CRIME in Vietnamese translation

[kraim]
[kraim]
tội phạm
crime
criminal
criminality
criminology
offender
offence
offense
tội ác
crime
evil
iniquity
wickedness
criminality
atrocity
vụ án
case
crime
murder
trial

Examples of using Crime in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
That creates a kind of local revival that leads crime to drop.
Điều đó tạo ra một loại hồi sinh địa phương dẫn đến tội phạm giảm xuống.
Darkness is an ally to crime.
Bóng tối là đồng minh của tội ác.
My guess is he's a crime victim.
Dự đoán của tôi, hắn là nạn nhân của tội ác.
Georgia is one of five states without a hate crime law.
Georgia là một trong năm tiểu bang không có luật về tội thù hận.
Maori will not tolerate this crime.
Người Maori sẽ không dung thứ cho tội ác này.
Depends on the crime….
Tất cả phụ thuộc vào tội ác….
If I were investigating the crime, he would be my first suspect!
Nếu cháu có quyền điều tra, bác sẽ là nghi phạm đầu tiên của cháu đó!
Many people across the country have become victims of this crime.
Rất nhiều người trên thế giới đã trở thành nạn nhân của những tội ác.
Brazil has a relatively high crime rate.
Brazil đang có một tỉ lệ các vụ tội phạm khá cao.
They don't care where you go, what crime you committed.
Chúng chẳng quan tâm bạn sẽ đi về đâu, bạn đã phạm tội gì.
is a Chronicle crime reporter.
là một phóng viên về tội ácChronicle.
The death penalty is a punishment that fits the crime of murder;
Án tử hình là một hình phạt phù hợp với tội giết người;
The punishment doesn't seem to fit the crime.
Hình phạt dường như không phù hợp với tội ác.
More guns in law-abiding hands mean less crime.
Nhiều súng hợp pháp hơn đồng nghĩa với ít tội ác hơn.
So how do you make the punishment fit this particular crime?
Thế cô tính trừng phạt sao cho hợp với cái tội đặc biệt này?
which mean crime.
đồng nghĩa với tội ác.
Georgia is one of only five states without hate crime legislation.
Georgia là một trong năm tiểu bang không có luật về tội thù hận.
open borders mean crime.
đồng nghĩa với tội ác.
It is common to force criminals to recreate their crime for the press.
Tội phạm thường bị buộc tái hiện tội ác của họ cho báo chí.
which means crime.
đồng nghĩa với tội ác.
Results: 13177, Time: 0.0422

Top dictionary queries

English - Vietnamese