CRISIS in Vietnamese translation

['kraisis]
['kraisis]
khủng hoảng
crisis
crunch
depression
turmoil
meltdown
recession
woes

Examples of using Crisis in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Let the people around you know what to do in a crisis.
Người xung quanh chúng ta đều biết mình nên làm những việc gì trong cuộc.
Without bees, the world would face a food crisis.
Không có ong, con người sẽ bị khủng hoảng lương thực.
There are three elements common to a crisis.
Có 4 nhân tố chung của khủng hoảng.
The opening decades of the twenty-first century have been marked by crisis.
Thập niên đầu của thế kỷ 21 được đánh dấu bằng những khủng hoảng.
As we all know, consumer cybercrime has reached crisis levels.
Như chúng ta đều biết, tội phạm mạng tiêu dùng đã đạt đến mức khủng hoảng.
This House Has Fallen: Nigeria in Crisis.
Còn ra ngoài Nigeria đã làm điều này trong cuộc khủng.
This progress helped to alleviate the unemployment crisis.
Tiến bộ này giúp giảm bớt khủng hỏang thất nghiệp.
Still, it's too early to be speaking of a crisis.
Còn quá sớm để nói về khủng hoảng.
Should this be cause for crisis?
Đây phải chăng là nguyên nhân của khủng hoảng?
Millions of lives are at risk because of this crisis.
Cuộc sống của hàng ngàn người bị đe dọa vì hiểm họa này.
Sometimes, a cell does not stop dividing once it reaches crisis.
Đôi khi, một tế bào không ngừng phân chia sau khi nó đạt đến khủng hoảng.
There is no Wall Street collapse or economic crisis.
Phố Wall có sụp đổ hay kinh tế bị khủng hoảng.
The other is that Tyler Davis had a mental-health crisis.
Đó là việc Tyler Davis đã bị khủng hoảng tâm thần.
Russian Federation and North Korea to discuss nuclear crisis in Moscow.
Nga và Triều Tiên sẽ thảo luận về khủng hoảng hạt nhân tại Moscow.
This executive order would replace one crisis for another.
Sắc lệnh hành pháp này chỉ thay thế khủng hoảng này bằng một cuộc khủng hoảng khác.
On August 15, 1940, The Crisis Of The Battle Of.
Ngày 15 tháng 8 năm 1945, cuộc chiến tra.
It helps you in crisis management.
Giúp bạn Quản trị các Khủng Hoảng.
The first Latin American debt crisis.
Nạn nhân Mỹ đầu tiên của khủng hoảng nợ công.
Looking for a Way Out of Venezuela's Crisis.
Nỗ lực tìm lối thoát cho khủng hoảng tại Venezuela.
Tip 1: Understand What a Communication Crisis Is.
Chương 1: Định nghĩa thế nào là truyền thông trong khủng hoảng.
Results: 16331, Time: 0.0748

Top dictionary queries

English - Vietnamese