distrust of the US over spying could harm the fight against terrorism.
Các nhà lãnh đạo Liên minh châu Âu cho biết việc thiếu tin tưởng đối với Hoa Kỳ về chuyện theo dõi nghe lén có thể làm hại cuộc chiến chống khủng bố.
some are concerned that the poison could harm other animals on the island.
chất độc có thể làm hại các loài động vật khác trên đảo.
Now we had to make sure that we didnt allow states that could harm us both, like Iran, to become nuclear powers.
Bây giờ chúng ta muốn chắc chắn rằng chúng ta không cho phép các quốc gia nào, Iran chẳng hạn, có thể làm hại đến cả hai đất nước chúng ta khi trở thành cường quốc hạt nhân.
No. He didn't want there to be anything that could harm Sang-hun later.
Không. Ông ấy không muốn sau này có thể làm hại Sang Hun.
It was decided, however, not to renewing the idea, for fears that nationalism could harm Scout brotherhood.
Tuy nhiên người ta quyết định không lập lại ý tưởng này nữa vì sợ rằng chủ nghĩa quốc gia có thể làm thương tổn tình anh em Hướng đạo.
With cyber weapons, collateral damage could harm civilians who use a targeted network, he says.
Với các vũ khí KGM, thiệt hại phụ có thểlàm tổn hại tới người dân sử dụng một mạng bịnhắm đích, ông nói.
EU leaders have warned a lack of trust could harm the fight against terrorism.
Các lãnh đạo EU cảnh báo sự thiếu lòng tin giữa các bên có thể làm tổn hại đến cuộc chiến chống khủng bố.
As to whether the Tesla Gun could harm anyone, Flickenger says that a baseball bat is a more effective weapon than his creation.
Gun Tesla có thể gây tổn hại cho bất cứ ai, Flickenger nói rằng một cây gậy bóng chày là một vũ khí hiệu quả hơn so với sáng tạo của mình.
Want to know how to prevent incidents that could harm you or your colleagues?
Bạn muốn tránh những sự cố có thể gây tại nạn cho bạn và người thân?
France will not allow any escalation that could harm stability in the region,” he added.
Pháp sẽ không cho phép bất kỳ sự leo thang nào gây tổn hại cho sự ổn định trong khu vực,” ông nói.
Be careful adopting new dreams and goals that could harm the success and happiness you have already built for yourself today.
Cẩn thận khi thêm ước mơ và mục tiêu có thể gây tổn hại đến thành công và hạnh phúc mà bạn đã gầy dựng cho bản thân ngày hôm nay.
This is because there's a risk the radiation could harm your unborn baby.
Điều này là do bức xạ có thể làm tổn thương em bé chưa sinh.
So why should we take any steps that could harm our relations with Saudi Arabia?”.
Như vậy tại sao chúng tôi phải làm bất kỳ chuyện gì có thể gây thiệt hại cho quan hệ của chúng tôi với Ả Rập Saudi?”.
We continue to believe that it is important not to take steps that could harm an already fragile situation,” Peskov stressed.
Chúng tôi vẫn cho rằng quan trọng là tránh những bước đi có thể làm tổn hại những gì vốn đang là tình huống mong manh”, ông Peskov tuyên bố.
By recognizing China's so-called patriotic church, the Vatican could harm the wholesomeness of Catholic teachings in the country.
Do việc thừa nhận cái gọi là giáo hội yêu nước, Vatican sẽ gây hại cho tính toàn vẹn của các giáo huấn Công Giáo ở trong nước.
The commercial and investment banks were separated, cut back their risky investment practices that could harm private people.
Cắt bớt các hoạt động đầu tư mạo hiểm có thể gây hại cho khối tư nhân. Ngân hàng thương mại và ngân hàng đầu tư được tách riêng.
Agriculture Minister Blairo Maggi said investigators have not found any meat product that could harm the health of consumers in Brazil or abroad.
Bộ trưởng Nông nghiệp Blairo Maggi tuyên bố, tới nay vẫn chưa phát hiện sản phẩm thịt nào có thể gây nguy hại cho sức khỏe người tiêu dùng.
This is because at that time, the papers were not allowed to publish anything that could harm the war effort.
Lý do là vì vào thời điểm đó, báo chí không được phép xuất bản bất cứ điều gì có thể gây tiêu cực cho tinh thần của người dân.
Was it because she knew there was no way we could harm him?
Là bởi vì cô biết rằng chúng ta sẽ không thể nào gây hại cho ông ấy?
We strongly urge you to advise the President against imposing trade restrictions that could harm the auto sector and the American economy.
Chúng tôi rất mong bạn khuyên Tổng thống chống lại việc áp đặt các hạn chế thương mại có thể gây tổn hại cho ngành ô tô và nền kinh tế Mỹ.".
Results: 333, Time: 0.0619

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese