DECEIVING in Vietnamese translation

[di'siːviŋ]
[di'siːviŋ]
lừa dối
deceive
deception
deceit
deceptive
deceitful
bluff
cheating
lied
fooled
misled
đánh lừa
fool
deceive
trick
mislead
outwit
spoof
deceptive
deluded
duped
lừa gạt
deception
lie
deceit
deceived
cheated
defrauding
fooled
bluffing
deluded
deceptive
dối gạt
deceit
deceived
deceptive
deception
fooled
deceitful
cheated
delude

Examples of using Deceiving in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We are considering the issue of a show claiming to be a national voting audition program deceiving viewers as a grave one.
Chúng tôi đang xem xét vấn đề của một chương trình tự xưng là một chương trình âm nhạc bỏ phiếu quốc gia đánh lừa người xem như một vấn đề nghiêm trọng.
breed of apostle or claims to possess the ability to heal is deceiving people.
khẳng định có khả năng chữa lành là đang lừa gạt con người.
from 1990 to 1998, said that intentionally deceiving agency employees seemed fraught with risk.
việc cố ý đánh lừa nhân viên của CIA mang đầy rủi ro.
For Kennedy, as for Johnson, in fact, it was the president who was deceiving the public, not his subordinates who were deceiving him.
Thực tế là, với Kennedy, cũng như Johnson, chính Tổng thống là người đang lừa gạt công chúng, chứ không phải là những cấp dưới đang lừa gạt ông ta.
Food fraud is committed when food is deliberately placed on the market for financial gain with the intention of deceiving the consumer.
Gian lận lương thực kinh tế bị vi phạm khi thực phẩm được đưa ra thị trường, vì lợi ích về tài chính, với ý định đánh lừa người tiêu dùng1.
We know, however, the reality, and so some people, perhaps all of us, are merely deceiving ourselves.
Tuy nhiên, chúng ta đều biết rằng thực tế là với một vài người, có thể là tất cả chúng ta chỉ đơn thuần đang lừa gạt bản thân mà thôi.
Ted Kaptchuk at Harvard Medical School is studying how placebo treatments could work-without deceiving patients, which is a major concern for such treatment.
Ted Kaptchuk tại Trường Y Harvard đang nghiên cứu phương pháp điều trị bằng giả dược mà không đánh lừa bệnh nhân, bởi đây là mối quan tâm lớn trong phương pháp điều trị này.
There's so much confusion, so many voices saying,“This is the way to go,” so many false claims deceiving the people.
Có quá nhiều những sự hỗn loạn, rất nhiều những giọng nói:“ Đây là hướng để đi,” rất nhiều những lời tuyên bố sai trái lừa gạt con người.
coping mechanism to block deceitfulness and the pressure of facing the person we're deceiving.
áp lực của việc phải đối mặt với người mà ta đang lừa gạt.
Now therefore, behold, the Lord has put a deceiving spirit in the mouth of these your prophets, for the Lord has proclaimed disaster against you.”.
Vậy bây giờ, kìa, Đức Giê- hô- va đã đặt một thần nói dối trong miệng các nhà tiên tri của vua, vì Đức Giê- hô- va đã định giáng họa cho vua.”.
Manipulating the tips archive is another way of deceiving people that is commonly used by scammers.
Thao tác với các kho lưu trữ lời khuyên là một cách khác để lừa dối nhân dân thường được sử dụng bởi những kẻ lừa đảo.
consistently deceiving the adult in order to win the game and earn as many treats as they could.
liên tục lừa người lớn để thắng trò chơi và kiếm được nhiều đồ ăn nhất có thể.
I am not deceiving anybody- but I cannot go on deceiving you by teaching you something which I think is absolutely wrong.”.
Tôi không lừa ai cả- nhưng tôi không thể cứ lừa các em bằng việc dạy các em điều gì đó tôi cho là tuyệt đối sai.".
The physician knew she was deceiving him, so in revenge, he gave her another ointment which made her totally blind.
Vị y sĩ biết bà ta đang lừa ông, nên để trả thù, ông đưa cho bà thứ thuốc nhỏ mắt khác khiến bà hoàn toàn mù lòa.
Max and Allison protect Dani and Thackery by deceiving the witches into trusting dawn came an hour early.
Max và Allison cứu Dani và Binx bằng cách lừa các phù thủy để tin vào mặt trời mọc đến một giờ đầu.
But being at close quarters with his mother, that is quite another. Deceiving Colin is one thing.
Lừa Colin là một chuyện, tiếp xúc gần với mẹ anh ấy lại là chuyện khác.
Deceiving Colin is one thing,
Lừa Colin là một chuyện,
They came usurping and deceiving, with many names throughout our history- Baal, Zeus, Osiris, Molech, Tammuz, and many, many more.
Họ đã đến để soán ngôi và lừa dối qua rất nhiều cái tên trong suốt chiều dài lịch sử loài người- Ba- an[ Baal], Zeus, Osiris, Mo- lóc, Tham- mu[ Tammuz], và còn nhiều, nhiều nữa.
This is not about overestimating your self-worth but about deceiving yourself through insecurity.
Đây không phải là đề cao giá trị bản thân mà là bạn đang đánh lừa bản thân vì thiếu tự tin.
however there are humans that make a profit by deceiving Devils as well.
cũng có những con người lừagạt quỷ nữa.
Results: 422, Time: 0.0551

Top dictionary queries

English - Vietnamese