DAYLIGHT in Vietnamese translation

['deilait]
['deilait]
ban ngày
daytime
daylight
day-time
diurnal
dayside
ánh sáng
light
the lighting
glow
illumination
ánh sáng mặt trời
sunlight
light of the sun
sunshine
solar light
daylight
sun exposure
solar lighting
ánh mặt trời
sun
sunlight
sunshine
daylight
trời sáng
dawn
daylight
daybreak
it is light
the morning sun
it is bright

Examples of using Daylight in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Would daylight nor question walls known.
Would ngày cũng không hỏi tường được biết đến.
It was 24-hour daylight.
Trời sáng 24 giờ liền.
With no clocks and no daylight it was hard to gauge the time.
Không có đồng hồ và ánh ban ngày khó ước được thời gian.
It was daylight, on a weekend and the adults were home.
Có điều giờ là cuối tuần, người lớn đều ở nhà.
I like seeing daylight in the afternoon.
Tôi thích ngắm mặt trời vào buổi chiều.
Daylight Adjust the colour balance for sunny outdoor conditions.
Ánh sáng ngày Điều chỉnh cân bằng màu cho điều kiện ngoài trời nắng.
Not enough daylight to see everything.
Không đủ sáng để nhìn rõ mọi vật.
You can set them out and during the daylight, they will charge.
Bạn có thể đặt chúng ra và vào ban ngày, chúng sẽ thu năng lượng.
When daylight came, the sailors saw land.
Khi mặt trời lên, các thủy thủ nhìn thấy đất.
Men who haven't seen daylight for three months?
Những người không thấy mặt trời suốt ba tháng?
Control the daylight.
Kiểm soát ánh sáng ngày.
W*2 antisepsis daylight lamp, lamp house is insulated with gas.
Đèn chiếu sáng ban ngày 40W* 2, đèn nhà được cách nhiệt bằng gas.
Only travel during daylight. Unless you have got no choice.
Chỉ đi vào ban ngày trừ khi không còn sự lựa chọn nào khác.
AEDT Australian Eastern Daylight Time UTC+ 11 hours.
Giờ ánh sáng ngày miền Đông Úc, UTC+ 11.
Daylight floods into five sophisticated meeting rooms that can accommodate up to 330 attendees.
Phòng hội nghị tối tân ngập nắng có sức chứa lên đến 330 người.
Sun March 11 Daylight Savings Time Begins(spring forward).
Ngày 1 tháng 11 Ngày Ánh sáng tiết kiệm thời gian( mùa thu trở lại).
March 11th, Daylight Savings Time(Spring Forward).
Ngày 1 tháng 11 Ngày Ánh sáng tiết kiệm thời gian( mùa thu trở lại).
Bagheera was quite right; the village would not stir till daylight.
Bagheera đã nói đúng: Cho đến sáng, cả làng sẽ không nhúc nhích.
Simple Ways to Make the End of Daylight Savings Less Painful.
Cách đơn giản để kết thúc tiết kiệm ánh sáng ngày càng ít đau.
Why do you even use flash during the daylight?
Tại sao lại dùng đèn flash vào ban ngày?
Results: 1821, Time: 0.1071

Top dictionary queries

English - Vietnamese